Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
16/2005/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
21/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng
- nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Left: Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Right: và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
- hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Mục 3 - Điều 13 về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Quyết định số 1766/2005/QĐ-UB ngày 28/7/2005; huỷ bỏ Quyết định số 1644/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Chủ tịch UBND tỉnh V/v: Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Mục 3
- Điều 13 về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Quyết định số 1766/2005/QĐ-UB ngày 28/7/2005
- huỷ bỏ Quyết định số 1644/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Chủ tịch UBND tỉnh V/v: Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
- a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH - Bộ Xây dựng; PHÓ CHỦ TỊCH - TT.TU,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
- ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để xét giấy phép xây dựng công trình 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt. Riêng các địa phương chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được duyệt, UBND cấp huyện thuộc địa giới hành chính do mình quản lý có trách nhiệm chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt.
- Riêng các địa phương chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được duyệt, UBND cấp huyện thuộc địa giới hành chính do mình quản lý có trách nhiệm chỉ...
- Đồng thời đẩy nhanh tiến độ công tác lập, xét duyệt quy hoạch xây dựng các địa phương đó chậm nhất cuối năm 2008 phải hoàn thành.
- Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
- 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
- các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
- Left: 3. Xin phép đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 4. Điều kiện để xét giấy phép xây dựng công trình
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về cấp giấy phép xây dựng tạm: Áp dụng cho 2 trường hợp sau: 1. Trường hợp 1: Cấp GPXD tạm do vị trí xây dựng công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng thì việc cấp GPXD áp dụng theo quy định tại Khoản 3 - Điều 62 và Khoản 2 - Điều 63 của Luật xây dựng, cụ thể như sau: a) Việc xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về cấp giấy phép xây dựng tạm: Áp dụng cho 2 trường hợp sau:
- 1. Trường hợp 1: Cấp GPXD tạm do vị trí xây dựng công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng thì việc cấp GPXD áp dụng theo quy định tại Khoản 3 - Điều 62 và Khoản 2 - Điều 63 của Luật xây dựng, cụ...
- a) Việc xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện thì chỉ được cấp GPXD tạm có thời hạn theo thời hạn thực hiện quy hoạch (m...
- Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
- a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ được lập thành 01 bộ về thủ tục, và 02 bộ về bản vẽ thiết kế khi gởi xin cấp GPXD tại cơ quan cấp phép. 1. Hồ sơ xin cấp GPXD mới công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị: (mẫu giấy màu vàng) a) Đơn xin cấp GPXD theo mẫu tại Phụ lục 1 bản quy định này (bản chính); b) Bản sao một trong những giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
- Hồ sơ được lập thành 01 bộ về thủ tục, và 02 bộ về bản vẽ thiết kế khi gởi xin cấp GPXD tại cơ quan cấp phép.
- 1. Hồ sơ xin cấp GPXD mới công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị: (mẫu giấy màu vàng)
- Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
- 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
- đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
- Left: địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất Right: + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế xin cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở 1. Trường hợp công trình, nhà ở xây dựng ở các khu vực xây chen hoặc vách chung, móng chung, chủ đầu tư phải có bản cam kết hoặc thoả thuận với hộ liền kề (có xác nhận UBND xã, phường nơi địa điểm xây dựng) về trách nhiệm liên quan của mình nếu để ảnh hưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế xin cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở
- Trường hợp công trình, nhà ở xây dựng ở các khu vực xây chen hoặc vách chung, móng chung, chủ đầu tư phải có bản cam kết hoặc thoả thuận với hộ liền kề (có xác nhận UBND xã, phường nơi địa điểm xây...
- 2. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
- Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
- 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
- 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tạm Áp dụng cho 2 trường hợp: 1 . Hồ sơ xin cấp GPXD tạm công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng (mẫu giấy màu hồng): a) Đơn xin cấp GPXD tạm theo mẫu tại Phụ lục 4 bản quy định này (bản chính). b) Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Áp dụng cho 2 trường hợp:
- 1 . Hồ sơ xin cấp GPXD tạm công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng (mẫu giấy màu hồng):
- a) Đơn xin cấp GPXD tạm theo mẫu tại Phụ lục 4 bản quy định này (bản chính).
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
- 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này;
- Left: Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tạm
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ thỏa thuận xây dựng công trình panô quảng cáo Theo Thông tư liên tịch số 06/2007/TTLT/BVHTT-BYT-BNN-BXD ngày 28-02-2007 của Bộ Văn hoá Thông tin, Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Bộ Xây dựng Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép thực hiện quảng cáo một cửa liên thông, bao gồm hồ sơ sau: 1. Bản đề nghị thoả thuận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Theo Thông tư liên tịch số 06/2007/TTLT/BVHTT-BYT-BNN-BXD ngày 28-02-2007 của Bộ Văn hoá Thông tin, Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Bộ Xây dựng Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép thực...
- 1. Bản đề nghị thoả thuận xây dựng công trình quảng cáo của Sở Văn hoá - Thể thao - Du lịch theo mẫu tại Phụ lục 6 bản quy định này (bản chính);
- 2. Bản sao một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất (có công chứng hoặc đối chiếu bản chính) theo quy định của pháp luật về đất đai (nêu tại mục b-Khoản 1-Điều 6 quy định này).
- 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
- 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
- 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định các dự án sử dụng vốn ngân sách thuộc quyền quyết định của mình. Các dự án khác do người có thẩm quyền quyết định đầu tư tổ chức thẩm định.
- Left: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 9. Hồ sơ thỏa thuận xây dựng công trình panô quảng cáo
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh, đổi giấy phép xây dựng Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung GPXD đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh GPXD trước khi thi công xây dựng công trình phần nội dung điều chỉnh. Cơ quan cấp GPXD là cơ quan có thẩm quyền cấp điều chỉnh GPXD. Nội dung điều chỉnh GPXD được ghi bổ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung GPXD đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh GPXD trước khi thi công xây dựng công trình phần nội dung điều chỉnh.
- Cơ quan cấp GPXD là cơ quan có thẩm quyền cấp điều chỉnh GPXD.
- Nội dung điều chỉnh GPXD được ghi bổ sung vào mục “gia hạn, điều chỉnh” trong GPXD đã được cấp cho chủ đầu tư hoặc thay GPXD khác nếu không ghi đủ nội dung điều chỉnh, thay đổi.
- 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
- trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó.
- Left: Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 10. Điều chỉnh, đổi giấy phép xây dựng
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp GPXD mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp GPXD phải xin gia hạn GPXD. Cơ quan cấp GPXD là cơ quan xét gia hạn GPXD. Chỉ cấp gia hạn 01 lần, hết thời gian gia hạn nếu công trình chưa khởi công thì chủ đầu tư xin đổi GPXD mới. 1. Hồ sơ xin gia hạn b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng
- Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp GPXD mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp GPXD phải xin gia hạn GPXD.
- Cơ quan cấp GPXD là cơ quan xét gia hạn GPXD.
- Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
- 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Left
Điều 12.
Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung giấy phép xây dựng 1. Nội dung chủ yếu của GPXD bao gồm: a) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình. b) Loại, cấp công trình. c) Cốt xây dựng công trình. d) Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng. e) Bảo vệ môi trường và an toàn công trình. f) Đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung giấy phép xây dựng
- 1. Nội dung chủ yếu của GPXD bao gồm:
- a) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình.
- 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
- a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
- b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới trụ sở cơ quan có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng;
- Left: Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Right: c) Cốt xây dựng công trình.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan cấp phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục, lệ phí cấp GPXD tại cơ quan cấp GPXD. 2. Tuyển dụng, bố trí đủ cán bộ, công chức có đủ tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của Pháp luật. 3. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp GPXD khi có yêu cầu của ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục, lệ phí cấp GPXD tại cơ quan cấp GPXD.
- 2. Tuyển dụng, bố trí đủ cán bộ, công chức có đủ tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của Pháp luật.
- 3. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp GPXD khi có yêu cầu của người xin cấp GPXD, thời hạn cung cấp chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi được yêu cầu;
- 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
- b) Do biến động bất thường của giá nguyên vật liệu, do thay đổi tỷ giá hối đoái đối với phần vốn có sử dụng ngoại tệ hoặc do Nhà nước ban hành các chế độ, chính sách mới có quy định được thay đổi m...
- Left: Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan cấp phép xây dựng
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
MỤC 1
MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
MỤC 1
MỤC 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 14.
Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình (chủ công trình) : 1. Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng. Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xây dựng, thì chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị thay đổi giấy phép xây dựng nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng.
- Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xây dựng, thì chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị thay đổi giấy phép xây dựng nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan...
- 2. Khi tiến hành định vị công trình, xác định cao độ nền cốt ± 0,00, chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng để được kiểm tra tại hiện trường
- Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
- a) Thiết kế một bước là thiết kế bản vẽ thi công áp dụng đối với công trình chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình được quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
- Left: Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình Right: Điều 14 . Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình (chủ công trình) :
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình: Công trình, nhà ở chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận. 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình, nhà ở chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận.
- 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp loại công trình được miễn giấy phép nêu tại Khoản 2-Điều 3 bản quy định này.
- 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
- a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
- b) Thiết kế cơ sở;
- Left: Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình Right: Điều 15. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình:
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Giấy phép xây dựng công trình: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Gia hạn, đổi GPXD hết hạn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 4. Điều chỉnh GPXD: 10 ngày làm việc kể từ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng
- 1. Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 2. Giấy phép xây dựng công trình: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
- 1. Thẩm định, phê duyệt:
- a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
Left
MỤC 2
MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionRight
MỤC 2:
MỤC 2: PHÂN CẤP CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: GIẤY PHÉP XÂY DỰNG Right: PHÂN CẤP CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Left
Điều 17.
Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Lệ phí cấp GPXD được thu theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lệ phí cấp GPXD được thu theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
- b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- Left: Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình Right: Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp GPXD công trình, nhà ở thuộc các khu vực, quy mô sau: a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 7865/2004/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp GPXD công trình, nhà ở thuộc các khu vực, quy mô sau:
- a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 7865/2004/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng).
- Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
- Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
- Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Left: Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Right: Điều 18. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện Các cơ quan được phân cấp nêu tại Điều 18 của quy định này phải bố trí đủ cán bộ, công chức có nghiệp vụ chuyên môn để tiếp nhận, giải quyết công tác cấp GPXD theo đúng trình tự quy định, thường xuyên tổ chức quản lý, kiểm tra tình hình xây dựng, cấp giấy phép xây dựng, cải tạo hoặc phá dỡ, di dời các công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- Các cơ quan được phân cấp nêu tại Điều 18 của quy định này phải bố trí đủ cán bộ, công chức có nghiệp vụ chuyên môn để tiếp nhận, giải quyết công tác cấp GPXD theo đúng trình tự quy định, thường xu...
- Và kịp thời thông báo các hành vi vi phạm hành chính trong xây dựng cho lực lượng Thanh tra chuyên ngành xử lý theo quy định.
- Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
- Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm:
- 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Giám đốc Sở Xây dựng 1. Tổ chức, thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo uỷ quyền của UBND tỉnh nêu tại bản quy định này. Phối hợp các ban ngành có liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn để các UBND cấp huyện triển khai thực hiện bản Quy định này. 2. Hướng dẫn trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo uỷ quyền của UBND tỉnh nêu tại bản quy định này.
- Phối hợp các ban ngành có liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn để các UBND cấp huyện triển khai thực hiện bản Quy định này.
- 2. Hướng dẫn trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng, hồ sơ bản vẽ thiết kế công trình xây dựng không phải nhà ở riêng lẻ và thường xuyên kiểm tra việc cấp Giấy phép xây dựng của cấp huyện, thị.
- 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này.
- Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kết quả.
- Giấy biên nhận được lập thành 02 bản, một bản giao cho người xin cấp giấy phép xây dựng và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
- Left: Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 20. Giám đốc Sở Xây dựng
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chủ tịch UBND các huyện, thị 1. Tổ chức in ấn và phổ biến tài liệu hướng dẫn về quy định này đến UBND cấp xã để tổ chức công khai, phổ biến rộng rãi nhân dân. Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết quy định này tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND huyện để nhân dân biết thi hành. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Chủ tịch UBND các huyện, thị
- Tổ chức in ấn và phổ biến tài liệu hướng dẫn về quy định này đến UBND cấp xã để tổ chức công khai, phổ biến rộng rãi nhân dân.
- Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết quy định này tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND huyện để nhân dân biết thi hành.
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng cô...
- công trình di tích lịch sử
- công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý
- Left: Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Right: trên địa bàn của mình quản lý để làm căn cứ quản lý và cấp giấy phép xây dựng.
- Left: công trình tôn giáo Right: đường tỉnh, đường huyện, liên xã,...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Trực tiếp hoặc chỉ đạo cơ quan quản lý đất đai cấp huyện, thị cung cấp thông tin tư liệu cập nhật bản đồ địa chính trên địa bàn Tỉnh hàng năm (file bản đồ) cho cơ quan cấp GPXD cấp Tỉnh (Sở Xây dựng), cấp huyện (phòng cấp phép các huyện, thị) để thực hiện công tác cấp GPXD trên địa bàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Trực tiếp hoặc chỉ đạo cơ quan quản lý đất đai cấp huyện, thị cung cấp thông tin tư liệu cập nhật bản đồ địa chính trên địa bàn Tỉnh hàng năm (file bản đồ) cho cơ quan cấp GPXD cấp Tỉnh (Sở Xây dựn...
- 2. Phối hợp UBND cấp huyện chỉ đạo cơ quan quản lý đất đai cung cấp hồ sơ kỹ thuật thửa đất (kích thước lô đất) để phục vụ công tác cấp GPXD trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày yêu cầu của...
- Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
- 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
- 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
Left
Điều 23.
Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng để xác định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT trình UBND tỉnh ban hành. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng để xác định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BX...
- 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS.
- Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng
- 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng.
- 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
Left
MỤC 3
MỤC 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ đầu tư và các mục tiêu của dự án. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt độn...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Giám đốc Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc cấp phép thực hiện quảng cáo trên địa bàn tỉnh cho các tổ chức, cá nhân theo đúng tinh thần Thông tư liên tịch số 06/2007/TTLT/BVHTT-BYT-BNN-BXD ngày 28-02-2007. 2. Là cơ quan đầu mối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ cấp phép thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Giám đốc Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc cấp phép thực hiện quảng cáo trên địa bàn tỉnh cho các tổ chức, cá nhân theo đúng tinh thần Thông tư liên tịch số 06/2007/TTLT/BVHTT-BYT-B...
- 2. Là cơ quan đầu mối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ cấp phép thực hiện quảng cáo, có trách nhiệm phối hợp Sở Xây dựng thỏa thuận xây dựng công trình panô quảng cáo theo đúng thời gian quy định.
- Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ...
- 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng được thực hiện theo hai giai đoạn như sau:
Left
Điều 25.
Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau: a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình; b) Các câu hỏi về năng lực, kinh ng...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc yêu cầu các Sở, Ban, Ngành, UBND thị xã, các huyện, phường, xã, thị trấn có trách nhiệm tổng hợp các ý kiến đề xuất giải quyết gởi Sở Xây dựng để tổng hợp kịp thời báo về UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp./. TM.UỶ BAN NHÂ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc yêu cầu các Sở, Ban, Ngành, UBND thị xã, các huyện, phường, xã, thị trấn có trách nhiệm tổng hợp các ý kiến đề xuất giải quyết gởi Sở X...
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu
- 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau:
- a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình;
Left
Điều 26.
Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên; b) Các công trình văn hoá, thể thao và các công trình công cộng khác có quy mô cấp I, cấp đặc biệt; c) Các công trình có kiến trúc đặc thù trong đô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục đích, yêu cầu của việc phân cấp và cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo quy định. 2. Thực hiện việc quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của Pháp luật có liên quan, bảo vệ cảnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục đích, yêu cầu của việc phân cấp và cấp giấy phép xây dựng
- 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo quy định.
- 2. Thực hiện việc quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của Pháp luật có liên quan, bảo vệ cảnh quan môi trường
- Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc:
- a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên;
Left
Điều 27.
Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và các đề xuất khác nếu có. 2. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh phân cấp quản lý cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ (gọi chung là công trình) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long phải thực hiện đúng theo quy định này và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này điều chỉnh phân cấp quản lý cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ (gọi chung là công trình) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long phải thực hiện đúng theo quy định này và các quy định pháp luật hiện hành đối với lĩnh vực này.
- Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình
- Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và c...
- Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy định của hồ sơ mời thầu tư vấn do bên mời thầu đề ra.
Left
Điều 28.
Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này. 2. Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về giấy phép xây dựng 1. Các công trình xây dựng trước khi khởi công phải có giấy phép xây dựng (viết tắt GPXD) theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07-02-2005 của Chính phủ và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ, trừ những công trình quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Những công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về giấy phép xây dựng
- Các công trình xây dựng trước khi khởi công phải có giấy phép xây dựng (viết tắt GPXD) theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07-02-2005 của Chính phủ và Nghị định số 112/...
- 2. Những công trình dưới đây không phải xin GPXD:
- 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này.
- Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đấu thầu để giảm thiểu thời gi...
- 3. Khi có yêu cầu đặc biệt về thời gian thực hiện dự án, bên mời thầu biết rõ chỉ có một số nhà thầu đủ năng lực thực hiện gói thầu thì có thể mời trực tiếp các nhà thầu này tham dự ngay giai đoạn...
- Left: Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Right: c) Công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC) 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này. 2. Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng, quản lý môi trường xây dựng. Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt; b) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án. Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án. Tổ chức tư vấn phải là tổ chức tư vấn độc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6
MỤC 6 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định mức kinh tế - kỹ thuật trong thi công xây dựng; định mức chi phí trong hoạt động xây dựng để lập, thẩm định, phê duyệt và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động đối với các dự án sản xuất kinh doanh, lãi v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình. Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình Việc tạm ứng vốn được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và được quy định như sau: 1. Đối với hợp đồng tư vấn, mức vốn tạm ứng tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng bố trí cho công việc phải thuê tư vấn. Đối với các hợp đồng tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung phương thức thanh toán trong hợp đồng đã k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định. 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định. 3. Việc ký kết và thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng 1. Tuỳ theo quy mô, tính chất và yêu cầu về thời gian thực hiện dự án, chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với một hoặc nhiều nhà thầu chính. Nhà thầu chính có thể ký hợp đồng để thực hiện công việc với một hoặc nhiều nhà thầu phụ. Khối lượng công việc do các nhà thầu phụ thực hiện không được vượt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Phương thức thanh toán trong hợp đồng xây dựng Căn cứ thời gian thực hiện hợp đồng, tính chất hợp đồng, các bên tham gia thoả thuận áp dụng một hoặc kết hợp các phương thức thanh toán sau: 1. Thanh toán theo giá trọn gói (giá khoán gọn): bên giao thầu thanh toán cho nhà thầu theo giá khoán gọn trong hợp đồng, được áp dụng cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng. 2. Chứng chỉ hành nghề được quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc quy hoạch xây dựng, có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 5 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 5 công trình hoặc 5 đồ án quy hoạch xây dựng được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 5 công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; đã trực tiếp tham gia thiết kế, thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án 1. Năng lực của Chủ nhiệm lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại công trình. Chủ nhiệm lập dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất, yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: Có thời gian liên tục làm công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án 1. Năng lực của tổ chức lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án như sau: a) Hạng 1: Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án; trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm lập dự án hạng 1 hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án. Giám đốc tư vấn quản lý dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Giám đốc tư vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án; - Có tối thiểu 30 kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án trong đó có ít nhất 3 kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II; b) Hạng 2: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã tham gia 3 nhiệm vụ khảo sát của công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng 1. Năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kỹ sư phù hợp với yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát, trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm khảo sát hạng 1; - Có đủ thiết bị phù hợp với từng loại khảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã là chủ nhiệm thiết kế ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp II cùng lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ trì thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã làm chủ trì thiết kế chuyên môn của ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư thuộc các chuyên ngành phù hợp trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức giám sát công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuộc các chuyên ngành phù hợp; - Đã giám sát thi công xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trường 1. Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng. Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: - Có thời gian liên tục làm công tác th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có chỉ huy trưởng hạng 1 cùng loại công trình; - Có đủ kiến trúc sư, kỹ sư thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình như sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký kinh doanh hoạt động hành nghề thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền: a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định về cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có nghĩa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam phải đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng giám đốc các doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định về hoạt động xây dựng tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo các Nghị định của Chính phủ: số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999, số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000, số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections