Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Quy trình công nghệ và Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: Phụ lục 1 - Quy trình công nghệ:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu công tác quản lý, bảo trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì cùng các Sở: Tài chính, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hà Nội; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý để tham m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND Thành phố; - Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Văn phòng Thành ủy; - Văn phòng Đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 11 năm 2012./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
Added / right-side focus
  • 2. Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.
  • Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 11 năm 2012./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Thường trực Thành ủy;
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./. Right: 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.
Target excerpt

Điều 3. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng...

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC TT Số hiệu Tên quy trình Trang 1 01/QTHT Quản lý thường xuyên trên mặt tuyến công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (cống bể, hào kỹ thuật, tuy nen kỹ thuật). 2 02/QTHT Kiểm tra kết hợp nạo vét trong bể cáp bằng thủ công. 3 03/QTHT Kiểm tra, nạo vét hào kỹ thuật bằng thủ công. 4 04/QTHT Kiểm tra trong lòng hào kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC Mã hiệu Nội dung định mức Trang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I. Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng

Phần I. Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật

Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1: Quản lý thường xuyên

Chương 1: Quản lý thường xuyên HT1.10.00 Quản lý thường xuyên trên mặt tuyến công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (cống bể, hào kỹ thuật và tuynel kỹ thuật).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2: Kiểm tra, nạo vét.

Chương 2: Kiểm tra, nạo vét. HT2.10.00 Kiểm tra kết hợp nạo vét trong bể cáp bằng thủ công. HT2.20.00 Kiểm tra, nạo vét hào kỹ thuật bằng thủ công

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3: Sửa chữa, thay thế.

Chương 3: Sửa chữa, thay thế. HT3.10.00 Sửa chữa bể cáp và thay thế bộ nắp bể cáp bằng gang. HT3.20.00 Thay thế khung, nắp bể cáp bằng gang. HT3.30.00 Sửa chữa hào kỹ thuật bằng tấm đậy bê tông cốt thép và thay thế tấm đậy bê tông cốt thép. HT3.40.00 Sửa chữa thay thế Ganivo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4: Kiểm đếm, thanh thải.

Chương 4: Kiểm đếm, thanh thải. HT4.10.00 Kiểm đếm cáp - bể cáp HT4.20.00 Kiểm đếm cáp hào kỹ thuật HT4.30.00 Thanh thải dây, cáp và thu dọn rác thải. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ Trong định mức này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cống cáp: Là công trình ngầm bảo vệ và dẫn truyền các loại cáp điện, viễn thông... 2. Hào kỹ thuật: Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội quy định các mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy thi công để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 1

CHƯƠNG 1 QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN HT1.10.00 QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN TRÊN MẶT TUYẾN CÔNG TRÌNH NGẦM HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG (CỐNG BỂ, HÀO KỸ THUẬT VÀ TUY NEN KỸ THUẬT). Thành phần công việc: - Đi dọc tuyến bằng cơ giới (mô tô, xe máy) phát hiện phát hiện các trường hợp sụt lở, hư hỏng nắp bể, ganivo, các điểm úng ngập cục bộ. - Phát hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 2

CHƯƠNG 2 KIỂM TRA, NẠO VÉT HT2.10.00 KIỂM TRA KẾT HỢP NẠO VÉT TRONG BỂ CÁP BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ làm việc. - Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu bể cáp cần kiểm tra. - Mở nắp bể cáp, chờ khí độc bay đi trong vòng 5-10 phút. - Vệ sinh sạch rác, chất thải tại miện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 3

CHƯƠNG 3 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, THAY THẾ HT3.10.00 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG HT3.10.10 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG - BỂ CÁP 4 CÁNH TAM GIÁC, KÍCH THƯỚC 1650x950 MM. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện và mặt bằng làm việc. - Vận chuyển bộ nắp bể cáp bằng gang đến vị trí cần thay th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4 KIỂM ĐẾM, THANH THẢI THANH THẢI DÂY, CÁP TRONG BỂ CÁP VÀ THU DỌN RÁC THẢI HT4.10.00 KIỂM ĐẾM CÁP - BỂ CÁP Thành phần công việc: - Thông báo cho các đơn vị liên quan. - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động. - Đặt biển báo công trường. - Mở nắp bể cáp. - Kiểm tra các biển cho từng sợi cáp, ống cáp, kiểm tra mã hóa ống cáp và p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực như sau: 1. Bổ sung khoản 17 và khoản 18 vào Điều 3 như sau: “17. Giá bán buôn điện là giá bán điện của đơn vị điện lực này bán cho đơn vị điện lực khác để bán lại. 18. Giá bán lẻ điện là giá bán điện của đơn vị điện lực bán cho khách hàng sử dụng điện.” 2. Bổ sung khoản 1a vào sau...
Điều 2. Điều 2. 1. Sửa đổi một số từ ngữ của Luật Điện lực như sau: a) Thay cụm từ “quy hoạch phát triển điện lực địa phương” bằng cụm từ “quy hoạch phát triển điện lực tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” tại khoản 2 Điều 10; b) Thay cụm từ “phi dịch vụ phụ trợ” bằng cụm từ “giá dịch vụ phụ trợ” tại điểm h khoản 1 Điều 21; thay cụm từ “các...