Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Quy trình công nghệ và Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: Phụ lục 1 - Quy trình công nghệ:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia các hoạt động có liên quan đến không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia các hoạt động có liên quan đến không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về Quy trình công nghệ và Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà...
  • Phụ lục 1 - Quy trình công nghệ: Bao gồm 10 quy trình.
  • Phụ lục 2 - Định mức kinh tế kỹ thuật: Bao gồm 10 mã hiệu định mức.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu công tác quản lý, bảo trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Không gian xây dựng ngầm đô thị ” là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị. 2. “ Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị ” bao gồm việc quy hoạch không gian xây dựng ngầm và các hoạt động liên quan đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Không gian xây dựng ngầm đô thị ” là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị.
  • 2. “ Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị ” bao gồm việc quy hoạch không gian xây dựng ngầm và các hoạt động liên quan đến xây dựng công trình ngầm đô thị.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường.
  • Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu công tác quản lý, bảo trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì cùng các Sở: Tài chính, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hà Nội; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý để tham m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý trên cơ sở giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị trên địa bàn mình quản lý. 2. Không gian xây dựng ngầm đô thị phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và sử dụng. Quy hoạch, phát triển không gian đô thị trên mặt đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý trên cơ sở giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị trên địa bàn mình quản lý.
  • 2. Không gian xây dựng ngầm đô thị phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và sử dụng. Quy hoạch, phát triển không gian đô thị trên mặt đất phải kết hợp chặt chẽ với việc sử dụng an toàn và hiệu quả...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng chủ trì cùng các Sở: Tài chính, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND Thành phố; - Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Văn phòng Thành ủy; - Văn phòng Đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sở hữu công trình xây dựng ngầm Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng ngầm tuân thủ theo quy định của pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sở hữu công trình xây dựng ngầm
  • Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng ngầm tuân thủ theo quy định của pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC TT Số hiệu Tên quy trình Trang 1 01/QTHT Quản lý thường xuyên trên mặt tuyến công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (cống bể, hào kỹ thuật, tuy nen kỹ thuật). 2 02/QTHT Kiểm tra kết hợp nạo vét trong bể cáp bằng thủ công. 3 03/QTHT Kiểm tra, nạo vét hào kỹ thuật bằng thủ công. 4 04/QTHT Kiểm tra trong lòng hào kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC Mã hiệu Nội dung định mức Trang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I. Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng

Phần I. Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật

Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1: Quản lý thường xuyên

Chương 1: Quản lý thường xuyên HT1.10.00 Quản lý thường xuyên trên mặt tuyến công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (cống bể, hào kỹ thuật và tuynel kỹ thuật).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2: Kiểm tra, nạo vét.

Chương 2: Kiểm tra, nạo vét. HT2.10.00 Kiểm tra kết hợp nạo vét trong bể cáp bằng thủ công. HT2.20.00 Kiểm tra, nạo vét hào kỹ thuật bằng thủ công

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3: Sửa chữa, thay thế.

Chương 3: Sửa chữa, thay thế. HT3.10.00 Sửa chữa bể cáp và thay thế bộ nắp bể cáp bằng gang. HT3.20.00 Thay thế khung, nắp bể cáp bằng gang. HT3.30.00 Sửa chữa hào kỹ thuật bằng tấm đậy bê tông cốt thép và thay thế tấm đậy bê tông cốt thép. HT3.40.00 Sửa chữa thay thế Ganivo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4: Kiểm đếm, thanh thải.

Chương 4: Kiểm đếm, thanh thải. HT4.10.00 Kiểm đếm cáp - bể cáp HT4.20.00 Kiểm đếm cáp hào kỹ thuật HT4.30.00 Thanh thải dây, cáp và thu dọn rác thải. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ Trong định mức này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cống cáp: Là công trình ngầm bảo vệ và dẫn truyền các loại cáp điện, viễn thông... 2. Hào kỹ thuật: Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội quy định các mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy thi công để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG 1

CHƯƠNG 1 QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN HT1.10.00 QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN TRÊN MẶT TUYẾN CÔNG TRÌNH NGẦM HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG (CỐNG BỂ, HÀO KỸ THUẬT VÀ TUY NEN KỸ THUẬT). Thành phần công việc: - Đi dọc tuyến bằng cơ giới (mô tô, xe máy) phát hiện phát hiện các trường hợp sụt lở, hư hỏng nắp bể, ganivo, các điểm úng ngập cục bộ. - Phát hiệ...

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
  • HT1.10.00 QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN TRÊN MẶT TUYẾN CÔNG TRÌNH NGẦM HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG (CỐNG BỂ, HÀO KỸ THUẬT VÀ TUY NEN KỸ THUẬT).
  • Thành phần công việc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG 2

CHƯƠNG 2 KIỂM TRA, NẠO VÉT HT2.10.00 KIỂM TRA KẾT HỢP NẠO VÉT TRONG BỂ CÁP BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ làm việc. - Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu bể cáp cần kiểm tra. - Mở nắp bể cáp, chờ khí độc bay đi trong vòng 5-10 phút. - Vệ sinh sạch rác, chất thải tại miện...

Open section

Chương 2.

Chương 2. QUY HOẠCH KHÔNG GIAN XÂY DỰNG NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KHÔNG GIAN XÂY DỰNG NGẦM ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, NẠO VÉT
  • HT2.10.00 KIỂM TRA KẾT HỢP NẠO VÉT TRONG BỂ CÁP BẰNG THỦ CÔNG.
  • Thành phần công việc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG 3

CHƯƠNG 3 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, THAY THẾ HT3.10.00 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG HT3.10.10 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG - BỂ CÁP 4 CÁNH TAM GIÁC, KÍCH THƯỚC 1650x950 MM. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện và mặt bằng làm việc. - Vận chuyển bộ nắp bể cáp bằng gang đến vị trí cần thay th...

Open section

Chương 3.

Chương 3. XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC SỬA CHỮA, THAY THẾ
  • HT3.10.00 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG
  • HT3.10.10 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG - BỂ CÁP 4 CÁNH TAM GIÁC, KÍCH THƯỚC 1650x950 MM.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4 KIỂM ĐẾM, THANH THẢI THANH THẢI DÂY, CÁP TRONG BỂ CÁP VÀ THU DỌN RÁC THẢI HT4.10.00 KIỂM ĐẾM CÁP - BỂ CÁP Thành phần công việc: - Thông báo cho các đơn vị liên quan. - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động. - Đặt biển báo công trường. - Mở nắp bể cáp. - Kiểm tra các biển cho từng sợi cáp, ống cáp, kiểm tra mã hóa ống cáp và p...

Open section

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC ĐẤU NỐI, QUAN TRẮC KỸ THUẬT VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH NGẦM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC ĐẤU NỐI, QUAN TRẮC KỸ THUẬT VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH NGẦM
Removed / left-side focus
  • KIỂM ĐẾM, THANH THẢI
  • THANH THẢI DÂY, CÁP TRONG BỂ CÁP VÀ THU DỌN RÁC THẢI
  • HT4.10.00 KIỂM ĐẾM CÁP - BỂ CÁP

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc cho tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm; đầu tư xây dựng các công trình ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp. 2. Các loại công trình ngầm đô thị được khuyến khích đầu tư xây dựng bao gồm: a) Công trình giao thô...
Điều 7. Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng ngầm đô thị 1. Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch không gian xây dựng ngầm và xây dựng công trình ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy định của các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Bộ Xây dựng, các Bộ có xây dựng chuyên ngành tổ c...
Điều 8. Điều 8. Xây dựng cơ sở dữ liệu và lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng ngầm đô thị 1. Cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị bao gồm: a) Dữ liệu về hiện trạng các công trình ngầm đô thị; b) Dữ liệu về quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị; c) Các dữ liệu khác có liên quan đến quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị. 2. Hồ sơ về hiện...
Điều 9. Điều 9. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình ngầm đô thị sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch không gian xây dựng ngầm; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng. 2. Vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình ngầm. 3. Tham gia hoạt động xây dựng mà không đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật về...
Điều 10. Điều 10. Quy định về quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị là một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị. Nội dung quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị trong đồ án quy hoạch đô thị tuân thủ theo các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. 2. Đối với các đô thị đã có quy hoạch đô th...
Điều 11. Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị Quy hoạch không gian xây dựng ngầm phải bảo đảm sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả; kết nối tương thích và đồng bộ các công trình ngầm và giữa công trình ngầm với các công trình trên mặt đất; bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường và nguồn nước ngầm, an toàn...
Điều 12. Điều 12. Nội dung quy hoạch chung không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và ngầm đô thị. 2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị và tình hình xây dựng theo quy hoạch được duyệt. 3. Trên cơ sở định...