Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
16/2005/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang
33/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng
- khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang
- Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
- hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2222/2005/QĐ-UBND ngày 15/8/2005 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2222/2005/QĐ-UBND ngày 15/8/2005 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
- a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình và các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa tỉnh chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các cấp trong phạm...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ VÀ NHÀ Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- KHU DÂN CƯ VÀ NHÀ Ở
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
- ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đầu tư xây dựng khu dân cư đô thị và nông thôn 1. Các dự án khu dân cư đô thị phải phù hợp quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (sau đây gọi là quy hoạch chi tiết) đã được phê duyệt. 2. Các dự án khu dân cư nông thôn phải phù hợp quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện đầu tư xây dựng khu dân cư đô thị và nông thôn
- 1. Các dự án khu dân cư đô thị phải phù hợp quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (sau đây gọi là quy hoạch chi tiết) đã được phê duyệt.
- 2. Các dự án khu dân cư nông thôn phải phù hợp quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn và trung tâm xã đã được phê duyệt.
- Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
- 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
- các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về quy mô diện tích đất xây dựng khu dân cư đô thị và nông thôn 1. Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị có vị trí khu đất nằm ngoài ranh giới quy hoạch chung thuộc phạm vi giới hạn đất đô thị được duyệt: a) Trên địa bàn thành phố Long Xuyên và thị xã Châu Đốc có quy mô tối thiểu 07 (bảy) ha đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện về quy mô diện tích đất xây dựng khu dân cư đô thị và nông thôn
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị có vị trí khu đất nằm ngoài ranh giới quy hoạch chung thuộc phạm vi giới hạn đất đô thị được duyệt:
- a) Trên địa bàn thành phố Long Xuyên và thị xã Châu Đốc có quy mô tối thiểu 07 (bảy) ha đối với các dự án đầu tư xây dựng mới và 05 (năm) ha đối với các dự án liền kề các khu dân cư hiện có.
- Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
- a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định về tỷ lệ cân bằng đất trong khu dân cư 1. Đối với dự án khu dân cư đô thị: a) Đất công viên, cây xanh tối thiểu 8% diện tích khuôn viên dự án; b) Đất công trình công cộng tối thiểu 5% diện tích khuôn viên dự án (đối với các công trình công cộng đã bố trí theo quy hoạch chi tiết được duyệt nằm trong phạm vi dự án sẽ đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định về tỷ lệ cân bằng đất trong khu dân cư
- 1. Đối với dự án khu dân cư đô thị:
- a) Đất công viên, cây xanh tối thiểu 8% diện tích khuôn viên dự án;
- Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
- 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
- đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở 1. Nhà chung cư phải thiết kế căn hộ khép kín, có diện tích sàn xây dựng tối thiểu mỗi căn hộ 45m 2 2. Nhà ở riêng lẻ xây dựng liền kề phải đảm bảo diện tích xây dựng tối thiểu 50m 2 và có chiều ngang mặt tiền tối thiểu là 5m. 3. Nhà biệt thự (nhà vườn) tầng cao xây dựng tối đa 3 tầng và diện tích xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà chung cư phải thiết kế căn hộ khép kín, có diện tích sàn xây dựng tối thiểu mỗi căn hộ 45m 2
- 2. Nhà ở riêng lẻ xây dựng liền kề phải đảm bảo diện tích xây dựng tối thiểu 50m 2 và có chiều ngang mặt tiền tối thiểu là 5m.
- 3. Nhà biệt thự (nhà vườn) tầng cao xây dựng tối đa 3 tầng và diện tích xây dựng không vượt quá 50% diện tích khuôn viên đất.
- 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
- 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
- a) Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế; giới thiệu tóm tắt mối liên hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vực; các số liệu về điều kiện tự nhiên, tải trọng và tác động; danh mục các quy chuẩn, tiê...
- Left: Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án Right: Điều 7. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện về vốn và huy động vốn đầu tư 1. Có vốn đầu tư thuộc sở hữu của mình để thực hiện dự án không thấp hơn 15% tổng mức đầu tư của dự án. 2. Được huy động vốn ứng trước của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu góp vốn, vay vốn của các tổ chức tín dụng và áp dụng các hình thức huy động vốn hợp pháp khác theo quy định pháp luật....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện về vốn và huy động vốn đầu tư
- 1. Có vốn đầu tư thuộc sở hữu của mình để thực hiện dự án không thấp hơn 15% tổng mức đầu tư của dự án.
- Được huy động vốn ứng trước của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu góp vốn, vay vốn của các tổ chức tín dụng và áp dụng các hình thức huy động vốn hợp pháp khác theo quy định pháp luật.
- Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
- 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thủ tục lập hồ sơ đầu tư xây dựng khu dân cư: 1. Bước 1: Chủ đầu tư liên hệ UBND cấp huyện hướng dẫn thủ tục đề nghị UBND tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc khu vực chưa có hoặc không phù hợp với quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 được duyệt trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thị xã C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ đầu tư liên hệ UBND cấp huyện hướng dẫn thủ tục đề nghị UBND tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc khu vực chưa có hoặc không phù hợp với quy hoạch chi tiết t...
- 2. Bước 2: Chủ đầu tư liên hệ Sở Kế hoạch và Đầu tư (là cơ quan đầu mối) lập thủ tục đăng ký đầu tư và Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm xem xét, thẩm tra trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu...
- 3. Bước 3: Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư chủ đầu tư tiến hành các bước sau đây:
- 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
- 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
- 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định các dự án sử dụng vốn ngân sách thuộc quyền quyết định của mình. Các dự án khác do người có thẩm quyền quyết định đầu tư tổ chức thẩm định.
- Left: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 9. Trình tự thủ tục lập hồ sơ đầu tư xây dựng khu dân cư:
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tiếp nhận, thời gian và thẩm quyền xem xét, giải quyết hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: (chỉ áp dụng dụng đối với các dự án đầu tư thuộc khu vực chưa có hoặc không phù hợp với quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 được duyệt trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc và thuộc khu vực chưa có hoặc không ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tiếp nhận, thời gian và thẩm quyền xem xét, giải quyết hồ sơ
- Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư:
- (chỉ áp dụng dụng đối với các dự án đầu tư thuộc khu vực chưa có hoặc không phù hợp với quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 được duyệt trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc và thuộc khu vự...
- Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đăng ký đầu tư (đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư). Được lập thành 08 bộ 1. Trường hợp 1: Hồ sơ thẩm tra đối với dự án đầu tư có tổng mức đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam: a) Bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu đầu tư theo hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh); c) Báo cáo năng lực tài chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hồ sơ đăng ký đầu tư (đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư). Được lập thành 08 bộ
- 1. Trường hợp 1: Hồ sơ thẩm tra đối với dự án đầu tư có tổng mức đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam:
- a) Bản đăng ký đầu tư (theo mẫu);
- Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
- 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Left: 3. Các dự án sử dụng vốn khác, vốn hỗn hợp chủ đầu tư tự quyết định đầu tư và chịu trách nhiệm. Right: c) Báo cáo năng lực tài chính (do chủ đầu tư lập và chịu trách nhiệm).
Left
Điều 12.
Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở Được lập thành 02 bộ. Gồm 2 phần: Phần thuyết minh và phần thiết kế cơ sở: a) Phần thuyết minh thiết kế cơ sở: (Được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế) Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế; giới thiệu tóm tắt mối liên hệ công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở
- Được lập thành 02 bộ. Gồm 2 phần: Phần thuyết minh và phần thiết kế cơ sở:
- a) Phần thuyết minh thiết kế cơ sở: (Được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế) Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế
- Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
- 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
- a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường - Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu) ; - 07 bản Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo đề cương hướng dẫn) được đóng thành quyển, có chữ ký kèm theo họ tên, chức danh của chủ đầu tư và đóng dấu ở tran...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường
- - Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu) ;
- - 07 bản Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo đề cương hướng dẫn) được đóng thành quyển, có chữ ký kèm theo họ tên, chức danh của chủ đầu tư và đóng dấu ở trang phụ bìa của từng bản báo cáo;
- Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN VÀ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG (Chỉ áp dụng đối với trường hợp chủ đầu tư không thực hiện theo quy chế phối hợp thực hiện “một cửa” liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục đầu tư được UBND tỉnh ban hành tại quyết định 09/2007/QĐ-UB ngày 09/02/2007)
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN VÀ NƠI TIẾP NHẬN
- (Chỉ áp dụng đối với trường hợp chủ đầu tư không thực hiện theo quy chế phối hợp thực hiện “một cửa” liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục đầu tư được UBND tỉnh ban hành tại quyết định 09/2007...
- Left: THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: HỒ SƠ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Left
MỤC 1
MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng a) Giấy đề nghị cấp phép xây dựng (theo mẫu); b) 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất của cấp có thẩm quyền cấp (sao y hoặc bản sao không chứng thực thì kèm theo bản chính để đối chiếu); c) 01 bản đồ trích đo hiện trạng khu đất (sao y hoặc bản sao không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng
- a) Giấy đề nghị cấp phép xây dựng (theo mẫu);
- b) 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất của cấp có thẩm quyền cấp (sao y hoặc bản sao không chứng thực thì kèm theo bản chính để đối chiếu);
- Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
- Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư được hưởng các chế độ, chính sách hỗ trợ đầu tư theo các quy định hiện hành; 2. Chủ đầu tư thực hiện triển khai dự án đầu tư và tổ chức kinh doanh (chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng dự án, tạm ngừng, giản tiến độ v.v…. ) theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án
- 1. Chủ đầu tư được hưởng các chế độ, chính sách hỗ trợ đầu tư theo các quy định hiện hành;
- Chủ đầu tư thực hiện triển khai dự án đầu tư và tổ chức kinh doanh (chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng dự án, tạm ngừng, giản tiến độ v.v….
- Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
- a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện lập chương trình, quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng các dự án khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt; làm cơ sở để các doanh nghiệp lập dự án đầu tư; 2. Hướng dẫn về chuyên môn cho UBND cấp huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện lập chương trình, quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng các dự án khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh, trình UBND tỉnh xem xét p...
- làm cơ sở để các doanh nghiệp lập dự án đầu tư
- Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
- 1. Thẩm định, phê duyệt:
- a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
Left
MỤC 2
MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính và cơ quan Thuế 1. Chủ trì phối hợp với Ngân hàng phát triển An Giang hướng dẫn việc vay vốn hoặc làm thủ tục bảo lãnh tín dụng đầu tư, hoặc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở được hưởng ưu đãi; 2. Chủ trì công tác thẩm định và trình duyệt phương án bồi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính và cơ quan Thuế
- Chủ trì phối hợp với Ngân hàng phát triển An Giang hướng dẫn việc vay vốn hoặc làm thủ tục bảo lãnh tín dụng đầu tư, hoặc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư và...
- Chủ trì công tác thẩm định và trình duyệt phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở theo qui định hiện hành về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà n...
- Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện lập và công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phục vụ chương trình phát triển khu dân cư và nhà ở đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Hướng dẫn các chủ đầu tư dự án về trình tự, thủ tục lập hồ sơ x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện lập và công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phục vụ chương trình phát triển khu dân cư và nhà ở đã được cơ quan Nhà nước có t...
- 2. Hướng dẫn các chủ đầu tư dự án về trình tự, thủ tục lập hồ sơ xin giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất trình UBND tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích đất;
- Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
- Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
- Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND cấp huyện tổ chức thẩm tra hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, ưu đãi đầu tư và tổng hợp ý kiến trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy chứng nhận đầu tư; 2. Hướng dẫn các chủ đầu tư dự án về trình tự, thủ tục lập hồ sơ đăng ký kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND cấp huyện tổ chức thẩm tra hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, ưu đãi đầu tư và tổng hợp ý kiến trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy chứ...
- 2. Hướng dẫn các chủ đầu tư dự án về trình tự, thủ tục lập hồ sơ đăng ký kinh doanh, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư và hồ sơ ưu đãi đầu tư;
- Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
- Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm:
- 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư trên địa bàn mình quản lý trình UBND tỉnh xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư; 2. Có trách nhiệm tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở và cấp phép xây dựng theo thẩm quyền được phân cấp; 3. UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức phổ biến các chủ trương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
- 1. Có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư trên địa bàn mình quản lý trình UBND tỉnh xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư;
- 2. Có trách nhiệm tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở và cấp phép xây dựng theo thẩm quyền được phân cấp;
- Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
- 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này.
- Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kết quả.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan và UBND cấp huyện hướng dẫn thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh để có biện pháp giải quyết. Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Chủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Tổ chức thực hiện
- Giao Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan và UBND cấp huyện hướng dẫn thi hành quy định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh để có biện pháp giải quyết.
- Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng cô...
- công trình tôn giáo
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, về hợp tác xã, về đầu tư. Các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng (sau đây gọi là chủ đầu tư): 1. Doanh nghiệp tư nhân 2. Công ty TNHH một thành viên; 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, về hợp tác xã, về đầu tư.
- Các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng (sau đây gọi là chủ đầu tư):
- Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
- 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
- 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
Left
Điều 23.
Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở được quy định trong văn bản này là các dự án không thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước và nằm trong giới hạn của thị trấn, thị xã, thành phố trên địa bàn Tỉnh được giới hạn bởi đồ án quy hoạch chung xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi áp dụng
- Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở được quy định trong văn bản này là các dự án không thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước và nằm trong giới hạn của thị trấn, thị xã, thàn...
- Trong trường hợp dự án đầu tư khu dân cư đô thị có quy mô diện tích đất lớn 20ha sẽ được áp dụng cơ chế quản lý đầu tư xây dựng khu đô thị mới theo Nghị định 02/2006/NĐ-CP ngày 05/01/2006 của Chính...
- Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng
- 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng.
- 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
Left
MỤC 3
MỤC 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ đầu tư và các mục tiêu của dự án. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt độn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư xây dựng, khai thác và chuyển giao công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở thương mại (sau đây được gọi là nhà ở) trên địa bàn Tỉnh như sau: 1. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm: san l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư xây dựng, khai thác và chuyển giao công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở thương mại (sau đây đượ...
- 1. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm: san lấp mặt bằng, giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc;
- Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ...
- 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng được thực hiện theo hai giai đoạn như sau:
Left
Điều 25.
Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau: a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình; b) Các câu hỏi về năng lực, kinh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên; b) Các công trình văn hoá, thể thao và các công trình công cộng khác có quy mô cấp I, cấp đặc biệt; c) Các công trình có kiến trúc đặc thù trong đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và các đề xuất khác nếu có. 2. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này. 2. Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC) 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này. 2. Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng, quản lý môi trường xây dựng. Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt; b) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án. Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án. Tổ chức tư vấn phải là tổ chức tư vấn độc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6
MỤC 6 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định mức kinh tế - kỹ thuật trong thi công xây dựng; định mức chi phí trong hoạt động xây dựng để lập, thẩm định, phê duyệt và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động đối với các dự án sản xuất kinh doanh, lãi v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình. Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình Việc tạm ứng vốn được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và được quy định như sau: 1. Đối với hợp đồng tư vấn, mức vốn tạm ứng tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng bố trí cho công việc phải thuê tư vấn. Đối với các hợp đồng tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung phương thức thanh toán trong hợp đồng đã k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG
- HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định. 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định. 3. Việc ký kết và thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng 1. Tuỳ theo quy mô, tính chất và yêu cầu về thời gian thực hiện dự án, chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với một hoặc nhiều nhà thầu chính. Nhà thầu chính có thể ký hợp đồng để thực hiện công việc với một hoặc nhiều nhà thầu phụ. Khối lượng công việc do các nhà thầu phụ thực hiện không được vượt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Phương thức thanh toán trong hợp đồng xây dựng Căn cứ thời gian thực hiện hợp đồng, tính chất hợp đồng, các bên tham gia thoả thuận áp dụng một hoặc kết hợp các phương thức thanh toán sau: 1. Thanh toán theo giá trọn gói (giá khoán gọn): bên giao thầu thanh toán cho nhà thầu theo giá khoán gọn trong hợp đồng, được áp dụng cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN, CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ VÀ NHÀ Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN, CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- KHU DÂN CƯ VÀ NHÀ Ở
- ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Left
Điều 48.
Điều 48. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng. 2. Chứng chỉ hành nghề được quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc quy hoạch xây dựng, có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 5 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 5 công trình hoặc 5 đồ án quy hoạch xây dựng được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 5 công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; đã trực tiếp tham gia thiết kế, thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án 1. Năng lực của Chủ nhiệm lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại công trình. Chủ nhiệm lập dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất, yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: Có thời gian liên tục làm công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án 1. Năng lực của tổ chức lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án như sau: a) Hạng 1: Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án; trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm lập dự án hạng 1 hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án. Giám đốc tư vấn quản lý dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Giám đốc tư vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án; - Có tối thiểu 30 kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án trong đó có ít nhất 3 kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II; b) Hạng 2: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã tham gia 3 nhiệm vụ khảo sát của công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng 1. Năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kỹ sư phù hợp với yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát, trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm khảo sát hạng 1; - Có đủ thiết bị phù hợp với từng loại khảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã là chủ nhiệm thiết kế ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp II cùng lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ trì thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã làm chủ trì thiết kế chuyên môn của ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư thuộc các chuyên ngành phù hợp trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức giám sát công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuộc các chuyên ngành phù hợp; - Đã giám sát thi công xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trường 1. Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng. Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: - Có thời gian liên tục làm công tác th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có chỉ huy trưởng hạng 1 cùng loại công trình; - Có đủ kiến trúc sư, kỹ sư thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình như sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký kinh doanh hoạt động hành nghề thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền: a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định về cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có nghĩa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam phải đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 68.
Điều 68. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng giám đốc các doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định về hoạt động xây dựng tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo các Nghị định của Chính phủ: số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999, số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000, số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.