Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi)
11/2005/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
1811/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi)
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Về việc quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, Phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995. 2. Nghị định này được áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân tro...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, Phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam t...
- 2. Nghị định này được áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động sau đây:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến thức tổng hợp của công nghệ hoặc cung cấp các máy mó...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc có quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 2. Công nghệ không vi phạm quy định tại Điều 5 của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư tại tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án...
- Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ
- Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc có quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm chuyển giao một hoặc một số nội dung hoặc toàn bộ các nội dung sau: 1. Nội dung công nghệ thuộc hoặc gắn với các đối tượng sở hữu công nghiệp được phép chuyển giao và đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ. Việc chuyển giao thuần tuý quyền sở hữu, quyền sử...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Ngọc QUY ĐỊNH Về thẩm định, giám đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
- Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ
- Chuyển giao công nghệ bao gồm chuyển giao một hoặc một số nội dung hoặc toàn bộ các nội dung sau:
- Nội dung công nghệ thuộc hoặc gắn với các đối tượng sở hữu công nghiệp được phép chuyển giao và đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định bao gồm: 1. Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hóa, quốc phòng,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư 1. Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định về công nghệ và trả lời bằng văn bản theo đề nghị của sở ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công...
- 2. Đối với các Dự án sử dụng vốn khác, vốn hỗn hợp thì chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định công nghệ theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật
- đồng thời gửi văn bản thẩm định, hồ sơ Dự án và các quyết định phê duyệt Dự án đến Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện Dự án theo định kỳ 6 thán...
- Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định bao gồm:
- 1. Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường.
- 2. Công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hóa, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự và an toàn xã hội của Việt Nam.
- Left: Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Right: Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm. Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm; 2. Lựa chọn công nghệ; 3. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ; 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho sản xuất; 5. Lựa chọn địa điểm; 6. Chuyển giao công nghệ; 7. Ảnh hưởng của công nghệ đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ
- 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm;
- 2. Lựa chọn công nghệ;
- Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm.
- Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác. 2. Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo tho...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án. 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau: a) Các yêu cầu đặt ra đối với công nghệ được lựa chọn; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ
- 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án.
- 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau:
- 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác.
- Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo thoả thuận trong Hợp đồng đã được ký kết hoặc thông qua một Hợp đồng mới hoặc Hợp đồng bổ sung được các Bên gi...
- Left: Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao Right: c) Quy trình công nghệ, sơ đồ công nghệ;
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền trưng cầu đánh giá, giám định công nghệ Các tổ chức, cá nhân có quyền trưng cầu tổ chức đánh giá, giám định công nghệ tiến hành việc đánh giá, giám định công nghệ để làm cơ sở cho việc chuyển giao công nghệ hoặc đánh giá kết quả chuyển giao công nghệ. Chứng thư đánh giá, giám định của các tổ chức nói trên đối với công ngh...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ 1. Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án. Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án.
- Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định về công nghệ.
- 2. Thời hạn thẩm định công nghệ:
- Các tổ chức, cá nhân có quyền trưng cầu tổ chức đánh giá, giám định công nghệ tiến hành việc đánh giá, giám định công nghệ để làm cơ sở cho việc chuyển giao công nghệ hoặc đánh giá kết quả chuyển g...
- Chứng thư đánh giá, giám định của các tổ chức nói trên đối với công nghệ chuyển giao được ưu tiên sử dụng như những văn bản có tính pháp lý để cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư hoặc đăng ký h...
- Left: Điều 8. Quyền trưng cầu đánh giá, giám định công nghệ Right: Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc lập Hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này. Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án. 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau: a) Nghiên cứu hồ sơ Dự án, tham khảo, sưu tầm, mua tài liệu để phục vụ thẩm định; b) Khảo sát thực địa; c) Chi phí thuê chuyên gia và tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ
- 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án.
- 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau:
- Điều 9. Nguyên tắc lập Hợp đồng
- Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này.
- Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải quyết tranh chấp.
- Left: Chi phí chuyển giao công nghệ phải được tính riêng (không nằm trong giá thiết bị) . Right: c) Chi phí thuê chuyên gia và tổ chức Hội đồng thẩm định khi cần thiết.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này thì phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đó được lập thành m...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ vào tỉnh Yên Bái đều phải được thực hiện bằng hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) theo quy định tại Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/2005 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi) và các quy định hiện hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ vào tỉnh Yên Bái đều phải được thực hiện bằng hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) theo quy định tại Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/20...
- Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ mới, có sử dụng vốn nhà nước, ngoài việc phải thực hiện theo quy định này còn phải tuân theo các quy định về sử dụng...
- Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này thì phần chuyển giao quyền sở h...
- Left: Điều 10. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Right: Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ
Left
Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới 1. Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc g...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Nội dung của chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm chuyển giao một hoặc một số nội dung hoặc toàn bộ các nội dung sau: 1. Nội dung công nghệ thuộc hoặc gắn với các đối tượng sở hữu công nghiệp được phép chuyển giao và đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ. Việc chuyển giao thuần tuý quyền sở hữu, qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chuyển giao công nghệ bao gồm chuyển giao một hoặc một số nội dung hoặc toàn bộ các nội dung sau:
- Nội dung công nghệ thuộc hoặc gắn với các đối tượng sở hữu công nghiệp được phép chuyển giao và đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ.
- Việc chuyển giao thuần tuý quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được điều chỉnh theo pháp luật về sở hữu công nghiệp;
- Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của ph...
- Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới có sử dụng nguồn vốn nhà nước thì ngoài việc phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định này còn phải tuân theo các qu...
- Bên giao và Bên nhận kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới thoả thuận về quyền nộp đơn xin bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp, phương thức và mức trả thù lao cho tác giả tạo ra kết quả ng...
- Left: Điều 11. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới Right: Điều 11 . Nội dung của chuyển giao công nghệ
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung của Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng bao gồm các nội dung chính sau đây: 1. Tên và hình thức công nghệ được chuyển giao. 2. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận. Tên, chức vụ người đại diện của các Bên. 3. Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong Hợp đồng. 4. Mục tiêu, nội dung, phạm vi, đặc điểm, chất lượng và kết...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Những công nghệ không được chuyển giao 1. Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường; 2. Công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự và an toàn xã hội của Việt Nam; 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường;
- 2. Công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự và an toàn xã hội của Việt Nam;
- 3. Công nghệ không đem lại hiệu quả kĩ thuật, kinh tế hoặc xã hội;
- Hợp đồng bao gồm các nội dung chính sau đây:
- 1. Tên và hình thức công nghệ được chuyển giao.
- 2. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận. Tên, chức vụ người đại diện của các Bên.
- Left: Điều 12. Nội dung của Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 12 . Những công nghệ không được chuyển giao
Left
Điều 13.
Điều 13. Ngôn ngữ của Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt. Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận. Văn bản Hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Nguyên tắc lập hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn bản hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật và tuân theo quy định này. Hợp đồng là cơ sở cho các bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn bản hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật và tuân theo quy định này.
- Hợp đồng là cơ sở cho các bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải quyết tranh chấp.
- 2. Hợp đồng có thể được lập cho việc chuyển giao một hoặc nhiều nội dung công nghệ, quy định tại Điều 11 của Quy định này, trong đó:
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt.
- Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận.
- Văn bản Hợp đồng bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài có giá trị pháp lý như nhau.
- Left: Điều 13. Ngôn ngữ của Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 13 . Nguyên tắc lập hợp đồng
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng: a) Hợp đồng không thuộc diện quy định phải đăng ký thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận; b) Hợp đồng thuộc diện quy định phải đăng ký thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng được cơ...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Tên và hình thức công nghệ được chuyển giao; 2. Tên, địa chỉ bên giao và bên nhận; tên, chức vụ người đại diện của các bên; 3. Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng; 4. Mục tiêu, nội dung, phạm vi, đặc điểm, chất lượng và kết quả chuyển giao công nghệ. Trong trường hợp công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tên và hình thức công nghệ được chuyển giao;
- 2. Tên, địa chỉ bên giao và bên nhận; tên, chức vụ người đại diện của các bên;
- 3. Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng;
- a) Hợp đồng không thuộc diện quy định phải đăng ký thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận;
- b) Hợp đồng thuộc diện quy định phải đăng ký thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác nhận đăng ký;
- c) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ Hợp đồng hợp lệ, nếu cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền không có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì thời điểm có hiệu lực của Hợp...
- Left: Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 14 . Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Left: 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng: Right: 8. Thời hạn hiệu lực hợp đồng;
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực. Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng không quá 07 năm, kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. 2. Trường hợp các Bên thoả thuận thời hạn của Hợp đồng dài hơn 0...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận không sử dụng vốn Nhà nước, các bên tham gia hợp đồng tự thoả thuận giá và phương thức thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ; 2. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận có sử dụng vốn Nhà nước thì trên cơ sở xem xét...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận không sử dụng vốn Nhà nước, các bên tham gia hợp đồng tự thoả thuận giá và phương thức thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ;
- 2. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận có sử dụng vốn Nhà nước thì trên cơ sở xem xét, so sánh hiệu quả kinh tế
- kĩ thuật của các phương án công nghệ để lựa chọn, chủ đầu tư phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định. Chủ đầu tư và cơ quan có thẩm...
- 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực.
- Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng không quá 07 năm, kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.
- 2. Trường hợp các Bên thoả thuận thời hạn của Hợp đồng dài hơn 07 năm, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể cho phép thời hạn dài hơn đối với một trong các trường hợp sau đây nhưng không quá 10 năm:
- Left: Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 15 . Giá của công nghệ được chuyển giao
- Left: 3. Thời hạn chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được thoả thuận theo quy định của pháp luật về sở hữu công nghiệp. Right: Giá và phương thức thanh toán cho việc chuyển giao nội dung công nghệ thuộc hoặc gắn với các đối tượng sở hữu công nghiệp được phép chuyển giao đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ ph...
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm theo quy định trong Hợp đồng.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Các hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây phải đăng ký: a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam; b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; c) Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng Việt Nam trở lên. Đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây phải đăng ký:
- a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam;
- b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài;
- Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệ...
- Left: Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 16 . Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương thức và nguyên tắc giải quyết tranh chấp 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải. 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan Trọng tài, các tranh chấp sẽ được giải quyết tại Toà án có thẩm quyền theo quy định...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Cơ quan xác nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký: a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam có giá trị thanh toán từ 1.000.000.000 đồng Việt Nam trở xuống; b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng Việt Nam trở lê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Cơ quan xác nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký:
- a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam có giá trị thanh toán từ 1.000.000.000 đồng Việt Nam trở xuống;
- Điều 17. Phương thức và nguyên tắc giải quyết tranh chấp
- 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải.
- 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan Trọng tài, các tranh chấp sẽ được giải quyết tại Toà án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng chuyển giao công nghệ bị vô hiệu 1. Những Hợp đồng chuyển giao công nghệ bị coi là vô hiệu khi: a) Bên giao ký kết Hợp đồng không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định này; b) Hợp đồng thuộc diện quy định phải đăng ký nhưng không được xác nhận đăng ký hoặc xác nhận đăng ký bị thu hồi theo quy định của Ng...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 . Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (theo mẫu quy định); 2. Hợp đồng đã được các bên ký kết và đóng dấu (nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) và các phụ lục (nếu có) có ký tắt của các bên (hoặc đóng dấu giáp lai nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) vào tất cả các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng đã được các bên ký kết và đóng dấu (nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) và các phụ lục (nếu có) có ký tắt của các bên (hoặc đóng dấu giáp lai nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) vào tất...
- 3. Bản tóm tắt về nội dung công nghệ được chuyển giao (hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi của Dự án);
- 4. Các văn bản xác nhận:
- a) Bên giao ký kết Hợp đồng không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định này;
- b) Hợp đồng thuộc diện quy định phải đăng ký nhưng không được xác nhận đăng ký hoặc xác nhận đăng ký bị thu hồi theo quy định của Nghị định này.
- 2. Hợp đồng bị coi là vô hiệu từng phần khi có một trong các nội dung vi phạm quy định của pháp luật, nhưng không ảnh hưởng đến nội dung các phần còn lại của Hợp đồng.
- Left: Điều 18. Hợp đồng chuyển giao công nghệ bị vô hiệu Right: Điều 18 . Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Left: 1. Những Hợp đồng chuyển giao công nghệ bị coi là vô hiệu khi: Right: 1. Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (theo mẫu quy định);
Left
Điều 19.
Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng chuyển giao công nghệ bị vô hiệu 1. Khi Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ: a) Các Bên không được thực hiện Hợp đồng nếu Hợp đồng chưa được thực hiện; b) Trường hợp Hợp đồng đang được thực hiện thì các Bên phải chấm dứt việc thực hiện Hợp đồng; c) Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ không làm phát sinh quyền, ngh...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bên nhận công nghệ có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc diện đăng ký tại địa phương. 2. Thủ tục đăng ký hợp đồng: a) Hồ sơ đề nghị đăng ký hợp đồng gửi đến Sở Khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bên nhận công nghệ có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc diện đăng ký tại địa phương.
- 2. Thủ tục đăng ký hợp đồng:
- a) Hồ sơ đề nghị đăng ký hợp đồng gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ, không chậm quá 90 ngày, kể từ ngày hai bên ký hợp đồng;
- 1. Khi Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ:
- a) Các Bên không được thực hiện Hợp đồng nếu Hợp đồng chưa được thực hiện;
- b) Trường hợp Hợp đồng đang được thực hiện thì các Bên phải chấm dứt việc thực hiện Hợp đồng;
- Left: Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng chuyển giao công nghệ bị vô hiệu Right: Điều 19 . Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 20.
Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các Bên thoả thuận nhất trí. Đối với Hợp đồng phải được đăng ký theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần c...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Khi nộp hồ sơ yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi nộp hồ sơ yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật.
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các Bên thoả thuận nhất trí.
- Đối với Hợp đồng phải được đăng ký theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần của Hợp đồng chuyển giao công nghệ chỉ có hiệu lực sau khi đã đ...
- Left: Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 20 . Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 21.
Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau: a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong Hợp đồng; b) Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo sự thoả thuận bằng văn bản giữa các Bên; c) Xảy ra những trường hợp bất khả kháng và các Bên thoả thuận chấm dứt Hợp đồng; d) Hợp đồng bị cơ quan...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 . Báo cáo, nghiệm thu hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ phải báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cho Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu quy định). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng phải tổ chức nghiệm thu kết quả chuyển giao công ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm, đơn vị thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ phải báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cho Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu quy định).
- Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng phải tổ chức nghiệm thu kết quả chuyển giao công nghệ và gửi biên bản nghiệm thu về Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu quy định).
- 2. Định kỳ vào tháng 01 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ, Uỷ ban nhân dân tỉnh danh sách các hợp đồng chuyển giao công nghệ đã đăng ký tại Sở trong...
- 1. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau:
- a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong Hợp đồng;
- b) Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo sự thoả thuận bằng văn bản giữa các Bên;
- Left: Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 21 . Báo cáo, nghiệm thu hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghiệm thu, đánh giá Hợp đồng chuyển giao công nghệ Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước: 1. Trong thời hạn Hợp đồng có hiệu lực, hàng năm Bên nhận gửi báo cáo kết quả chuyển giao công nghệ trong năm (theo nội dung Hợp đồng) cho cơ quan đã xác nhận đăng ký Hợp đồng. 2. Kh...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Giám định công nghệ Dự án đầu tư 1. Giám định máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất: a) Đánh giá sự phù hợp và tính đồng bộ của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với yêu cầu nêu trong hồ sơ Dự án; b) Đánh giá chất lượng thực tế của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với các yêu cầu nêu trong hồ sơ Dự án,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Giám định công nghệ Dự án đầu tư
- 1. Giám định máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất:
- a) Đánh giá sự phù hợp và tính đồng bộ của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với yêu cầu nêu trong hồ sơ Dự án;
- Điều 22. Nghiệm thu, đánh giá Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước:
- 1. Trong thời hạn Hợp đồng có hiệu lực, hàng năm Bên nhận gửi báo cáo kết quả chuyển giao công nghệ trong năm (theo nội dung Hợp đồng) cho cơ quan đã xác nhận đăng ký Hợp đồng.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN
- CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 23.
Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Đối với các Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà Bên nhận không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh các Bên tham gia Hợp đồng thoả thuận giá và phương thức thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ. 2. Đối với các Hợp...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 . Giám định công nghệ hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Đánh giá về tính tiên tiến của công nghệ và thiết bị sản xuất được chuyển giao trong hợp đồng; 2. Chất lượng sản phẩm được sản xuất nhờ việc áp dụng công nghệ được chuyển giao so với tiêu chuẩn chất lượng đã thoả thuận; 3. Đánh giá về mức độ hoàn thành các nội dung công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đánh giá về tính tiên tiến của công nghệ và thiết bị sản xuất được chuyển giao trong hợp đồng;
- 2. Chất lượng sản phẩm được sản xuất nhờ việc áp dụng công nghệ được chuyển giao so với tiêu chuẩn chất lượng đã thoả thuận;
- 3. Đánh giá về mức độ hoàn thành các nội dung công nghệ được chuyển giao so với nội dung nêu trong hợp đồng chuyển giao công nghệ:
- Đối với các Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà Bên nhận không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh các Bên tham gia Hợp đồng...
- 2. Đối với các Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà Bên nhận có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh thì trên cơ sở xem xét, s...
- kỹ thuật của các phương án công nghệ để lựa chọn, Chủ đầu tư phải lập Hợp đồng chuyển giao công nghệ trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định. Chủ đầu tư và cơ quan có thẩm...
- Left: Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao Right: Điều 23 . Giám định công nghệ hợp đồng chuyển giao công nghệ:
Left
Điều 24.
Điều 24. Phương thức thanh toán cho chuyển giao công nghệ Việc thanh toán cho chuyển giao công nghệ do các Bên thoả thuận theo các phương thức sau đây: 1. Đưa giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các Dự án đầu tư. 2. Trả kỳ vụ theo tỷ lệ phần trăm giá bán tịnh hoặc bằng cách xác định một khoản tiền phải trả cho một đơn...
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 . Yêu cầu đối với tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Là Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ có đủ năng lực và kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực giám định, được thành lập và hoạt động theo các quy định của pháp luật. b) Có đăng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24 . Yêu cầu đối với tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ
- 1. Tổ chức giám định công nghệ phải có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Là Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ có đủ năng lực và kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực giám định, được thành lập và hoạt động theo các quy định của pháp luật.
- Điều 24. Phương thức thanh toán cho chuyển giao công nghệ
- Việc thanh toán cho chuyển giao công nghệ do các Bên thoả thuận theo các phương thức sau đây:
- 1. Đưa giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các Dự án đầu tư.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ Đối với các Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước thuộc diện phải được xác nhận đăng ký theo quy định tại Nghị định này thì Hợp đồng đó chưa có giá trị pháp lý nếu Hợp đồng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận đăng...
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25 . Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ. 1. Quyền của tổ chức giám định công nghệ: a) Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc tiến hành các hoạt động giám định công nghệ. b) Ký kết hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ. c) Yêu cầu người sử dụng dịch vụ giám định công nghệ cung cấp thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25 . Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ.
- 1. Quyền của tổ chức giám định công nghệ:
- a) Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc tiến hành các hoạt động giám định công nghệ.
- Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ
- Đối với các Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước thuộc diện phải được xác nhận đăng ký theo quy định tại Nghị định này thì Hợp đồng đó chưa...
Left
Điều 26.
Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ 1. Bên giao có nghĩa vụ nộp thuế trên khoản tiền thu được từ hoạt động chuyển giao công nghệ. Mức thuế chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế của Việt Nam. 2 . Ưu đãi về thuế đối với chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế của Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26 . Đăng ký hoạt động giám định công nghệ 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho các tổ chức giám định công nghệ không có vốn nước ngoài và giám định viên công nghệ là người Việt Nam có đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh Yên Bái. 2. Trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét quyết định cấp Giấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho các tổ chức giám định công nghệ không có vốn nước ngoài và giám định viên công nghệ là người Việt Nam có đăng ký hộ khẩu...
- 2. Trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho các tổ chức giám định công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài và giám định viên công nghệ là người nước ngoài.
- 1. Bên giao có nghĩa vụ nộp thuế trên khoản tiền thu được từ hoạt động chuyển giao công nghệ. Mức thuế chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế của Việt Nam.
- 2 . Ưu đãi về thuế đối với chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế của Việt Nam.
- Left: Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ Right: Điều 26 . Đăng ký hoạt động giám định công nghệ
Left
Điều 27.
Điều 27. Phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Khi nộp hồ sơ yêu cầu đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp một khoản phí thẩm định Hợp đồng theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 27
Điều 27 . Thủ tục đăng ký hoạt động giám định công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ hoặc giám định viên công nghệ nộp 02 bộ hồ sơ đăng ký hoạt động giám định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và nộp lệ phí theo quy định của Nhà nước. 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức giám định công nghệ hoặc giám định viên công nghệ nộp 02 bộ hồ sơ đăng ký hoạt động giám định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và nộp lệ phí theo quy định của Nhà nước.
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận hoạt động cho tổ chức giám định công nghệ và giám định v...
- Trong trường hợp không đồng ý cấp giấy chứng nhận, Sở Khoa học và Công nghệ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Khi nộp hồ sơ yêu cầu đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp một khoản phí thẩm định Hợp đồng theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 27. Phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 27 . Thủ tục đăng ký hoạt động giám định công nghệ
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Ban hành các văn bản pháp luật về chuyển giao công nghệ, xây dựng chính sách, chiến lược về chuyển giao công nghệ, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó. 2. Xác nhận đăng ký Hợp đồng chuyển gi...
Open sectionRight
Điều 28
Điều 28 . Hồ sơ đăng ký 1. Đối với tổ chức giám định công nghệ: a) Đơn đăng ký hoạt động giám định công nghệ; b) Quyết định thành lập tổ chức, Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư; c) Giải trình về năng lực giám định công nghệ của tổ chức; d) Lý lịch khoa học của giám định viên công nghệ, là người đứng đầu tổ chức; đ) Danh sách g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28 . Hồ sơ đăng ký
- 1. Đối với tổ chức giám định công nghệ:
- b) Quyết định thành lập tổ chức, Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư;
- Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ
- Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ bao gồm:
- 1. Ban hành các văn bản pháp luật về chuyển giao công nghệ, xây dựng chính sách, chiến lược về chuyển giao công nghệ, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó.
- Left: 3. Quản lý các hoạt động chuyển giao công nghệ. Right: a) Đơn đăng ký hoạt động giám định công nghệ;
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc phân định thẩm quyền quản lý nhà nước về hoạt động chuyển giao công nghệ Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước. Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giúp Chính...
Open sectionRight
Điều 29
Điều 29 . Thủ tục giám định công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ được trưng cầu thực hiện việc giám định công nghệ phải lập đề cương chi tiết, xác định rõ nội dung, tiến độ thực hiện nhiệm vụ trong hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ và thực hiện ký kết hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ với tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29 . Thủ tục giám định công nghệ
- Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ được trưng cầu thực hiện việc giám định công nghệ phải lập đề cương chi tiết, xác định rõ nội dung, tiến độ thực hiện nhiệm vụ trong hợp đồng...
- Thời gian thực hiện dịch vụ giám định công nghệ do các bên thoả thuận căn cứ vào nội dung công việc, các yêu cầu của việc giám định công nghệ, nhưng tối đa không quá 30 ngày kể từ ngày các bên ký h...
- Điều 29. Nguyên tắc phân định thẩm quyền quản lý nhà nước về hoạt động chuyển giao công nghệ
- Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước.
- Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giúp Chính phủ thực hiện các chức năng quản lý Nhà nước quy đ...
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Giúp Chính phủ chỉ đạo thống nhất quản lý nhà nước hoạt động chuyển giao công nghệ, đánh giá, thẩm định và giám định công nghệ trong phạm vi cả nước theo nội d...
Open sectionRight
Điều 30
Điều 30 . Nội dung hợp đồng giám định công nghệ 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ và bên trưng cầu giám định công nghệ. 2. Nội dung công nghệ cần giám định. 3. Phương pháp, các tiêu chí, quy trình giám định. 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên. 5. Thời hạn, tiến độ thực hiện hoạt động giám định. 6....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30 . Nội dung hợp đồng giám định công nghệ
- 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ và bên trưng cầu giám định công nghệ.
- 2. Nội dung công nghệ cần giám định.
- Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ:
- a) Giúp Chính phủ chỉ đạo thống nhất quản lý nhà nước hoạt động chuyển giao công nghệ, đánh giá, thẩm định và giám định công nghệ trong phạm vi cả nước theo nội dung quy định tại Điều 28 của Nghị đ...
Left
Điều 31.
Điều 31. Đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây phải đăng ký: a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam; b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; c) Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng Việt Nam trở lên. Đối với các...
Open sectionRight
Điều 31
Điều 31 . Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng giám định công nghệ 1. Sau khi hoàn thành việc giám định công nghệ, tổ chức giám định công nghệ hoặc giám định viên công nghệ phải lập báo cáo kết quả giám định công nghệ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Báo cáo kết quả gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi hoàn thành việc giám định công nghệ, tổ chức giám định công nghệ hoặc giám định viên công nghệ phải lập báo cáo kết quả giám định công nghệ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo c...
- 2. Báo cáo kết quả giám định công nghệ có các nội dung chủ yếu sau:
- a) Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ.
- a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam;
- b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài;
- c) Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng Việt Nam trở lên.
- Left: Điều 31. Đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 31 . Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng giám định công nghệ
- Left: 1. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây phải đăng ký: Right: c) Nội dung giám định công nghệ đã thực hiện.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phân cấp xác nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký: a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam có giá trị thanh toán trên 1.000.000.000 đồng Việt Nam; b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh, thành phố trự...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về xác nhận đăng ký, từ chối xác nhận đăng ký hoặc thu hồi đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, đăng ký hoạt động giám định công nghệ và có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ theo quy định hiện hành của pháp luật Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Khiếu nại, tố cáo
- Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về xác nhận đăng ký, từ chối xác nhận đăng ký hoặc thu hồi đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, đăng ký hoạt động giám định công nghệ và có quyền tố cáo các h...
- Điều 32. Phân cấp xác nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký:
- a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam có giá trị thanh toán trên 1.000.000.000 đồng Việt Nam;
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hồ sơ đăng ký Hợp đồng bao gồm: 1. Đơn đề nghị đăng ký Hợp đồng theo mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định. 2. Hợp đồng đã được các Bên ký kết và đóng dấu (nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) và các Phụ lục (nếu có) có ký tắt của các Bên (hoặc đóng dấu giáp lai nếu đối tượng tha...
Open sectionRight
Điều 33
Điều 33 . Xử lý vi phạm Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33 . Xử lý vi phạm
- Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật./.
- Điều 33. Hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hồ sơ đăng ký Hợp đồng bao gồm:
- 1. Đơn đề nghị đăng ký Hợp đồng theo mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thủ tục đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Thủ tục đăng ký Hợp đồng: a) Hồ sơ đề nghị đăng ký Hợp đồng gửi đến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, không chậm quá 90 ngày, kể từ ngày hai Bên ký Hợp đồng; b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nếu cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền khô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ các thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
- Điều 34. Thủ tục đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Thủ tục đăng ký Hợp đồng:
- a) Hồ sơ đề nghị đăng ký Hợp đồng gửi đến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, không chậm quá 90 ngày, kể từ ngày hai Bên ký Hợp đồng;
Left
Điều 35.
Điều 35. Quyền trưng cầu ý kiến về chuyên môn Trong quá trình quyết định hoặc đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể trưng cầu ý kiến các tổ chức đánh giá, giám định, cơ quan chuyên môn, các chuyên gia thuộc các lĩnh vực chu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền được phân cấp quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm qu...
- Điều 35. Quyền trưng cầu ý kiến về chuyên môn
- Trong quá trình quyết định hoặc đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể trưng cầu ý k...
- Các tổ chức đánh giá, giám định, các cơ quan, các chuyên gia được trưng cầu ý kiến có trách nhiệm góp ý kiến trung thực, khách quan và bảo đảm bí mật các thông tin liên quan.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về xác nhận đăng ký, từ chối xác nhận đăng ký hoặc thu hồi đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ; cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về chuyển giao công nghệ theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án; các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ; các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án
- các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 36. Khiếu nại, tố cáo
- Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về xác nhận đăng ký, từ chối xác nhận đăng ký hoặc thu hồi đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về chuyển giao công nghệ theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chuyển giao công nghệ Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo nhiệm vụ và quyền hạn được Chính phủ phân cấp. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân tỉnh quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo nhiệm vụ và quyền hạn được Chính phủ...
- Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân tỉnh quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ.
- Điều 37. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chuyển giao công nghệ
- Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V KHIẾU NẠI, TỔ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHIẾU NẠI, TỔ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 38.
Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác nhận đăng ký hoặc phê duyệt trước khi Nghị định này có hiệu lực vẫn tiếp tục có hiệu lực đến hết thời hạn Hợp đồng. 2. Hồ sơ đề nghị đăng ký hoặc phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã nộp cho các cơ quan quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ. 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections