Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
43 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy hoạch xây dựng

Open section

Tiêu đề

ban hành Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ban hành Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trong bản Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trong bản Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây:
  • 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ.
  • Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ đã có để lập đồ án quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập và trình phê duyệt quy hoạch; đề án, dự án có tính chất như quy hoạch (sau đây gọi chung là quy hoạch) 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định việc lập Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh giai đoạn 10 năm, tầm nhìn 15-20 năm; điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập và trình phê duyệt quy hoạch; đề án, dự án có tính chất như quy hoạch (sau đây gọi chung là quy hoạch)
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • Quyết định việc lập Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 1

MỤC 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG

Open section

Mục 1

Mục 1 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC SẢN PHẨM CHỦ YẾU; ĐỀ ÁN, DỰ ÁN CÓ TÍNH CHẤT NHƯ QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC SẢN PHẨM CHỦ YẾU; ĐỀ ÁN, DỰ ÁN CÓ TÍNH CHẤT NHƯ QUY HOẠCH
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên v...

Open section

Điều 5

Điều 5 . C hủ trương lập quy hoạch 1. Trên cơ sở các quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy định này, các sở, ban, ngành, địa phương, các chủ đầu tư có văn bản trình cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4 Quy định này chấp thuận chủ trương cho triển khai thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch. 2. Trong trường hợp cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . C hủ trương lập quy hoạch
  • Trên cơ sở các quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy định này, các sở, ban, ngành, địa phương, các chủ đầu tư có văn bản trình cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4 Quy địn...
  • 2. Trong trường hợp các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu, đề án, dự án có tính chất như quy hoạch cần phải lập nhưng không có trong danh mục được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
  • Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn,...
  • 2. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm : a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, đề cương và dự toán quy hoạch 1. Căn cứ văn bản đồng ý cho lập quy hoạch của cấp có thẩm quyền, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch triển khai lập nhiệm vụ, đề cương và dự toán theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, đề cương và dự toán quy hoạch
  • Căn cứ văn bản đồng ý cho lập quy hoạch của cấp có thẩm quyền, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch triển khai lập nhiệm vụ, đề cương và dự toán theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư...
  • 2. Thành phần hồ sơ trình thẩm định: Thực hiện theo văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành trung ương liên quan; số lượng: 07 bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm :
  • a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có). 3. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Hội đồng thẩm định 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu bắt buộc phải Thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Không thành lập Hội đồng thẩm định đối với các đề án, dự án có tính chất như quy hoạch. 2. Cơ cấu, thành phần Hội đồng thẩm định theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Hội đồng thẩm định
  • 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu bắt buộc phải Thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Không thành lập Hội đồng thẩm định đối với các đề án, dự án có tính chất như quy h...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng. 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư; các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập và tổ chức lấy ý kiến, hội thảo, phản biện quy hoạch 1. Yêu cầu nội dung quy hoạch phải phù hợp với nhiệm vụ, đề cương quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trước khi cơ quan có thẩm quyền tổ chức cuộc họp đánh giá, thẩm định quy hoạch, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch phải thực hiện: a) Tổ chức lấy ý kiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập và tổ chức lấy ý kiến, hội thảo, phản biện quy hoạch
  • 1. Yêu cầu nội dung quy hoạch phải phù hợp với nhiệm vụ, đề cương quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Trước khi cơ quan có thẩm quyền tổ chức cuộc họp đánh giá, thẩm định quy hoạch, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch phải thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây:
  • 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây: 1. Bản vẽ gồm: - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000. - Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định quy hoạch 1. Đối với quy hoạch cấp tỉnh a) Sau khi được Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức thẩm định, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn chỉnh lại quy hoạch theo Biên bản cuộc họp của Hội đồng thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đối với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với quy hoạch cấp tỉnh
  • a) Sau khi được Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức thẩm định, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn chỉnh lại quy hoạch theo Biên bản cuộc họp của Hội đồng thẩm định và trình...
  • xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây:
  • 1. Bản vẽ gồm:
  • - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 9. Thẩm định quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch: Theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương; số lượng tối thiểu: 18 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; 14 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch: Theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương
  • số lượng tối thiểu: 18 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê du...
  • Nội dung Quy định bao gồm:
  • 1. Quy định về vị trí, vai trò, chức năng, quy mô các công trình hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật mang tính chất vùng, liên vùng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 10. Thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Công bố quy hoạch Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt, cơ quan được giao lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố công khai, thông báo quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật Nhà nước), cụ thể như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (kèm theo quyết định và báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Công bố quy hoạch
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt, cơ quan được giao lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố công khai, thông báo quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật Nhà nước)...
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (kèm theo quyết định và báo cáo quy hoạch được phê duyệt chính thức) quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh; b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý quy hoạch 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; quy hoạch phát triển các vùng kinh tế - xã hội (vùng liên huyện), lãnh thổ đặc biệt (trong tỉnh); quy h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội cấp huyện
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh;
  • b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế - xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 12. Quản lý quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 2

MỤC 2 QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

Mục 2

Mục 2 QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG ĐÔ THỊ Right: QUY HOẠCH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 5 trở lên, các k...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập kế hoạch quy hoạch xây dựng 1. Hàng năm, Sở Xây dựng phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để thống nhất, xác định: Sự cần thiết lập quy hoạch, quy mô, tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Lập kế hoạch quy hoạch xây dựng
  • 1. Hàng năm, Sở Xây dựng phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh gửi Sở...
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp để trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, làm căn cứ tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có...
  • 2. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm.
Rewritten clauses
  • Left: b) Quy hoạch chung xây dựng đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian lập không quá 12 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được duyệt. Right: Hạ tầng các huyện, phòng Quản lý đô thị thành phố xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp huyện gửi Phòng Tài Chính – Kế hoạch tổng hợp,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và dự báo hướng phát triển của...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên...) trong địa giới hành chính của tỉnh cho các giai đoạn: 5 năm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên...) trong địa...
  • 5 năm, 10 năm, 20 năm và dài hơn.
Removed / left-side focus
  • a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và...
  • b) Đối với quy hoạch chung xây dựng cải tạo đô thị, ngoài các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này còn phải xác định những khu vực phải giải toả, những khu vực được giữ lại để chỉnh trang,...
  • 2. Bản vẽ sơ đồ vị trí, ranh giới và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/25.000 - 1/100.000.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
  • Left: 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm: Right: b) Phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đối với các đô thị loại: II, III, IV, V
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành. 3. Quy hoạch xây dựng vùng. 4. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. L ập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì xây dựng kế hoạch lập, điều chỉnh tổng thể các đồ án quy hoạch chung trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức lập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Chủ trì xây dựng kế hoạch lập, điều chỉnh tổng thể các đồ án quy hoạch chung trên địa bàn tỉnh.
  • b) Tổ chức lập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thi...
  • 5 năm, 10 năm, 20 năm và dài hơn báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành.
  • 5. Các kết quả điều tra, khảo sát, các số liệu, tài liệu về khí tượng, thuỷ văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, xã hội và các số liệu, tài liệu khác có liên quan.
  • 6. Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: Điều 15. L ập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
  • Left: 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Right: quy hoạch phát triển hệ thống đô thị cấp tỉnh
  • Left: 3. Quy hoạch xây dựng vùng. Right: 1. Sở Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây: 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật v...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thực hiện thẩm định và trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt các đồ án quy hoạch quy định tại Điểm c, Kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thực hiện thẩm định và trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt các đồ án quy hoạch quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều này.
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây:
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trư...
  • 2. Xác định tiềm năng, động lực hình thành và phát triển đô thị; tính chất, quy mô dân số, lao động và quy mô đất đai xây dựng đô thị; các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu cho các giai đoạn phát...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: Điều 16. Thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Bản vẽ gồm : - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000; - Các bản đồ hiện trạng phục vụ cho việc thiết kế quy hoạch chung xây dựng đô thị; tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000; - Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị; tỷ lệ 1/5.000- 1/25.000; - Các bản đồ quy hoạ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng: Theo quy định tại Điều 20, Luật Quy hoạch đô thị. 2. Hình thức và thời gian lấy ý kiến: Theo quy định tại Điều 21, Luật Quy hoạch đô thị. 3. Đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp huyện a) Cơ quan được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng: Theo quy định tại Điều 20, Luật Quy hoạch đô thị.
  • 2. Hình thức và thời gian lấy ý kiến: Theo quy định tại Điều 21, Luật Quy hoạch đô thị.
  • 3. Đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Removed / left-side focus
  • 1. Bản vẽ gồm :
  • - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000;
  • - Các bản đồ hiện trạng phục vụ cho việc thiết kế quy hoạch chung xây dựng đô thị; tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: Điều 17. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị ban hành các quy định để thực hiện quy hoạch gồm những nội dung sau đây: 1. Quy...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng a) Đối với các đồ án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp tỉnh, Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì rà soát, lập kế hoạch điều chỉnh và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng. Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh chủ trì rà soá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng
  • a) Đối với các đồ án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp tỉnh, Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì rà soát, lập kế hoạch điều chỉnh và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh quy hoạch xâ...
  • Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh chủ trì rà soát quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị...
  • 1. Quy định về bảo tồn, tôn tạo các công trình kiến trúc, khu danh lam thắng cảnh, khu di sản văn hoá, khu di tích lịch sử - văn hoá trong đô thị.
  • 2. Quy định về phạm vi bảo vệ hành lang an toàn các công trình hạ tầng kỹ thuật của đô thị và các biện pháp bảo vệ môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch xây dựng 1. Thành phần hồ sơ lưu trữ, gồm: nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt (bao gồm: Thuyết minh tổng hợp, các bản vẽ đúng tỷ lệ theo quy định, đĩa CD lưu toàn bộ nội dung thuyết minh và bản vẽ). 2. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm gửi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ lưu trữ, gồm: nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt (bao gồm: Thuyết minh tổng hợp, các bản vẽ đúng tỷ lệ theo quy định, đĩa CD lưu toàn bộ nội dung thuyế...
  • Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm gửi hồ sơ nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt theo quy định tại Khoản 1, Điều này đến các cơ quan l...
  • a) Đối với hồ sơ nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch đô thị do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt được lưu trữ tại Bộ Xây dựng, Trung tâm lưu trữ tỉnh, Sở Xây dựng và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có liên...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định;
  • b) Bộ Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại đặc biệt, loại 1 và loại 2 thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: Điều 19. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác; thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế - xã hội;...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Công bố công khai quy hoạch xây dựng 1. Hình thức, nội dung công bố: Theo Điều 53, Luật Quy hoạch Đô thị. 2. Trách nhiệm công bố công khai đồ án quy hoạch xây dựng a) Sở Xây dựng công bố công khai quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lên, quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hình thức, nội dung công bố: Theo Điều 53, Luật Quy hoạch Đô thị.
  • 2. Trách nhiệm công bố công khai đồ án quy hoạch xây dựng
  • a) Sở Xây dựng công bố công khai quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lên, quy hoạch phát triển hệ thống đô thị cấ...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác
  • thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: Điều 20. Công bố công khai quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 3

MỤC 3 QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

Mục 3

Mục 3 QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ Right: QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc các khu khác đã được xác định; cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng c...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Cắm mốc giới theo quy hoạch 1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày công bố quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng phải được cắm mốc giới quy hoạch trên thực địa để phục vụ công tác quản lý, thực hiện quy hoạch xây dựng. 2. Trình tự, thủ tục tổ chức cắm mốc giới và quản lý mốc giới quy hoạch trên thực địa được thực hiện theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Cắm mốc giới theo quy hoạch
  • 1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày công bố quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng phải được cắm mốc giới quy hoạch trên thực địa để phục vụ công tác quản lý, thực hiện quy hoạch xây dựng.
  • Trình tự, thủ tục tổ chức cắm mốc giới và quản lý mốc giới quy hoạch trên thực địa được thực hiện theo quy định của Thông tư số 15/2010/TT-BXD ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định về c...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc cá...
  • cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng của đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết; b) Xác định danh mục các công trình cần đầu tư xây dựng bao gồm: các công trình xây dựng mới, các công trình cần chỉnh trang, cải tạo, bả...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng Thực hiện theo Điều 55 của Luật Quy hoạch Đô thị và Điều 41, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 21/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo Điều 55 của Luật Quy hoạch Đô thị và Điều 41, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 21/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm:
  • a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết;
  • b) Xác định danh mục các công trình cần đầu tư xây dựng bao gồm: các công trình xây dựng mới, các công trình cần chỉnh trang, cải tạo, bảo tồn, tôn tạo trong khu vực quy hoạch;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Right: Điều 22. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 3. Kết quả điều tra, khảo sát, và các số liệu, tài liệu về khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, văn hoá, xã hội và...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Chứng chỉ quy hoạch do Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp là văn bản xác định các thông tin và số liệu về quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị, điều lệ quản lý đô thị được duyệt cho các tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu. 2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chứng chỉ quy hoạch do Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp là văn bản xác định các thông tin và số liệu về quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị, điều l...
  • 2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạch
  • a) Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp chứng chỉ quy hoạch cho các dự án đầu tư thuộc đồ án quy hoạch chi tiết do mình phê duyệt theo thẩm quyền, phù hợp quy hoạch chung, quy hoạch phân khu được duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
  • 3. Kết quả điều tra, khảo sát, và các số liệu, tài liệu về khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, văn hoá, xã hội và các số liệu, tài liệu khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Right: Điều 23. Cấp chứng chỉ quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển. 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Giấy phép quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch là văn bản được cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng cấp cho các chủ đầu tư để làm căn cứ lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư xây dựng. 2. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 71, Luật Quy hoạch đô thị và Điều 36, Nghị định số 37/2010/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Giấy phép quy hoạch
  • 1. Giấy phép quy hoạch là văn bản được cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng cấp cho các chủ đầu tư để làm căn cứ lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư xây dựng.
  • 2. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 71, Luật Quy hoạch đô thị và Điều 36, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển.
  • 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của khu vực thiết kế; nội dung cải tạo và xây dựng mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội dung có liên quan đến đồ án quy hoạch xây dựng. 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bà...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thoả thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Văn bản thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng là căn cứ về quy hoạch để lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng công trình; được áp dụng với các công trình riêng lẻ và dự án có quy mô nhỏ hơn 5 ha sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Văn bản thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng là căn cứ về quy hoạch để lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng công trình
  • được áp dụng với các công trình riêng lẻ và dự án có quy mô nhỏ hơn 5 ha sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư (chấp thuận đầu tư), cấp giấy phép quy hoạch tại những khu...
  • 2. Hồ sơ thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng: Số lượng hồ sơ 03 bộ, mỗi bộ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội du...
  • 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bày sơ đồ, bản vẽ các phương án quy hoạch
  • lấy ý kiến bằng phiếu. Người được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời trong thời gian 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phiếu lấy ý kiến
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Right: Điều 25. Thoả thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Bản vẽ gồm: a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000: - Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất; tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000; - Các bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá quỹ đất xây dựng; tỷ lệ 1/2.000; - Bản đồ tổ chức không gian kiến tr...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Lập, phê duyệt, công bố, ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và các quy định sau: 1. Đối với đô thị thành phố Bắc Giang: Uỷ ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Lập, phê duyệt, công bố, ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và các quy định sau:
  • Đối với đô thị thành phố Bắc Giang:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
  • 1. Bản vẽ gồm:
  • a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Tuỳ từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung sau đây: a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Quy địn...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 23, 25, 27 và Khoản 3 Điều 29 của Luật Đất đai; các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 26 và 29 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 23, 25, 27 và Khoản 3 Điều 29 của Luật Đất đai
  • các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 26 và 29 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
  • các Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và...
Removed / left-side focus
  • 1. Tuỳ từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung...
  • a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • b) Quy định về vị trí, ranh giới, tính chất, quy mô các khu chức năng trong khu vực thiết kế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng Right: Điều 27. Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ng...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Lập đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lập đề cương và dự toán trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 29, Quy định này. 2. Nội dung đề cương và dự toán: Theo Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lập đề cương và dự toán trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 29, Quy định...
  • 2. Nội dung đề cương và dự toán: Theo Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT ngày 15/3/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi...
  • kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
  • a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định.
  • Tuỳ theo vị trí, quy mô của đồ án quy hoạch xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thể uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Right: Điều 28. Lập đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Cần khuyến khích thu hút đầu tư nhưn...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Cơ quan thẩm định, phê duyệt gồm: a) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Có trách nhiệm cho ý kiến bằng văn bản đối với đề cư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Cơ quan thẩm định, phê duyệt gồm:
  • a) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Có trách nhiệm cho ý kiến bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 4

MỤC 4 THIẾT KẾ ĐÔ THỊ

Open section

Mục 4

Mục 4 THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC QUY HOẠCH VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC QUY HOẠCH
  • VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • THIẾT KẾ ĐÔ THỊ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị: a) Nghiên cứu các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị; đề xuất tổ chức không gian cho các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các tuyến phố chính, các trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch 1. Tuân thủ các bước công việc, quy trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành khi lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch. Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch theo đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định. 2. Đảm b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch
  • Tuân thủ các bước công việc, quy trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành khi lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch.
  • Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch theo đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị:
  • a) Nghiên cứu các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị: a) Nghiên cứu, xác định các công trình điểm nhấn trong không gian khu vực quy hoạch theo các hướng, tầm nhìn khác nhau; tầng cao xây dựng công trình cho từng lô đất và cho toàn khu vực; khoảng lùi của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, gồm: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh, cấp huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng liên huyện của tỉnh. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm:
  • 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, gồm: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh, cấp huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng liên huyện của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị:
  • a) Nghiên cứu, xác định các công trình điểm nhấn trong không gian khu vực quy hoạch theo các hướng, tầm nhìn khác nhau
left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn. 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp , các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch 1. Uỷ ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan và các cơ quan được giao chủ đầu tư dự án quy hoạch có trách nhiệm phối hợp trong quản lý nhà nước về quy hoạch trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp , các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch
  • Uỷ ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan và các cơ quan được giao chủ đầu tư dự án quy hoạch có trách nhiệm phối hợp trong quản lý nhà nước về quy hoạch trên địa bàn tỉnh.
  • Chịu trách nhiệm tham gia đóng góp ý kiến bằng văn bản về các nội dung thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương đảm bảo chất lượng và thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn.
  • 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng mạng lưới các điểm dân cư nông thôn trong phạm vi ranh giới hành chính xã.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm: a) Dự báo quy mô tăng dân số theo từng giai đoạn trên địa bàn xã; b) Xác định mạng lưới điểm dân cư nông thôn trên địa bàn xã; c) Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn; d) Quy hoạch xây dựng trung tâm xã....

Open section

Điều 3

Điều 3 0. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát công tác quy hoạch 1. Tất cả các khâu của công tác quy hoạch từ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, công bố quy hoạch, cung cấp thông tin, cắm mốc giới quy hoạch và thực hiện quy hoạch đều phải được thanh tra, kiểm tra, giám sát theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các sở, ban,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 0. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát công tác quy hoạch
  • Tất cả các khâu của công tác quy hoạch từ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, công bố quy hoạch, cung cấp thông tin, cắm mốc giới quy hoạch và thực hiện quy hoạch đều phải được thanh tra, kiểm tra...
  • 2. Các sở, ban, ngành, địa phương trong phạm vi, nhiệm vụ của mình thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về quy hoạch có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra về công tác quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm:
  • a) Dự báo quy mô tăng dân số theo từng giai đoạn trên địa bàn xã;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm những nội dung chính sau đây: a) Phân tích hiện trạng quy mô dân số, lao động, tình hình phát triển kinh tế - xã hội; dự báo dân số cho từng giai đoạn quy hoạch; b) Phân tích hiện trạng sử dụng đất đai; dự báo quy mô...

Open section

Điều 3

Điều 3 1 . Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện tốt công tác quản lý, thực hiện quy hoạch thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Trường hợp có hành vi vi phạm quy định về quy hoạch và Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ đều phải chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 1 . Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện tốt công tác quản lý, thực hiện quy hoạch thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua, khen thưởng.
  • 2. Trường hợp có hành vi vi phạm quy định về quy hoạch và Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm những nội dung chính sau đây:
  • a) Phân tích hiện trạng quy mô dân số, lao động, tình hình phát triển kinh tế - xã hội; dự báo dân số cho từng giai đoạn quy hoạch;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm các nội dung sau đây: 1. Quy định ranh giới quy hoạch xây dựng đối với từng điểm dân cư nông thôn. 2. Quy định n...

Open section

Điều 3

Điều 3 3 . Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1, Quy định này. 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 3 . Điều khoản thi hành
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch được quy định tại Khoản 1...
  • 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm các nội dung sau đây:
  • 1. Quy định ranh giới quy hoạch xây dựng đối với từng điểm dân cư nông thôn.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp xã trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch được quy định tại Điều 1 Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch được quy định tại Điều 1 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ...
  • 2. Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trình Uỷ ban nhân dân cấ...
left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được điều chỉnh làm thay đổi đến cơ cấu lao động ngành nghề của địa phương, nhu cầu tăng, giảm dân số của địa phương;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 6

MỤC 6 QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: a) Bộ Xây dựng hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau: 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa 1. Căn cứ vào hồ sơ mốc giới được duyệt, việc cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa bao gồm: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng, ranh giới các vùng cấm xây dựng. Chậm nhất 60 ngày, kể từ ngày quy hoạch xây dựng được công bố thì việc cắm mốc giới phải được hoàn thành. 2. Trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ, cốt xây dựng, chứng chỉ quy hoạch xây dựng và các thông tin khác liên quan đến quy hoạch khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 7

MỤC 7 VỐN CHO CÔNG TÁC QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Vốn ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn và quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 không thuộc dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm lập kế hoạch vốn ngân sách nhà nước hàng năm: a) Bộ Xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm đối với các đồ án quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng tổ chức lập và các đồ án quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; b) Uỷ ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn cho công tác quy hoạch xây dựng thuộc vốn ngân sách nhà nước 1. Đối với công tác khảo sát địa hình, địa chất phục vụ lập quy hoạch xây dựng, việc tạm ứng và thanh toán vốn được thực hiện như sau: a) Mức vốn tạm ứng đợt 1 bằng 30% giá trị của hợp đồng và được thực hiện ngay sau khi hợp đồng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thiết kế quy hoạch xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 05 công trình hoặc 05 đồ án quy hoạch xây dựng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 05 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 05 công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng 1. Chủ nhiệm thiết kế quy hoạch xây dựng hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm một đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh trở lên hoặc đồ án quy hoạch chung xây dựng từ loại 1 trở lên hoặc 02 đồ án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Điều kiện năng lực chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng 1. Chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng hạng I. a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã là chủ trì thiết kế chuyên môn một đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh hoặc đồ án quy hoạch chung xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Điều kiện đối với cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng 1. Cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng phải có các điều kiện sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký hoạt động hành nghề theo quy định của pháp luật. 2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân hành nghề độc lập thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ 1. Khi xin cấp chứng chỉ phải khai báo trung thực các yêu cầu của hồ sơ xin cấp chứng chỉ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của hồ sơ. 2. Thực hiện thiết kế các đồ án quy hoạch xây dựng theo chứng chỉ hành nghề được cấp. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng Năng lực hoạt động của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng được phân theo 02 hạng như sau: 1. Hạng I: Có ít nhất 30 người là kiến trúc sư, kỹ sư đô thị, kỹ sư các chuyên ngành có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của đồ án quy hoạch xây dựng, trong đó c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch 1. Chứng chỉ hành nghề được quy định theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước. 2. Chứng chỉ hành nghề do Bộ trưởng Bộ Xây dựng cấp. Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định thành lập Hội đồng Tư vấn giúp Bộ trưởng cấp chứng chỉ hành nghề. 3. Bộ Xây dựng hướng dẫn cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng theo phân cấp của Chính phủ. 2. Kiện toàn bộ máy quản lý quy hoạch xây dựng tại địa phương có đủ năng lực để giúp chính quyền tổ chức lập và quản lý quy hoạch xây dựng. 3. Thường xuyên rà soát quy hoạch xây dựng đô thị, quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định 91/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.