Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung vào khoản 1 Mục I thuộc Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2004 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, như sau: Các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp tập trung ở vùng Tây Nguyên, miền núi, vùng sâu, vùng xa khó khăn gắn với...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung vào khoản 1 Mục I thuộc Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2004 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà...
  • Các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp tập trung ở vùng Tây Nguyên, miền núi, vùng sâu, vùng xa khó khăn gắn với tạo việc làm cho đồng bào dân tộc và cơ sở chế biến nông, lâm sản ở các v...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Nghị định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc chi nhánh: Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Đầu tư và Ph...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
  • Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nghị định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Hội đồng quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo chức năng và thẩm quyền.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Khuyến khích thành lập hợp tác xã 1. Nội dung hỗ trợ, khuyến khích thành lập a) Cung cấp thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã. b) Tư vấn xây dựng điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động hợp tác xã. 2. Cơ quan quyết định và cơ quan thực hiện hỗ trợ a) Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Khuyến khích thành lập hợp tác xã
  • 1. Nội dung hỗ trợ, khuyến khích thành lập
  • a) Cung cấp thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Hội đồng quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo chức năng và thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đào tạo 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm: a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng. b) Các xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. c) Các xã viên không làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ và con em của xã viên hợp tác xã....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đào tạo
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm:
  • a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp bao gồm các lĩnh vực: sản xuất nông nghiệp, chế biến nông lâm sản, thương mại dịch vụ nông nghiệp (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, tổ chức trong và ngoài tỉnh thành lập hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Hợp tác xã nông nghiệp thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Chương II Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Điều 5. Điều 5. Chính sách về đất đai 1. Hợp tác xã nông nghiệp có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, được UBND tỉnh căn cứ vào quỹ đất địa phương xem xét, quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất (đối với đất để xây dựng văn phòng, nhà kho, sân phơi), thuê đất...
Điều 6. Điều 6. Chính sách về thuế 1. Hợp tác xã nông nghiệp được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật. 2. Các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này, còn được miễn thuế thu nhập doanh n...
Điều 7. Điều 7. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Liên minh Hợp tác xã chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 8. Điều 8. Chính sách tín dụng 1. Các hợp tác xã có phương án mới, mở rộng năng lực sản xuất kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và Nghị định số 20/2005/NĐ-CP ngày 2...