Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP
20/2005/NĐ-CP
Right document
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
88/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
- Về bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung vào khoản 1 Mục I thuộc Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2004 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, như sau: Các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp tập trung ở vùng Tây Nguyên, miền núi, vùng sâu, vùng xa khó khăn gắn với...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã về: thành lập; bồi dưỡng, đào tạo; đất đai; tài chính; tín dụng; xúc tiến thương mại; ứng dụng công nghệ; đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất của hợp tác xã, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã về: thành lập
- bồi dưỡng, đào tạo
- Điều 1. Bổ sung vào khoản 1 Mục I thuộc Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2004 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà...
- Các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp tập trung ở vùng Tây Nguyên, miền núi, vùng sâu, vùng xa khó khăn gắn với tạo việc làm cho đồng bào dân tộc và cơ sở chế biến nông, lâm sản ở các v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 và đăng ký bổ sung Điều lệ, thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Hợp tác xã thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 và đăng ký bổ sung Điều lệ, thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
- 2. Hợp tác xã thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
- Điều 2. Nghị định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Hội đồng quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo chức năng và thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ, khuyến khích thành lập hợp tác xã 1. Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, sáng lập viên được hỗ trợ: a) Thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã; b) Dịch vụ tư vấn xây dựng Điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động của hợp tác xã. 2. ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ, khuyến khích thành lập hợp tác xã
- 1. Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, sáng lập viên được hỗ trợ:
- a) Thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã;
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Hội đồng quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo chức năng và thẩm quyền.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bồi dưỡng, đào tạo 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng trong hợp tác xã được quy định như sau: a) Các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, kế toán trưởng; b) Xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. 2. Các chức danh hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này khi tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bồi dưỡng, đào tạo
- 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng trong hợp tác xã được quy định như sau:
- a) Các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, kế toán trưởng;
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu...
Unmatched right-side sections