Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội
80/2025/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Quy trình công nghệ và Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: Phụ lục 1 - Quy trình công nghệ:...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đô thị, công trình hạ tầng kỹ thuật công cộng (sau đây gọi là công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung); quy định về miễn, giảm giá phục v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đô thị, công trình hạ tầng kỹ thuật công cộng (...
- quy định về miễn, giảm giá phục vụ hoạt động công ích quốc phòng, an ninh.
- Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung ngoài đô thị, khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê quy định tại Thông tư liê...
- Quyết định này quy định về Quy trình công nghệ và Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà...
- Phụ lục 1 - Quy trình công nghệ: Bao gồm 10 quy trình.
- Phụ lục 2 - Định mức kinh tế kỹ thuật: Bao gồm 10 mã hiệu định mức.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu công tác quản lý, bảo trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng,… (gọi chung là đường dây, cáp); đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống) vào công trình hạ tầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng,… (gọi chung là đường dây, cáp)
- đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống) vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường.
- Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu công tác quản lý, bảo trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì cùng các Sở: Tài chính, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hà Nội; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý để tham m...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Nguyên tắc xác định giá thuê a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng; chi phí quản lý vận hành, bảo trì, bảo dưỡng; chi phí khác theo quy định của pháp luật, gắn với chất lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Nguyên tắc xác định giá thuê
- a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng chủ trì cùng các Sở: Tài chính, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND Thành phố; - Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Văn phòng Thành ủy; - Văn phòng Đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định của pháp luật. 2. Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước
- tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định của pháp luật.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
- - Văn phòng Chính phủ;
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC TT Số hiệu Tên quy trình Trang 1 01/QTHT Quản lý thường xuyên trên mặt tuyến công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (cống bể, hào kỹ thuật, tuy nen kỹ thuật). 2 02/QTHT Kiểm tra kết hợp nạo vét trong bể cáp bằng thủ công. 3 03/QTHT Kiểm tra, nạo vét hào kỹ thuật bằng thủ công. 4 04/QTHT Kiểm tra trong lòng hào kỹ thuật...
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CƠ CHẾ, NGUYÊN TẮC KIỂM SOÁT GIÁ THUÊ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Tên quy trình
- Kiểm tra kết hợp nạo vét trong bể cáp bằng thủ công.
- Kiểm tra, nạo vét hào kỹ thuật bằng thủ công.
- Left: Quản lý thường xuyên trên mặt tuyến công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (cống bể, hào kỹ thuật, tuy nen kỹ thuật). Right: CƠ CHẾ, NGUYÊN TẮC KIỂM SOÁT GIÁ THUÊ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC Mã hiệu Nội dung định mức Trang
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ THUÊ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ THUÊ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
- Nội dung định mức
Left
Phần I. Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng
Phần I. Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật
Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1: Quản lý thường xuyên
Chương 1: Quản lý thường xuyên HT1.10.00 Quản lý thường xuyên trên mặt tuyến công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (cống bể, hào kỹ thuật và tuynel kỹ thuật).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2: Kiểm tra, nạo vét.
Chương 2: Kiểm tra, nạo vét. HT2.10.00 Kiểm tra kết hợp nạo vét trong bể cáp bằng thủ công. HT2.20.00 Kiểm tra, nạo vét hào kỹ thuật bằng thủ công
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3: Sửa chữa, thay thế.
Chương 3: Sửa chữa, thay thế. HT3.10.00 Sửa chữa bể cáp và thay thế bộ nắp bể cáp bằng gang. HT3.20.00 Thay thế khung, nắp bể cáp bằng gang. HT3.30.00 Sửa chữa hào kỹ thuật bằng tấm đậy bê tông cốt thép và thay thế tấm đậy bê tông cốt thép. HT3.40.00 Sửa chữa thay thế Ganivo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4: Kiểm đếm, thanh thải.
Chương 4: Kiểm đếm, thanh thải. HT4.10.00 Kiểm đếm cáp - bể cáp HT4.20.00 Kiểm đếm cáp hào kỹ thuật HT4.30.00 Thanh thải dây, cáp và thu dọn rác thải. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ Trong định mức này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cống cáp: Là công trình ngầm bảo vệ và dẫn truyền các loại cáp điện, viễn thông... 2. Hào kỹ thuật: Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc được bàn giao cho Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội quy định các mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy thi công để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 1
CHƯƠNG 1 QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN HT1.10.00 QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN TRÊN MẶT TUYẾN CÔNG TRÌNH NGẦM HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG (CỐNG BỂ, HÀO KỸ THUẬT VÀ TUY NEN KỸ THUẬT). Thành phần công việc: - Đi dọc tuyến bằng cơ giới (mô tô, xe máy) phát hiện phát hiện các trường hợp sụt lở, hư hỏng nắp bể, ganivo, các điểm úng ngập cục bộ. - Phát hiệ...
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
- HT1.10.00 QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN TRÊN MẶT TUYẾN CÔNG TRÌNH NGẦM HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG (CỐNG BỂ, HÀO KỸ THUẬT VÀ TUY NEN KỸ THUẬT).
- Thành phần công việc:
Left
CHƯƠNG 2
CHƯƠNG 2 KIỂM TRA, NẠO VÉT HT2.10.00 KIỂM TRA KẾT HỢP NẠO VÉT TRONG BỂ CÁP BẰNG THỦ CÔNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ làm việc. - Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu bể cáp cần kiểm tra. - Mở nắp bể cáp, chờ khí độc bay đi trong vòng 5-10 phút. - Vệ sinh sạch rác, chất thải tại miện...
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- KIỂM TRA, NẠO VÉT
- HT2.10.00 KIỂM TRA KẾT HỢP NẠO VÉT TRONG BỂ CÁP BẰNG THỦ CÔNG.
- Thành phần công việc:
Left
CHƯƠNG 3
CHƯƠNG 3 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, THAY THẾ HT3.10.00 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG HT3.10.10 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG - BỂ CÁP 4 CÁNH TAM GIÁC, KÍCH THƯỚC 1650x950 MM. Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện và mặt bằng làm việc. - Vận chuyển bộ nắp bể cáp bằng gang đến vị trí cần thay th...
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CÔNG TÁC SỬA CHỮA, THAY THẾ
- HT3.10.00 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG
- HT3.10.10 SỬA CHỮA BỂ CÁP VÀ THAY THẾ BỘ NẮP BỂ CÁP BẰNG GANG - BỂ CÁP 4 CÁNH TAM GIÁC, KÍCH THƯỚC 1650x950 MM.
Left
CHƯƠNG 4
CHƯƠNG 4 KIỂM ĐẾM, THANH THẢI THANH THẢI DÂY, CÁP TRONG BỂ CÁP VÀ THU DỌN RÁC THẢI HT4.10.00 KIỂM ĐẾM CÁP - BỂ CÁP Thành phần công việc: - Thông báo cho các đơn vị liên quan. - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động. - Đặt biển báo công trường. - Mở nắp bể cáp. - Kiểm tra các biển cho từng sợi cáp, ống cáp, kiểm tra mã hóa ống cáp và p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections