Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 56
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
55 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định phân cấp quản lý, đầu tư, xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Ban hành quy định phân cấp quản lý, đầu tư, xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành quy định phân cấp quản lý , đầu tư, xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành quy định phân cấp quản lý , đầu tư, xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 3376/QĐ-UB ngày 02/11/2001 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh vĩnh long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 3376/QĐ-UB ngày 02/11/2001 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh vĩnh long.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo của tỉnh . Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - TT.TU; TT.HĐND Tỉnh (để b/c); KT.CHỦ TỊCH - C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo của tỉnh .
  • Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHÂN CẤP QUẢN LÝ, ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ, ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

Điều 4

Điều 4: Chủ đầu tư của từng dự án đầu tư xây dựng công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật ( sau đây gọi chung là dự án đầu tư xây dựng công trình ). Nếu Chủ đầu tư không đủ điều kiện năng lực quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định, phải thuê tổ chức tư vấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chủ đầu tư của từng dự án đầu tư xây dựng công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật ( sau đây gọi chung là dự án đầu tư xây dựng công trình ). Nếu Chủ đầu tư không đủ điều kiện năng lực quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định, phải thuê tổ chức tư vấn xây dựng có đủ đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

Điều 5

Điều 5: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh quản lý thống nhất quy hoạch chung và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc sở xây dựng điều hành và quản lý chung quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. 1. Mọi tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đầu tư xây dựng phải tuân theo các quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh quản lý thống nhất quy hoạch chung và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc sở xây dựng điều hành và quản lý chung quy hoạch xây dựng tr...
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đầu tư xây dựng phải tuân theo các quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

Điều 6

Điều 6: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, UBND các cấp phải công bố rộng rãi quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng; quy hoạch xây dựng chi tiết các khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp... trong p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, UBND các cấp phải công bố rộng rãi quy hoạch phát triển kinh tế
  • quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất
  • quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...

Open section

Điều 7

Điều 7: Các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, sở Kế hoạch và đầu tư là cơ quan tổng hợp ( trên cơ sở đề nghị của các Sở, Ngành, UBND cấp Huyện ) trình UBND tỉnh quyết định chủ trương từ quý 3 của năm trước để chủ đầu tư tiến hành lập dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình trong năm sau khi được bố trí chính thức kế hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, sở Kế hoạch và đầu tư là cơ quan tổng hợp ( trên cơ sở đề nghị của các Sở, Ngành, UBND cấp Huyện ) trình UBND tỉnh quyết định chủ trương từ quý 3 của năm...
  • Trường hợp đặc biệt, Chủ đầu tư có đề nghị cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt để bổ sung vào danh mục công trình chuẩn bị đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  • 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
  • 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

Điều 8

Điều 8: Khi tiến hành đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định tính phù hợp của dự án với quy hoạch tổng thể phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Khi tiến hành đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định tính phù hợp của dự án với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, bảo đảm an ninh quốc phòng, an toàn xã hội và an toàn môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. Right: Người đứng đầu tổ chức, cá nhân thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định của mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

Điều 9

Điều 9: Thẩm quyền thẩm định và quyết định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định và quyết định các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm A, B, C sử dụng vốn ngân sách thuộc thẩm quyền quyết định của mình. 1.1 Sở Kế hoạch & Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định các dự án đầu tư xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, trình Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét quyết định phê duyệt.
  • 1.2 Đối với công trình chỉ lập báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật xây dựng công trình theo quy định tại điều 12, chương 2, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính Phủ, nếu có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì thiết kế bản vẽ thi...
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
  • 4. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được quy định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 9: Thẩm quyền thẩm định và quyết định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Left: 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định các dự án sử dụng vốn ngân sách thuộc quyền quyết định của mình. Các dự án khác do người có thẩm quyền quyết định đầu tư tổ chức thẩm định. Right: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định và quyết định các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm A, B, C sử dụng vốn ngân sách thuộc thẩm quyền quyết định của mình.
  • Left: b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình thuỷ lợi, đê điều; Right: 1.1 Sở Kế hoạch & Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

Điều 10

Điều 10: Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét điều chỉnh khi xuất hiện một trong các yếu tố được quy định tại điều 13, chương II, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chinh Phủ, cụ thể: 1.1 Khi điều chỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét điều chỉnh khi xuất hiện một trong các yếu tố được quy định tại điều 13, chương II,...
  • 1.1 Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình không làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư và không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư được phép tự điều chỉnh dự án đầu tư xâ...
  • Trường hợp điều chỉnh dự án sẽ làm thay đổi thiết kế cơ sở về kiến trúc, quy hoạch, quy mô, mục tiêu đầu tư ban đầu hoặc vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư phải trình Người quyết...
Removed / left-side focus
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
  • trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 10: Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

Điều 11

Điều 11: Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C của địa phương và các thành phần kinh tế khác xây dựng tại địa phương thực hiện theo quy định sau : 1.2 Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy điện, đường dây tải điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C của địa phương và các thành phần kinh tế khác xây dựng tại địa phương thực hiện theo quy định sau :
  • 1.2 Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp ( theo phân cấp ) và các công trình công nghiệp chuyên ng...
  • 1.3 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp, thủy sản, thuỷ lợi, lâm nghiệp ;
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 11: Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

Điều 12

Điều 12: Thẩm quyền phê duyệt Thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 điều 16, chương 3 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính Phủ, cụ thể: 1.1 Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 điều 16, chương 3 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính Phủ, cụ thể:
  • 1.1 Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết...
  • Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình phải thực hiện thiết kế hai bước hoặc ba bước thì các bước thiết kế tiếp theo phải phù hợp với bước thiết kế cơ sở đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
  • b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới trụ sở cơ quan có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng;
  • c) Các dự án hạ tầng xã hội có tổng mức đầu tư dưới 7 tỷ đồng sử dụng vốn ngân sách không nhằm mục đích kinh doanh, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Right: Điều 12: Thẩm quyền phê duyệt Thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • Left: 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: Right: 1.2 Giá trị dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình không được vượt tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

Điều 13

Điều 13: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng ( trừ những trường hợp công trình xây dựng không phải xin giấy phép xây dựng ) theo quy định tại thông tư số 09/2005/TT-BXD ngày 06/5/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn nội dung về giấy phép xây dựng. 2. Giám đốc sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng ( trừ những trường hợp công trình xây dựng không phải xin giấy phép xây dựng ) theo quy định tại thông tư số 09/2005/T...
  • 2. Giám đốc sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp 1 theo phân cấp công trình tại điểm 2 khoản 2 điều 21, mục 2, chương 3, Nghị định số 16/2005/ND-CP n...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III GIÁM SÁT-ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ, GIÁM SÁT VIỆC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT-ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ, GIÁM SÁT VIỆC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 1

MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 1

Mục 1 VỀ QUY HOẠCH VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ QUY HOẠCH VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...

Open section

Điều 14

Điều 14: Phương án đền bù, giải phóng mặt bằng phục vụ cho việc thi công công trình cần tính toán đo đạc, áp giá phù hợp và tương đối chính xác, được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình và được phê duyệt đồng thời với dự án. Đối với dự án có yêu cầu tái định cư tập trung thì Chủ đầu tư phải lập dự án và triển khai thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương án đền bù, giải phóng mặt bằng phục vụ cho việc thi công công trình cần tính toán đo đạc, áp giá phù hợp và tương đối chính xác, được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình và được...
  • Đối với dự án có yêu cầu tái định cư tập trung thì Chủ đầu tư phải lập dự án và triển khai thực hiện xong khu tái định cư mới tiến hành giải phóng mặt bằng.
  • Chủ tịch UBND cấp Huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện khâu bồi hoàn giải toả, phục vụ thi công công trình trên địa bàn mình quản lý ( Thành lập Hội đồng đền bù, đo đạc, áp giá, lập phương án đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...

Open section

Điều 15

Điều 15: Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình thực hiện theo quy định của UBND tỉnh ban hành. Trường hợp phạm vi giải phóng mặt bằng xây dựng công trình phù hợp quy hoạch chi tiết và dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt, nhưng diện tích đất của hộ dân bị giải toả còn lại bằn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình thực hiện theo quy định của UBND tỉnh ban hành.
  • Trường hợp phạm vi giải phóng mặt bằng xây dựng công trình phù hợp quy hoạch chi tiết và dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt, nhưng diện tích đất của hộ dân bị giải toả còn lại bằng hoặ...
  • sau khi có quyết định bồi hoàn, hộ được bồi thường phải chấp hành di dời bàn giao mặt bằng theo thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
  • a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...

Open section

Điều 16

Điều 16: Việc tháo dỡ các công trình xây dựng thực hiện theo điều 86 mục 3, chương V, Luật xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16: Việc tháo dỡ các công trình xây dựng thực hiện theo điều 86 mục 3, chương V, Luật xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định, phê duyệt:
  • a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 2

MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Mục 2

Mục 2 VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

Điều 17

Điều 17: Thực hiện đấu thầu rộng rãi ( xây lắp và mua sắm thiết bị ) là hình thức chủ yếu trong công tác tổ chức đấu thầu dự án đầu tư xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17: Thực hiện đấu thầu rộng rãi ( xây lắp và mua sắm thiết bị ) là hình thức chủ yếu trong công tác tổ chức đấu thầu dự án đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...

Open section

Điều 18

Điều 18: Đấu thầu hạn chế chỉ áp dụng cho các gói thầu quy mô nhỏ được quy định tại điểm 2 khoản 3 điều 1 Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính Phủ .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18: Đấu thầu hạn chế chỉ áp dụng cho các gói thầu quy mô nhỏ được quy định tại điểm 2 khoản 3 điều 1 Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính Phủ .
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...

Open section

Điều 19

Điều 19: Đối với những gói thầu thực hiện đấu thầu theo hình thức nhà thầu ứng vốn trước để thi công ( từ nguồn vốn ngân sách nhưng chưa được bố trí vốn trong năm hiện tại ) thì phải được chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với những gói thầu thực hiện đấu thầu theo hình thức nhà thầu ứng vốn trước để thi công ( từ nguồn vốn ngân sách nhưng chưa được bố trí vốn trong năm hiện tại ) thì phải được chấp thuận bằng vă...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm:
  • 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...

Open section

Điều 20

Điều 20: Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách : 1.1 Cơ quan có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu được thể hiện trong quyết định đầu tư....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20: Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách :
  • 1.1 Cơ quan có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu được thể hiện trong quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này.
  • Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kết quả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...

Open section

Điều 21

Điều 21: Sau khi có quyết định trúng thầu, Chủ đầu tư thương thảo hợp đồng thi công cụ thể với nhà thầu, ngoài các nội dung được thể hiện trong hợp đồng xây dựng theo quy định tại phần II thông tư số 02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 của Bộ Xây dựng, trong hợp đồng xây dựng Chủ đầu tư phải xác định được tên nhà sản xuất vật liệu, vật tư cu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi có quyết định trúng thầu, Chủ đầu tư thương thảo hợp đồng thi công cụ thể với nhà thầu, ngoài các nội dung được thể hiện trong hợp đồng xây dựng theo quy định tại phần II thông tư số 02/200...
  • Giá trị hợp đồng không được vượt giá trị trúng thầu được duyệt.
  • Trường hợp không thương thảo được với nhà thầu thi công thì Chủ đầu tư trình cho cơ quan có thẩm quyền quyết định đơn vị xếp thứ hai được trúng thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng cô...
  • công trình tôn giáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...

Open section

Điều 22

Điều 22: Khi có phát sinh, bổ sung giá trị cho đơn vị thầu thi công, thực hiện theo điều 7, chương 1, Nghị định số 88/ 1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999 và khoản 6 điều 1 Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính Phủ. Sau khi có kết quả thẩm định của cơ quan quản lý chuyên ngành xây dựng về giá trị bổ sung, Chủ đầu tư trình cơ quan p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi có phát sinh, bổ sung giá trị cho đơn vị thầu thi công, thực hiện theo điều 7, chương 1, Nghị định số 88/ 1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999 và khoản 6 điều 1 Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 c...
  • Sau khi có kết quả thẩm định của cơ quan quản lý chuyên ngành xây dựng về giá trị bổ sung, Chủ đầu tư trình cơ quan phê duyệt trúng thầu xem xét phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....

Open section

Điều 23

Điều 23: Thẩm quyền chỉ định thầu 1. Thực hiện theo khoản 4 điều 1 của Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 22/6/2003 của Chính Phủ và mục ll Chương lll phần thứ nhất Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/5/2000 của Bộ Kế hoạch và đầu tư hướng dẫn thực hiện quy chế đấu thầu. 1.1 Gói thầu tư vấn có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng, Chủ đầu tư tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23: Thẩm quyền chỉ định thầu
  • Thực hiện theo khoản 4 điều 1 của Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 22/6/2003 của Chính Phủ và mục ll Chương lll phần thứ nhất Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/5/2000 của Bộ Kế hoạch và đầu tư hướn...
  • 1.1 Gói thầu tư vấn có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng, Chủ đầu tư tự quyết định chỉ định thầu. Giá gói thầu chủ đầu tư xác định căn cứ vào các tiêu chuẩn định mức Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng
  • 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng.
  • 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 3

MỤC 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

Mục 3

Mục 3 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ đầu tư và các mục tiêu của dự án. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt độn...

Open section

Điều 24

Điều 24: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh, không phân biệt nguồn vốn đầu tư. 1. Ủy Ban Nhân Dân tỉnh giao cho Giám đốc sở Xây dựng hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng theo nội dung quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh, không phân biệt nguồn vốn đầu tư.
  • Ủy Ban Nhân Dân tỉnh giao cho Giám đốc sở Xây dựng hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng theo nội dung quy định tại Nghị định số 7865/2004/NĐ-CP, ngày 16...
  • 1.1 Giám đốc sở Xây dựng chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành có công trình xây dựng chuyên ngành liên quan và UBND cấp Huyện, thực hiện việc quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ...
  • 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng được thực hiện theo hai giai đoạn như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau: a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình; b) Các câu hỏi về năng lực, kinh ng...

Open section

Điều 25

Điều 25: Giám đốc sở Xây dựng phối hợp Sở quản lý xây dựng chuyên ngành căn cứ vào các quy định của Nhà nước và đặc thù của địa phương có hướng dẫn cụ thể về công việc nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo trì, sự cố công trình ( tuân thủ đúng quy định tại Nghị định số 7865/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính Phủ và các điều 80,82,83,84...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc sở Xây dựng phối hợp Sở quản lý xây dựng chuyên ngành căn cứ vào các quy định của Nhà nước và đặc thù của địa phương có hướng dẫn cụ thể về công việc nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu
  • 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau:
  • a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên; b) Các công trình văn hoá, thể thao và các công trình công cộng khác có quy mô cấp I, cấp đặc biệt; c) Các công trình có kiến trúc đặc thù trong đô...

Open section

Điều 26

Điều 26: Chủ đầu tư là người chịu trách nhiệm toàn diện về hiệu quả, chất lượng, tiến độ xây dựng công trình do mình làm chủ đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26: Chủ đầu tư là người chịu trách nhiệm toàn diện về hiệu quả, chất lượng, tiến độ xây dựng công trình do mình làm chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc:
  • a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và các đề xuất khác nếu có. 2. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy đ...

Open section

Điều 27

Điều 27: Người quyết định đầu tư là người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành. 1. Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư được quyền sử dụng đơn vị chức năng thuộc quyền quản lý để trực tiếp thẩm tra vốn đầu tư dự án hoàn thành hoặc thẩm tra lại đối với các dự án thuê kiểm toán vốn đầu tư trước kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27: Người quyết định đầu tư là người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành.
  • Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư được quyền sử dụng đơn vị chức năng thuộc quyền quản lý để trực tiếp thẩm tra vốn đầu tư dự án hoàn thành hoặc thẩm tra lại đối với các dự án thu...
  • 1.1 Sở Tài chính là cơ quan thẩm định hồ sơ quyết toán công trình thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. Phòng Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và c...
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy định của hồ sơ mời thầu tư vấn do bên mời thầu đề ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này. 2. Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đ...

Open section

Điều 28

Điều 28: Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Nhiệm vụ và yêu cầu của công tác giám sát được quy định tại điều 87, 88, 89, 90 mục 4, chương 5, Luật Xây dựng. 1. Tất cả các công trình xây dựng, Chủ đầu tư phải thực hiện chế độ giám sát - đánh giá đầu tư từ khi có chủ trương đầu tư đến khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28: Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Nhiệm vụ và yêu cầu của công tác giám sát được quy định tại điều 87, 88, 89, 90 mục 4, chương 5, Luật...
  • 1. Tất cả các công trình xây dựng, Chủ đầu tư phải thực hiện chế độ giám sát
  • đánh giá đầu tư từ khi có chủ trương đầu tư đến khi hoàn thành công trình, nghiệm thu và quyết toán theo đúng quy định tại Thông tư số 03/2003/TT
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này.
  • Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đấu thầu để giảm thiểu thời gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC) 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này. 2. Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định...

Open section

Điều 29

Điều 29: Giám sát đầu tư của cộng đồng nhằm đảm bảo hoạt động đầu tư phù hợp quy hoạch, phù hợp mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội; đồng thời phát hiện, ngăn chặn để xử lý các hoạt động đầu tư không đúng quy hoạch, sai quy định, gây lãng phí, thất thoát vốn và tài sản Nhà nước, ảnh hưởng xấu đến chất lượng công trình, xâm hại lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29: Giám sát đầu tư của cộng đồng nhằm đảm bảo hoạt động đầu tư phù hợp quy hoạch, phù hợp mục tiêu phát triển kinh tế
  • đồng thời phát hiện, ngăn chặn để xử lý các hoạt động đầu tư không đúng quy hoạch, sai quy định, gây lãng phí, thất thoát vốn và tài sản Nhà nước, ảnh hưởng xấu đến chất lượng công trình, xâm hại l...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC)
  • 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này.
  • Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định này còn phải nêu rõ các yêu cầu, chỉ dẫn của bên mời thầu đối với gói thầu về thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, tổ chức thi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 4

MỤC 4 QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 4

Mục 4 ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, DI DỜI VÀ THÁO DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, DI DỜI VÀ
  • THÁO DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng, quản lý môi trường xây dựng. Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện the...

Open section

Điều 30

Điều 30: Trách nhiệm của UBND cấp xã phải xem xét, giải quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật mà cộng đồng yêu cầu trong thời hạn 15 ngày làm việc. Kiểm tra, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm quy định của pháp luật và quy chế giám sát đầu tư công đồng ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trách nhiệm của UBND cấp xã phải xem xét, giải quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật mà cộng đồng yêu cầu trong thời hạn 15 ngày làm việc.
  • Kiểm tra, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm quy định của pháp luật và quy chế giám sát đầu tư công đồng ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ Tướng Chính Phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
  • Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dự...
  • Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện theo các quy định của Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...

Open section

Điều 31

Điều 31: Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp Ủy Ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long có hướng dẫn thành lập Ban giám sát đầu tư của cộng đồng tại UBND cấp xã và quy trình thực hiện giám sát, nội dung giám sát và báo cáo, kiến nghị trong công tác thực hiện giám sát theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp Ủy Ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long có hướng dẫn thành lập Ban giám sát đầu tư của cộng đồng tại UBND cấp xã và quy trình thực hiện giám sát, nội...
  • Hàng năm, sở Kế hoạch và đầu tư tổng hợp, đánh giá các nhà thầu tư vấn
  • nhà thầu xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
  • 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
  • 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn, tháng, quý, năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...

Open section

Điều 32

Điều 32: Tăng cường công tác giám sát đầu tư, thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Nhà nước tỉnh kết hợp Thanh tra chuyên ngành, nhất là đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 1. Công tác Thanh tra lĩnh vực hoạt động xây dựng bao gồm các cơ quan: Thanh tra Nhà nước tỉnh, Thanh tra Xây dựng, Thanh tra ngành giao thông;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32: Tăng cường công tác giám sát đầu tư, thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Nhà nước tỉnh kết hợp Thanh tra chuyên ngành, nhất là đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • 1. Công tác Thanh tra lĩnh vực hoạt động xây dựng bao gồm các cơ quan: Thanh tra Nhà nước tỉnh, Thanh tra Xây dựng, Thanh tra ngành giao thông
  • ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn, ngành Kế hoạch và đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt.
  • Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khối lượng thiết kế đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...

Open section

Điều 33

Điều 33: Thanh tra xây dựng ngoài những quy định tại điều 32 nêu trên, thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điều 115, chương VII, Luật Xây dựng, Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 04/6/2005 của Chính Phủ về Tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng, Chỉ thị số 04/2004/CT-BXD ngày 02/7/2004 của Bộ Xây dựng. 1. Củng cố lực lượng Thanh tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thanh tra xây dựng ngoài những quy định tại điều 32 nêu trên, thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điều 115, chương VII, Luật Xây dựng, Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 04/6/2005 của Chính Phủ về Tổ...
  • 1. Củng cố lực lượng Thanh tra chuyên ngành, đầu tư phương tiện, trang thiết bị phục vụ cho cho công tác chuyên môn, đẩy mạnh công tác thanh tra chuyên ngành đối với các dự án đầu tư trên địa bàn t...
  • 2. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa t...
  • Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải t...

Open section

Điều 34

Điều 34: Khi có kết luận giải quyết bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2, 3, 4 điều 33, chương 4 quy định này; tổ chức hoặc cá nhân chưa thống nhất với kết quả giải quyết trên thì được quyền tiếp tục khiếu nại, tố cáo lên cấp trên hoặc khởi kiện ra Toà án. Trong thời gian chờ quyết định giải quyết tiếp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34: Khi có kết luận giải quyết bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2, 3, 4 điều 33, chương 4 quy định này
  • tổ chức hoặc cá nhân chưa thống nhất với kết quả giải quyết trên thì được quyền tiếp tục khiếu nại, tố cáo lên cấp trên hoặc khởi kiện ra Toà án. Trong thời gian chờ quyết định giải quyết tiếp của...
  • cá nhận, tổ chức phải chấp hành theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về xây dựng đã giải quyết trước đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng
  • Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý ph...
  • Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến nơi quy định.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

MỤC 5

MỤC 5 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 6

Mục 6 PHÂN CẤP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...

Open section

Điều 35

Điều 35: Thực hiện công tác quản lý, đầu tư và xây dựng công trình trên cơ sở hợp đồng. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng được xác lập cho các công việc từ khâu chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư. Hợp đồng được xác lập bằng văn bản và phù hợp với pháp luật quy định hiện hành. Việc khen thưởng, xử phạt và xử lý vi phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng trong hoạt động xây dựng được xác lập cho các công việc từ khâu chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư.
  • Hợp đồng được xác lập bằng văn bản và phù hợp với pháp luật quy định hiện hành.
  • Việc khen thưởng, xử phạt và xử lý vi phạm căn cứ trên cơ sở hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Các hình thức quản lý dự án
  • 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìn...
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực;
Rewritten clauses
  • Left: b) Trực tiếp quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình có đủ điều kiện năng lực về quản lý dự án. Right: Thực hiện công tác quản lý, đầu tư và xây dựng công trình trên cơ sở hợp đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt; b) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấ...

Open section

Điều 36

Điều 36: Trong mỗi hợp đồng được xác lập giữa Chủ đầu tư với đơn vị liên quan từ công việc lập quy hoạch xây dựng , lập dự án đầu tư xây dựng công trình , quản lý dự án xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế công trình, giám sát, thi công xây dựng công trình và các công việc khác trong hoạt động xây dựng đều phải quy định điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong mỗi hợp đồng được xác lập giữa Chủ đầu tư với đơn vị liên quan từ công việc lập quy hoạch xây dựng , lập dự án đầu tư xây dựng công trình , quản lý dự án xây dựng công trình, khảo sát xây dựn...
  • Cụ thể như sau:
  • 1. Đối với công trình xây dựng bằng nguồn vốn nhà nước, mức thưởng do Chủ đầu tư đề nghị trích từ phần hợp đồng làm lợi thu được do tiết kiệm
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án
  • 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án. Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án. Tổ chức tư vấn phải là tổ chức tư vấn độc...

Open section

Điều 37

Điều 37: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh. Thủ trưởng các sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chiu trách nhiệm thi hành quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh. Thủ trưởng các sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chiu trách nhiệm thi hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án
  • Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án.
  • Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

MỤC 6

MỤC 6 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 7

Mục 7 NGHIỆM THU, BÀN GIAO, BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGHIỆM THU, BÀN GIAO, BẢO HÀNH, BẢO TRÌ,
  • SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định mức kinh tế - kỹ thuật trong thi công xây dựng; định mức chi phí trong hoạt động xây dựng để lập, thẩm định, phê duyệt và...

Open section

Điều 38

Điều 38: Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã phê duyệt, dự án đang triển khai thực hiện dỡ dang thì các công việc tiếp theo trong giai đoạn chuyển tiếp được thực hiện theo Thông tư số 08/2005/TT-BXD ngày 06/5/2005 của Bộ Xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã phê duyệt, dự án đang triển khai thực hiện dỡ dang thì các công việc tiếp theo trong giai đoạn chuyển tiếp được thực hiện theo Thông tư số 08/2005/TT-BXD ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán
  • định mức kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động đối với các dự án sản xuất kinh doanh, lãi v...

Open section

Điều 39

Điều 39: Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình chưa hoặc đang tổ chức thẩm định nhưng chưa được phê duyệt thì việc công tác lập; thẩm định; phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính Phủ, các Nghị định, Thông tư có liên quan đến lĩnh vực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39: Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình chưa hoặc đang tổ chức thẩm định nhưng chưa được phê duyệt thì việc công tác lập
  • phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính Phủ, các Nghị định, Thông tư có liên quan đến lĩnh vực đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng
  • chi phí thiết bị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình. Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, n...

Open section

Điều 40

Điều 40: Các tổ chức tư vấn, các doanh nghiệp thực hiện xây lắp trên địa bàn tỉnh, căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước để củng cố, bổ sung nhằm đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động của đơn vị. Đến năm 2006, tổ chức tư vấn phải hoạt động độc lập và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và trước pháp luật về thiết kế và chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức tư vấn, các doanh nghiệp thực hiện xây lắp trên địa bàn tỉnh, căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước để củng cố, bổ sung nhằm đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động của đơn vị.
  • Đến năm 2006, tổ chức tư vấn phải hoạt động độc lập và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và trước pháp luật về thiết kế và chất lượng công tác tư vấn của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình.
  • Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, nhiệm vụ công việc cần thực hiện của công trình và đơn giá, định mức chi phí cần thiết để thực hiệ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình Việc tạm ứng vốn được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và được quy định như sau: 1. Đối với hợp đồng tư vấn, mức vốn tạm ứng tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng bố trí cho công việc phải thuê tư vấn. Đối với các hợp đồng tư...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Ủy Ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng các công trình thuộc nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo phân cấp trên địa bàn cho Chủ tịch UBND huyện, Thị xã, đồng thời tham gia quản lý các công trình do c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy Ban Nhân Dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh.
  • Ủy Ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng các công trình thuộc nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo phân cấp trên địa bàn cho Chủ tịch UBND huyện, Thị xã, đồng thời th...
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình
  • Việc tạm ứng vốn được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và được quy định như sau:
  • Đối với hợp đồng tư vấn, mức vốn tạm ứng tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng bố trí cho công việc phải thuê tư vấn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung phương thức thanh toán trong hợp đồng đã k...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh phải triệt để ý thức được trách nhiệm của mình khi thực hiện công việc, đồng thời phải chịu trách nhiệm đối với công việc do tổ chức, đơn vị và cá nhân mình thực hiện theo quy định của pháp luật; trong suốt quá trình thực hiện dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh phải triệt để ý thức được trách nhiệm của mình khi thực hiện công việc, đồng thời phải chịu...
  • trong suốt quá trình thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình, từ giai đoạn Chuẩn bị đầu tư
  • Thực hiện đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá tr...
  • Những dự án đầu tư xây dựng có sử dụng vốn nước ngoài hoặc gói thầu tổ chức đấu thầu quốc tế mà trong Hiệp định tín dụng ký với Chính phủ Việt Nam có quy định về tạm ứng, thanh toán vốn khác thì th...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để...

Open section

Điều 3

Điều 3: Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình là cấp quyết định các vấn đề liên quan đến toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng; được sử dụng bộ phận tham mưu trực thuộc để thực hiện các công việc chuyên môn nghiệp vụ trước khi quyết định; đồng thời chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về quyết định của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình là cấp quyết định các vấn đề liên quan đến toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng
  • được sử dụng bộ phận tham mưu trực thuộc để thực hiện các công việc chuyên môn nghiệp vụ trước khi quyết định
  • đồng thời chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư.
  • Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để đưa dự án vào khai thác, sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Removed / left-side focus
  • HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định. 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định. 3. Việc ký kết và thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng 1. Tuỳ theo quy mô, tính chất và yêu cầu về thời gian thực hiện dự án, chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với một hoặc nhiều nhà thầu chính. Nhà thầu chính có thể ký hợp đồng để thực hiện công việc với một hoặc nhiều nhà thầu phụ. Khối lượng công việc do các nhà thầu phụ thực hiện không được vượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Phương thức thanh toán trong hợp đồng xây dựng Căn cứ thời gian thực hiện hợp đồng, tính chất hợp đồng, các bên tham gia thoả thuận áp dụng một hoặc kết hợp các phương thức thanh toán sau: 1. Thanh toán theo giá trọn gói (giá khoán gọn): bên giao thầu thanh toán cho nhà thầu theo giá khoán gọn trong hợp đồng, được áp dụng cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CÔNG TÁC KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng. 2. Chứng chỉ hành nghề được quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc quy hoạch xây dựng, có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 5 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 5 công trình hoặc 5 đồ án quy hoạch xây dựng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 5 công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; đã trực tiếp tham gia thiết kế, thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án 1. Năng lực của Chủ nhiệm lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại công trình. Chủ nhiệm lập dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất, yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: Có thời gian liên tục làm công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án 1. Năng lực của tổ chức lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án như sau: a) Hạng 1: Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án; trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm lập dự án hạng 1 hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án. Giám đốc tư vấn quản lý dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Giám đốc tư vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án; - Có tối thiểu 30 kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án trong đó có ít nhất 3 kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II; b) Hạng 2: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã tham gia 3 nhiệm vụ khảo sát của công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng 1. Năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kỹ sư phù hợp với yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát, trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm khảo sát hạng 1; - Có đủ thiết bị phù hợp với từng loại khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã là chủ nhiệm thiết kế ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp II cùng lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ trì thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã làm chủ trì thiết kế chuyên môn của ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư thuộc các chuyên ngành phù hợp trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức giám sát công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuộc các chuyên ngành phù hợp; - Đã giám sát thi công xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trường 1. Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng. Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: - Có thời gian liên tục làm công tác th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có chỉ huy trưởng hạng 1 cùng loại công trình; - Có đủ kiến trúc sư, kỹ sư thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình như sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký kinh doanh hoạt động hành nghề thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền: a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định về cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam phải đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng giám đốc các doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định về hoạt động xây dựng tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo các Nghị định của Chính phủ: số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999, số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000, số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 5. Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng: Mục 5. Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng:
Mục 8 Mục 8 PHÂN CẤP QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH