Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 45
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
45 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang và các văn bản khác do UBND các cấp trực thuộc ban hành có nội dung trái với bản quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang và các văn bản khác do UBND cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các sở, ngành liên quan, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Kim Yên BẢN QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các sở, ngành liên quan, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ
  • HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng: Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình vi phạm hành lang bảo vệ các công trình như: giao thông, thủy lợi, đê điều, các công trình cung cấp và truyền tải điện, khu di tích lịch sử-văn hóa v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng:
  • Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • 1. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình vi phạm hành lang bảo vệ các công trình như: giao thông, thủy lợi, đê điều, các công trình cung cấp và truyền tải điện, kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định chỉ giới xây dựng đối với nhà ở xây dựng ven đường nông thôn liên huyện, liên xã: Đối với nhà ở xây dựng ven các đường nông thôn liên huyện và đường nông thôn liên xã thuộc vào danh mục công trình miễn cấp phép xây dựng, nhưng khi tiến hành xây dựng phải đảm bảo: đối với nhà ở xây dựng ven các đường nông thôn liên huyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định chỉ giới xây dựng đối với nhà ở xây dựng ven đường nông thôn liên huyện, liên xã:
  • Đối với nhà ở xây dựng ven các đường nông thôn liên huyện và đường nông thôn liên xã thuộc vào danh mục công trình miễn cấp phép xây dựng, nhưng khi tiến hành xây dựng phải đảm bảo: đối với nhà ở x...
  • đường nông thôn liên xã phải cách tim đường hiện hữu ít nhất 10m.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ các công trình sau đây được miễn giấy phép xây dựng : a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước; b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp; c) Công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính; d) Công trình xây dựng the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giấy phép xây dựng:
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ các công trình sau đây được miễn giấy phép xây dựng :
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Rewritten clauses
  • Left: kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình Right: c) Công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để xét cấp giấy phép xây dựng : Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố. 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để xét cấp giấy phép xây dựng :
  • Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  • 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
  • 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất làm cơ sở để cấp giấy phép xây dựng: Chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây : a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở và các công trình khác của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất làm cơ sở để cấp giấy phép xây dựng:
  • Chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây :
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy phép xây dựng: 1. Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng lớn hơn 250m 2 , từ 03 tầng trở lên, hoặc nhà ở trong các khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hoá thì việc thiết kế phải do tổ chức, cá nhân thiết kế có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng lớn hơn 250m 2 , từ 03 tầng trở lên, hoặc nhà ở trong các khu di sản văn hoá, di tích lịch sử
  • văn hoá thì việc thiết kế phải do tổ chức, cá nhân thiết kế có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề thiết kế xây dựng thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung giấy phép xây dựng: Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình. 2. Loại công trình. 3. Cốt xây dựng công trình. 4. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng. 5. Bảo vệ môi trường và an toàn công trình. 6. Đối với công trình (bao gồm nhà ở riêng lẻ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung giấy phép xây dựng:
  • Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm:
  • 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
  • trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: 7. Những nội dung khác quy định đối với từng loại công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng đối với công trình và nhà ở đô thị: a) 01 đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 01 của bản Quy định này; b) 01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao không có chứng thực thì phải kèm theo bản chính để đối chiếu tại nơi tiếp nhận h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng bao gồm:
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng đối với công trình và nhà ở đô thị:
  • a) 01 đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 01 của bản Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với các công trình có tính chất đặc thù: Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 11 của bản Quy định này, đối với các loại công trình sau đây chủ đầu tư phải có thêm các loại giấy tờ: 1. Đối với công trình ngoại giao và tổ chức quốc tế; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình hạ tầng kỹ thuật chuyên ngành; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối với các công trình có tính chất đặc thù:
  • Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 11 của bản Quy định này, đối với các loại công trình sau đây chủ đầu tư phải có thêm các loại giấy tờ:
  • 1. Đối với công trình ngoại giao và tổ chức quốc tế
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
  • b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới trụ sở cơ quan có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng;
Rewritten clauses
  • Left: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; Right: công trình hạ tầng kỹ thuật chuyên ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn giấy phép xây dựng: . 1. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) 01 đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 05 của bản Quy định này; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp. 2. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng là cơ quan gia hạn giấy phép xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
  • a) 01 đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 05 của bản Quy định này;
  • b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp.
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
  • b) Do biến động bất thường của giá nguyên vật liệu, do thay đổi tỷ giá hối đoái đối với phần vốn có sử dụng ngoại tệ hoặc do Nhà nước ban hành các chế độ, chính sách mới có quy định được thay đổi m...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 13. Gia hạn giấy phép xây dựng: .
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH CẤP PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh giấy phép xây dựng (thay đổi thiết kế): 1. Hồ sơ xin điều chỉnh giấy phép xây dựng bao gồm: a) 01 đơn xin điều chỉnh giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 06 của bản Quy định này; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp; c) Bản vẽ thiết kế điều chỉnh. d) Những giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất và bản đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh giấy phép xây dựng (thay đổi thiết kế):
  • 1. Hồ sơ xin điều chỉnh giấy phép xây dựng bao gồm:
  • a) 01 đơn xin điều chỉnh giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 06 của bản Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với: a) Các công trình cấp đặc biệt và cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định 7865/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình); b) Công trình lập dự án đầu tư xây dựng không thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước có tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với:
  • a) Các công trình cấp đặc biệt và cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định 7865/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình);
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
  • a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với: 1. Tất cả các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ trong giới hạn đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trừ các đối tượng quy định tại điểm 1 điều 15 nêu trên; 2. Những công trình cải tạo, nâng cấp, xây dựng lại các công trình kiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với:
  • 1. Tất cả các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ trong giới hạn đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trừ các đối tượng quy định tại điểm 1 điều 15 nêu trên;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định, phê duyệt:
  • a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ủy ban nhân dân xã: Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại khu vực trung tâm xã đã có quy hoạch xây dựng được duyệt do mình quản lý. Tại các khu vực còn lại chỉ thông báo lộ giới và chỉ giới xây dựng để nhân dân biết và tự thực hiện xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Ủy ban nhân dân xã:
  • Tại các khu vực còn lại chỉ thông báo lộ giới và chỉ giới xây dựng để nhân dân biết và tự thực hiện xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
Rewritten clauses
  • Left: e) Nhà ở riêng lẻ tại vùng sâu, vùng xa không thuộc đô thị; điểm dân cư nông thôn chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt. Right: Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại khu vực trung tâm xã đã có quy hoạch xây dựng được duyệt do mình quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng: 1. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư khi có nhu cầu cung cấp thông tin về việc cấp giấy phép xây dựng liên hệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc huyện, thị, thành phố và sở Xây dựng để được hướng dẫn cụ thể về trình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư khi có nhu cầu cung cấp thông tin về việc cấp giấy phép xây dựng liên hệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
  • qua Website: soxaydung.Angiang.gov.vn.
  • Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư khi đề nghị cấp giấy phép xây dựng lập hồ sơ theo quy định tại chương II của quy định này, trực tiếp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả...
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
  • Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Right: Điều 18. Nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng: 1. Khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số vào biên nhận, có chữ ký của bên giao, bên nhận hồ sơ và có ghi rõ ngày hẹn trả kết quả. Phiếu nhận hồ sơ làm thành 03 bản, một bản giao cho chủ đầu tư, một bản chuyển cho bộ phận chuyên môn đính kèm theo hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số vào biên nhận, có chữ ký của bên giao, bên nhận hồ sơ và có ghi rõ ngày hẹn trả kết quả.
  • Phiếu nhận hồ sơ làm thành 03 bản, một bản giao cho chủ đầu tư, một bản chuyển cho bộ phận chuyên môn đính kèm theo hồ sơ và một bản lưu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
  • 2. Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn cho người đề nghị cấp phép xây dựng bổ sung hồ sơ đúng theo qui định.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm:
  • 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này.
  • 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Right: Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép xây dựng: 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ chuyên trách tổ chức kiểm tra thực địa khu đất và căn cứ các quy định ở chương II để xét cấp giấy phép xây dựng. Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ sơ để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ chuyên trách tổ chức kiểm tra thực địa khu đất và căn cứ các quy định ở chương II để xét cấp giấy phép xây dựng.
  • Thời gian ra văn bản bổ sung không quá 03 ngày làm việc .
  • 2. Sau khi chủ đầu tư bổ sung hồ sơ đầy đủ theo văn bản hướng dẫn nói trên một lần, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải giải quyết cấp giấy phép xây dựng trong thời gian không quá 04 ngày làm việc...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này.
  • Giấy biên nhận được lập thành 02 bản, một bản giao cho người xin cấp giấy phép xây dựng và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không tính vào thời hạn cấp giấy phép xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 20. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép xây dựng:
  • Left: Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kết quả. Right: 4. Khi nhận được khiếu nại về việc cấp giấy phép xây dựng thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải cử cán bộ có đủ năng lực và thẩm quyền nhận đơn và trả lời cho người khiếu nại.
  • Left: Trường hợp hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng chưa đầy đủ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn cho người xin cấp giấy phép xây dựng bổ sung hồ sơ theo đúng quy định. Right: Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ sơ để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có văn bản hướng dẫn đầy đủ, một lần cho chủ đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan : 1. Đối với công trình liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành mà chưa có quy định chuyên ngành thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng có thể tham vấn ý kiến của cơ quan chuyên ngành. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành phải có ý kiến trả lời bằng văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan :
  • 1. Đối với công trình liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành mà chưa có quy định chuyên ngành thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng có thể tham vấn ý kiến của cơ q...
  • 2. Cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành phải có ý kiến trả lời bằng văn bản trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản tham vấn. Nếu quá thời hạn trên mà các cơ quan được h...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng cô...
  • công trình tôn giáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thời gian cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xây dựng: 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 07 (bảy) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các công trình còn lại không quá 10 (mười) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Thời gian xét cấp gia hạn giấy phép xây dựng không quá là 03 ngày làm việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 07 (bảy) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 4. Thời hạn xét điều chỉnh giấy phép xây dựng không quá là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 5. Khuyến khích các cơ quan cấp giấy phép xây dựng rút ngắn thời hạn cấp giấy phép xây dựng (nếu có thể) so với thời gian quy định ở trên.
Removed / left-side focus
  • 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
  • Khi cần làm rõ thông tin liên quan đến các cơ quan khác để phục vụ việc cấp giấy phép xây dựng mà không thuộc trách nhiệm của người xin cấp giấy phép xây dựng, thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng có...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 22. Thời gian cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xây dựng:
  • Left: Giấy phép xây dựng được cấp trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Right: 2. Đối với các công trình còn lại không quá 10 (mười) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • Left: Đối với nhà ở riêng lẻ thì thời hạn cấp giấy phép xây dựng không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Right: 3. Thời gian xét cấp gia hạn giấy phép xây dựng không quá là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....

Open section

Điều 23.

Điều 23. Công tác theo dõi, kiểm tra xây dựng và nghiệm thu công trình hoàn thành: 1. Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng. Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xây dựng, thì chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị thay đổi giấy phép xây dựng nộp tại Bộ phận tiếp nhận v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Công tác theo dõi, kiểm tra xây dựng và nghiệm thu công trình hoàn thành:
  • Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng.
  • Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xây dựng, thì chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị thay đổi giấy phép xây dựng nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng
  • 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng.
  • 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ đầu tư và các mục tiêu của dự án. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt độn...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng và hồ sơ hoàn công : Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng và hồ sơ hoàn công để quản lý việc cải tạo và xây dựng công trình. Chủ đầu tư phải cất giữ và bảo quản hồ sơ công trình (giấy phép xây dựng, bản vẽ được duyệt, hồ sơ hoàn công) để lưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng và hồ sơ hoàn công :
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng và hồ sơ hoàn công để quản lý việc cải tạo và xây dựng công trình.
  • Chủ đầu tư phải cất giữ và bảo quản hồ sơ công trình (giấy phép xây dựng, bản vẽ được duyệt, hồ sơ hoàn công) để lưu lại các chỉ tiêu kỹ thuật công trình của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ...
  • 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng được thực hiện theo hai giai đoạn như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau: a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình; b) Các câu hỏi về năng lực, kinh ng...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Đối với các công trình xây dựng đã được quyết định đầu tư và thuộc đối tượng không phải xin phép xây dựng theo quy định của Quyết định 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh, nhưng đã khởi công trước ngày 31/10/2007 thì không phải xin phép xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các công trình xây dựng đã được quyết định đầu tư và thuộc đối tượng không phải xin phép xây dựng theo quy định của Quyết định 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh, nhưng đã khởi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu
  • 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau:
  • a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên; b) Các công trình văn hoá, thể thao và các công trình công cộng khác có quy mô cấp I, cấp đặc biệt; c) Các công trình có kiến trúc đặc thù trong đô...

Open section

Điều 26

Điều 26 . Trường hợp dự án gồm nhiều công trình đã được quyết định đầu tư và đã có một số công trình được khởi công xây dựng trước ngày 31/10/2007, nếu chủ đầu tư làm thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng một lần cho tất cả các công trình thuộc dự án thì thực hiện theo hướng dẫn tại mục 3, điều 6 và mục 3, điều 11 của bản Quy định này, tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp dự án gồm nhiều công trình đã được quyết định đầu tư và đã có một số công trình được khởi công xây dựng trước ngày 31/10/2007, nếu chủ đầu tư làm thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng một l...
  • Đơn vị cấp giấy phép xây dựng kiểm tra việc tuân thủ các quy định của pháp luật đối với những công trình đã khởi công trước khi ghi nhận vào nội dung giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc:
  • a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và các đề xuất khác nếu có. 2. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy đ...

Open section

Điều 27

Điều 27 . Các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng hay báo cáo kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt trước ngày 31/10/2007 nhưng chưa được khởi công xây dựng phải xin phép xây dựng theo quy định của Quyết định này trừ những công trình không phải xin phép xây dựng quy định tại điều 6, chương II của bản Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng hay báo cáo kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt trước ngày 31/10/2007 nhưng chưa được khởi công xây dựng phải xin phép xây dựng theo quy định của Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và c...
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy định của hồ sơ mời thầu tư vấn do bên mời thầu đề ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này. 2. Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm : 1. Phối hợp các ban ngành có liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn để các UBND cấp huyện triển khai thực hiện bản Quy định này. Tổ chức quán triệt quyết định này đến cán bộ cấp xã, phường, thị trấn và các doanh nghiệp hành nghề tư vấn xây dựng; hoạt động thi công xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phối hợp các ban ngành có liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn để các UBND cấp huyện triển khai thực hiện bản Quy định này.
  • Tổ chức quán triệt quyết định này đến cán bộ cấp xã, phường, thị trấn và các doanh nghiệp hành nghề tư vấn xây dựng; hoạt động thi công xây lắp.
  • Tóm tắt các nội dung chủ yếu và các thông tin cần thiết để phổ biến rộng rãi, công khai qua báo An Giang, đài Phát thanh truyền hình An Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này.
  • Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đấu thầu để giảm thiểu thời gi...
  • 3. Khi có yêu cầu đặc biệt về thời gian thực hiện dự án, bên mời thầu biết rõ chỉ có một số nhà thầu đủ năng lực thực hiện gói thầu thì có thể mời trực tiếp các nhà thầu này tham dự ngay giai đoạn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Right: Điều 28. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC) 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này. 2. Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm : 1. Tổ chức in ấn và phổ biến tài liệu hướng dẫn về quy định này đến UBND cấp xã để tổ chức công khai, phổ biến rộng rãi nhân dân. Thời gian hoàn tất việc in ấn trước ngày 15/12/2007. 2. Quản lý việc xây dựng đúng quy hoạch đảm bảo kiến trúc cảnh quan, môi trường trên địa bàn; chỉ đạo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm :
  • 1. Tổ chức in ấn và phổ biến tài liệu hướng dẫn về quy định này đến UBND cấp xã để tổ chức công khai, phổ biến rộng rãi nhân dân. Thời gian hoàn tất việc in ấn trước ngày 15/12/2007.
  • 2. Quản lý việc xây dựng đúng quy hoạch đảm bảo kiến trúc cảnh quan, môi trường trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC)
  • 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này.
  • Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định này còn phải nêu rõ các yêu cầu, chỉ dẫn của bên mời thầu đối với gói thầu về thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, tổ chức thi...
left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng, quản lý môi trường xây dựng. Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện the...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Chủ tịch UBND cấp xã , phường có trách nhiệm : 1. Tổ chức họp phổ biến quyết định này và tài liệu phổ biến đến tận nhân dân và gia đình trên địa bàn quản lý. Thời gian hoàn tất việc phổ biến đến nhân dân trước ngày 31/12/2007. 2. Trực tiếp quản lý việc xây dựng trên địa bàn theo đúng các quy định hiện hành; thường xuyên kiểm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức họp phổ biến quyết định này và tài liệu phổ biến đến tận nhân dân và gia đình trên địa bàn quản lý. Thời gian hoàn tất việc phổ biến đến nhân dân trước ngày 31/12/2007.
  • 2. Trực tiếp quản lý việc xây dựng trên địa bàn theo đúng các quy định hiện hành
  • thường xuyên kiểm tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật, đảm bảo trật tự xây dựng trên địa bàn, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, UBND cấp huyện về tình trạng xây dựng khôn...
Removed / left-side focus
  • Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dự...
  • Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện theo các quy định của Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Right: Điều 30. Chủ tịch UBND cấp xã , phường có trách nhiệm :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Chủ đầu tư có trách nhiệm : 1. Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm về các quyết định của mình đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng. 3. Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng. 4. Chịu trách nhiệm về những nội dung cam kết khi xảy ra tranh chấp hoặc khiếu nại. 5. L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Chủ đầu tư có trách nhiệm :
  • 1. Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo quy định.
  • 2. Chịu trách nhiệm về các quyết định của mình đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
  • 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
  • 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn, tháng, quý, năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, cùng Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, cùng Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt.
  • Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khối lượng thiết kế đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố đẩy nhanh tiến độ lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu chức năng trên địa bàn. Đồng thời, trên cơ sở biên chế của địa phương tăng cường bố trí cán bộ cho bộ phận nghiệp vụ chuyên môn cấp giấy phép xây dựng để việc quản lý xây dựng đô thị đúng quy họach, đảm bảo kiến trúc cảnh quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố đẩy nhanh tiến độ lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu chức năng trên địa bàn.
  • Đồng thời, trên cơ sở biên chế của địa phương tăng cường bố trí cán bộ cho bộ phận nghiệp vụ chuyên môn cấp giấy phép xây dựng để việc quản lý xây dựng đô thị đúng quy họach, đảm bảo kiến trúc cảnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa t...
  • Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải t...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch UBND huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc quản lý xây dựng theo quy hoạch đúng thẩm quyền đã được phân cấp và ủy quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch UBND huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc quản lý xây dựng theo quy hoạch đúng thẩm quyền đã được phân cấp và ủy quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng
  • Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý ph...
  • Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến nơi quy định.
left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các hồ sơ nộp cho cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng trước ngày có hiệu lực thi hành thì được xem xét cấp phép xây dựng như Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND; các công đoạn còn lại (như xây dựng theo giấy phép, hoàn công công trình, đăng ký sở hữu công trình,...) thực hiện theo bản Quy định này. Đối với các công trình đã được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Các hồ sơ nộp cho cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng trước ngày có hiệu lực thi hành thì được xem xét cấp phép xây dựng như Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND
  • các công đoạn còn lại (như xây dựng theo giấy phép, hoàn công công trình, đăng ký sở hữu công trình,...) thực hiện theo bản Quy định này.
  • Đối với các công trình đã được cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND thì UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ thẩm quyền được phân cấp của bản quy định này tiếp...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Các hình thức quản lý dự án
  • 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìn...
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt; b) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích và yêu cầu: 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn khảo sát, thiết kế, nhà thầu xây dựng biết và chấp hành đúng quy định pháp luật về quy họach và quản lý xây dựng theo quy hoạch, đồng thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích và yêu cầu:
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn khảo sát, thiết kế, nhà thầu xâ...
  • 2. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định pháp luật có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án
  • 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án. Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án. Tổ chức tư vấn phải là tổ chức tư vấn độc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động về công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động về công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án
  • Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án.
  • Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án.
left-only unmatched

MỤC 6

MỤC 6 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định mức kinh tế - kỹ thuật trong thi công xây dựng; định mức chi phí trong hoạt động xây dựng để lập, thẩm định, phê duyệt và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình trên địa bàn tỉnh An Giang phải thực hiện theo quy định này. Những nội dung về đầu tư xây dựng không nêu trong quy định này được áp dụng theo các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng:
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình trên địa bàn tỉnh An Giang phải thực hiện theo quy định này.
  • Những nội dung về đầu tư xây dựng không nêu trong quy định này được áp dụng theo các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán
  • định mức kinh tế
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động đối với các dự án sản xuất kinh doanh, lãi v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình. Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình Việc tạm ứng vốn được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và được quy định như sau: 1. Đối với hợp đồng tư vấn, mức vốn tạm ứng tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng bố trí cho công việc phải thuê tư vấn. Đối với các hợp đồng tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung phương thức thanh toán trong hợp đồng đã k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định. 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định. 3. Việc ký kết và thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng 1. Tuỳ theo quy mô, tính chất và yêu cầu về thời gian thực hiện dự án, chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với một hoặc nhiều nhà thầu chính. Nhà thầu chính có thể ký hợp đồng để thực hiện công việc với một hoặc nhiều nhà thầu phụ. Khối lượng công việc do các nhà thầu phụ thực hiện không được vượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Phương thức thanh toán trong hợp đồng xây dựng Căn cứ thời gian thực hiện hợp đồng, tính chất hợp đồng, các bên tham gia thoả thuận áp dụng một hoặc kết hợp các phương thức thanh toán sau: 1. Thanh toán theo giá trọn gói (giá khoán gọn): bên giao thầu thanh toán cho nhà thầu theo giá khoán gọn trong hợp đồng, được áp dụng cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI GIAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI GIAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng. 2. Chứng chỉ hành nghề được quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc quy hoạch xây dựng, có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 5 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 5 công trình hoặc 5 đồ án quy hoạch xây dựng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 5 công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; đã trực tiếp tham gia thiết kế, thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án 1. Năng lực của Chủ nhiệm lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại công trình. Chủ nhiệm lập dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất, yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: Có thời gian liên tục làm công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án 1. Năng lực của tổ chức lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án như sau: a) Hạng 1: Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án; trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm lập dự án hạng 1 hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án. Giám đốc tư vấn quản lý dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Giám đốc tư vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án; - Có tối thiểu 30 kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án trong đó có ít nhất 3 kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II; b) Hạng 2: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã tham gia 3 nhiệm vụ khảo sát của công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng 1. Năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kỹ sư phù hợp với yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát, trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm khảo sát hạng 1; - Có đủ thiết bị phù hợp với từng loại khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã là chủ nhiệm thiết kế ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp II cùng lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ trì thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã làm chủ trì thiết kế chuyên môn của ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư thuộc các chuyên ngành phù hợp trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức giám sát công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuộc các chuyên ngành phù hợp; - Đã giám sát thi công xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trường 1. Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng. Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: - Có thời gian liên tục làm công tác th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có chỉ huy trưởng hạng 1 cùng loại công trình; - Có đủ kiến trúc sư, kỹ sư thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình như sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký kinh doanh hoạt động hành nghề thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền: a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định về cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam phải đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VỀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VỀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng giám đốc các doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định về hoạt động xây dựng tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo các Nghị định của Chính phủ: số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999, số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000, số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VII Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chương XIII Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH