Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 38
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy hoạch xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định Phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định Phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”
Removed / left-side focus
  • Về quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện Quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện Quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 07/11/2005 của UBND tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 07/11/2005 của UBND tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây:
  • 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (B an hành kèm theo Quyết định số 106...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • (B an hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ.
  • Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ đã có để lập đồ án quy hoạch xây dựng.
  • Trong trường hợp bản đồ khảo sát địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch thì thực hiện khảo sát đo đạc bổ sung.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng Right: Phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh: 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị các loại: 3, 4, 5; quy hoạch chung xây dựng đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại: 3, 4, 5; quy hoạch chung các khu chức năng ngoài đô thị có diện tích lớn hơn 500 ha. 2. Phê duyệt nhiệm vụ và điều chỉnh cục bộ các đồ án quy h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị các loại: 3, 4, 5
  • quy hoạch chung xây dựng đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại: 3, 4, 5
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG THỰC HIỆN QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG THỰC HIỆN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Rewritten clauses
  • Left: LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG Right: QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1. Tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cơ chế chính sách về đầu tư xây dựng công trình, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình. 2. Xác định phương hướng, cơ cấu và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng công trình; vốn lập quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị, q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • 1. Tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cơ chế chính sách về đầu tư xây dựng công trình, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Xác định phương hướng, cơ cấu và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
  • Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn,...
  • 2. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm : a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sở Xây dựng: 1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh. 2. Cung cấp các thông tin về quy hoạch trong phạm vi quản lý. 3. Làm đầu mối tổ chức thẩm định các dự án khu đô thị và khu dân cư mới. 4. Tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các công trình thuộc dự án đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh.
  • 2. Cung cấp các thông tin về quy hoạch trong phạm vi quản lý.
  • 3. Làm đầu mối tổ chức thẩm định các dự án khu đô thị và khu dân cư mới.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm :
  • a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn;
  • b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ yếu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên phạm vi vùng theo từng giai đoạn phù hợp với tiềm năng và quy hoạch tổng thể phát triể...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 6. Sở Xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có). 3. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sở Tài chính: 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính đầu tư xây dựng và giá thị trường vật liệu xây dựng; nghiên cứu soạn thảo hướng dẫn việc thực hiện chính sách, chế độ quản lý vốn đầu tư xây dựng trình UBND tỉnh ban hành. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư xác định phương hướng, cơ cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sở Tài chính:
  • 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính đầu tư xây dựng và giá thị trường vật liệu xây dựng
  • nghiên cứu soạn thảo hướng dẫn việc thực hiện chính sách, chế độ quản lý vốn đầu tư xây dựng trình UBND tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng. 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư; các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sở Giao thông Vận tải: 1. Tham gia thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình chuyên ngành giao thông theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư; các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn; quy hoạch khu công nghiệp địa phương theo đề nghị của Sở Xây dựng và UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sở Giao thông Vận tải:
  • 1. Tham gia thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật xây dựng công trình chuyên ngành giao thông theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây:
  • 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng.
  • 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Right: các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây: 1. Bản vẽ gồm: - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000. - Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn: 1. Tham gia thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình nông, lâm nghiệp, thuỷ lợi, đê điều, theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, tham gia thẩm định thiết kế cơ sở theo đề nghị của Sở Xây dựng và các Sở có xây dựng chuyên ngành. 2. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn:
  • 1. Tham gia thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật xây dựng công trình nông, lâm nghiệp, thuỷ lợi, đê điều, theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, tham gia thẩm định thiết kế cơ sở theo đề nghị của Sở Xây dựng và các Sở có xây dựng chuyên...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây:
  • 1. Bản vẽ gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sở Công nghiệp: 1. Tham gia thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hầm mỏ, dầu khí, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, hoá chất, vật liệu nổ Công nghiệp, chế tạo máy, luyện kim và các công trình công nghiệp chuyên ngành theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sở Công nghiệp:
  • 1. Tham gia thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật xây dựng công trình hầm mỏ, dầu khí, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, hoá chất, vật liệu nổ Công nghiệp, chế tạo máy, luyện kim và các công trình công nghiệp chuyên ngành th...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê du...
  • Nội dung Quy định bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trường hợp dự án có nhiều loại công trình, liên quan tới nhiều chuyên ngành, thì sở chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở có chức năng quản lý Nhà nước về ngành, có yếu tố quyết định tính chất, mục tiêu của dự án chịu trách nhiệm lấy ý kiến của các sở liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp dự án có nhiều loại công trình, liên quan tới nhiều chuyên ngành, thì sở chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở có chức năng quản lý Nhà nước về ngành, có yếu tố quyết định tính chất, mục tiêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh; b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kho bạc Nhà nước tỉnh: 1. Hướng dẫn thực hiện quy định kiểm soát, thanh toán; trực tiếp kiểm soát và thanh toán vốn đầu tư xây dựng, vốn chương trình mục tiêu và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước. 2. Thực hiện quyết toán vốn đầu tư, vốn chương trình mục tiêu và vốn sự nghiệp có tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kho bạc Nhà nước tỉnh:
  • 1. Hướng dẫn thực hiện quy định kiểm soát, thanh toán; trực tiếp kiểm soát và thanh toán vốn đầu tư xây dựng, vốn chương trình mục tiêu và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn...
  • 2. Thực hiện quyết toán vốn đầu tư, vốn chương trình mục tiêu và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm với Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh;
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 5 trở lên, các k...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các tổ chức cho vay vốn đầu tư: 1. Thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ; nếu chấp nhận cho vay thì trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư để hoàn tất thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng. 2. Cân đối và thanh toán kịp thời vốn đầu tư theo đúng kế hoạch, tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các tổ chức cho vay vốn đầu tư:
  • 1. Thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ; nếu chấp nhận cho vay thì trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư để hoàn tất thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng.
  • 2. Cân đối và thanh toán kịp thời vốn đầu tư theo đúng kế hoạch, tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có...
  • 2. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và dự báo hướng phát triển của...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh: Có trách nhiệm tham gia ý kiến khi được Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng hoặc Chủ đầu tư xin ý kiến về dự án có liên quan đến các vấn đề quy hoạch phát triển ngành, đất đai, môi trường, công nghệ, thiết bị; công trình quốc phòng, an ninh v.v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh:
  • Có trách nhiệm tham gia ý kiến khi được Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng hoặc Chủ đầu tư xin ý kiến về dự án có liên quan đến các vấn đề quy hoạch phát triển ngành, đất đai, môi trường, công nghệ...
  • công trình quốc phòng, an ninh v.v...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm:
  • a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành. 3. Quy hoạch xây dựng vùng. 4. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. UBND các huyện, thành phố: 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quản lý quy hoạch xây dựng và dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn theo quy định, định kỳ 6 tháng báo cáo về quản lý chất lượng công trình cho Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng. 2. Tổ chức lập và trình UBND tỉnh phê duyệt v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. UBND các huyện, thành phố:
  • Thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quản lý quy hoạch xây dựng và dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn theo quy định, định kỳ 6 tháng báo cáo về quản lý chất lượng công trình cho Sở...
  • 2. Tổ chức lập và trình UBND tỉnh phê duyệt về nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch chung, điều chỉnh quy hoạch chung đô thị các loại: 3, 4, 5
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây: 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật v...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: 1. Tổ chức công bố và cắm mốc giới xây dựng các đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, UBND huyện, thành phố phê duyệt thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trong địa giới hành chính. 3. Cung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố:
  • 1. Tổ chức công bố và cắm mốc giới xây dựng các đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, UBND huyện, thành phố phê duyệt thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
  • 2. Phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trong địa giới hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây:
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Bản vẽ gồm : - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000; - Các bản đồ hiện trạng phục vụ cho việc thiết kế quy hoạch chung xây dựng đô thị; tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000; - Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị; tỷ lệ 1/5.000- 1/25.000; - Các bản đồ quy hoạ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. UBND các xã, phường, thị trấn: 1. Quyết định tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, trình UBND huyện, thành phố phê duyệt. 2. Xác định phương hướng, cơ cấu và danh mục kế hoạch vốn lập quy hoạch và đầu tư xây dựng xây dựng công trình thuộc dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. UBND các xã, phường, thị trấn:
  • 1. Quyết định tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, trình UBND huyện, thành phố phê duyệt.
  • 2. Xác định phương hướng, cơ cấu và danh mục kế hoạch vốn lập quy hoạch và đầu tư xây dựng xây dựng công trình thuộc dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Bản vẽ gồm :
  • - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị ban hành các quy định để thực hiện quy hoạch gồm những nội dung sau đây: 1. Quy...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn: 1. Tổ chức công bố, cắm mốc giới xây dựng các đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch các điểm dân cư nông thôn và có trách nhiệm bảo vệ mốc giới các đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính quản lý. 2. Quyết định đầu tư các dự án xây dựng công trình tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn:
  • Tổ chức công bố, cắm mốc giới xây dựng các đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch các điểm dân cư nông thôn và có trách nhiệm bảo vệ mốc giới các đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt th...
  • 2. Quyết định đầu tư các dự án xây dựng công trình trong phạm vi ngân sách xã, phường, thị trấn (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngân sách cấp trên) có mức vốn đầu tư không lớn hơn 01 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị...
  • 1. Quy định về bảo tồn, tôn tạo các công trình kiến trúc, khu danh lam thắng cảnh, khu di sản văn hoá, khu di tích lịch sử - văn hoá trong đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Phân cấp và quy định trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng của các cấp chính quyền đô thị trong việc thực hiện và quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị. Right: 5. Phân công cho các phòng, ban chuyên môn trực thuộc để thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. 1. Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng, có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 01 tỷ đồng cho các cơ quan chuyên môn: - Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư các dự án nông lâm nghiệp, thuỷ lợi, đê điều. - Giám đốc Sở Giao thông Vận tải quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng, có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 01 tỷ đồng cho các cơ quan chuyên môn:
  • - Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư các dự án nông lâm nghiệp, thuỷ lợi, đê điều.
  • - Giám đốc Sở Giao thông Vận tải quyết định đầu tư các dự án chuyên ngành giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác; thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế - xã hội;...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư xây dựng: 1. Tất cả hoạt động về quản lý quy hoạch xây dựng và đầu tư xây dựng do mọi tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Giao cho Thanh tra tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư xây dựng:
  • 1. Tất cả hoạt động về quản lý quy hoạch xây dựng và đầu tư xây dựng do mọi tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo...
  • Giao cho Thanh tra tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở có xây dựng chuyên ngành thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định về quản lý quy hoạch xây dựng và đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác
left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc các khu khác đã được xác định; cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng c...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý đầu tư xây dựng công trình, tuỳ theo mức độ vi phạm đều phải xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xử lý vi phạm:
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý đầu tư xây dựng công trình, tuỳ theo mức độ vi phạm đều phải xử lý theo pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc cá...
  • cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng của đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết; b) Xác định danh mục các công trình cần đầu tư xây dựng bao gồm: các công trình xây dựng mới, các công trình cần chỉnh trang, cải tạo, bả...

Open section

Điều 22.

Điều 22. 1. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các ngành liên quan phổ biến, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì cùng Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn việc quản lý sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các ngành liên quan phổ biến, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì cùng Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn việc quản lý sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm:
  • a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 3. Kết quả điều tra, khảo sát, và các số liệu, tài liệu về khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, văn hoá, xã hội và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho tất cả các cơ quan Nhà nước, các doanh nghiệp, các tổ chức, đơn vị và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng:
  • Quy định này áp dụng cho tất cả các cơ quan Nhà nước, các doanh nghiệp, các tổ chức, đơn vị và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển. 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định cụ thể về phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Riêng các dự án đầu tư xây dựng công trình đặc thù thực hiện theo Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định cụ thể về phân công, phân cấp và uỷ quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
  • Riêng các dự án đầu tư xây dựng công trình đặc thù thực hiện theo Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển.
  • 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của khu vực thiết kế; nội dung cải tạo và xây dựng mới.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội dung có liên quan đến đồ án quy hoạch xây dựng. 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh: 1. Quyết định lập quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác cho các giai đoạn: 5 năm, 10 năm, 20 năm và dài hơn. 2. Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng cảnh quan, vùng bảo vệ di sản,…) trong địa giới hành chính của tỉnh. 3. P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • 1. Quyết định lập quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác cho các giai đoạn: 5 năm, 10 năm, 20 năm và dài hơn.
  • 2. Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng cảnh quan, vùng bảo vệ di sản,…) trong địa giới hành chính của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội du...
  • 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bày sơ đồ, bản vẽ các phương án quy hoạch
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Bản vẽ gồm: a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000: - Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất; tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000; - Các bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá quỹ đất xây dựng; tỷ lệ 1/2.000; - Bản đồ tổ chức không gian kiến tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Tuỳ từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung sau đây: a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Cần khuyến khích thu hút đầu tư nhưn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 THIẾT KẾ ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị: a) Nghiên cứu các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị; đề xuất tổ chức không gian cho các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các tuyến phố chính, các trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị: a) Nghiên cứu, xác định các công trình điểm nhấn trong không gian khu vực quy hoạch theo các hướng, tầm nhìn khác nhau; tầng cao xây dựng công trình cho từng lô đất và cho toàn khu vực; khoảng lùi của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn. 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm: a) Dự báo quy mô tăng dân số theo từng giai đoạn trên địa bàn xã; b) Xác định mạng lưới điểm dân cư nông thôn trên địa bàn xã; c) Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn; d) Quy hoạch xây dựng trung tâm xã....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm những nội dung chính sau đây: a) Phân tích hiện trạng quy mô dân số, lao động, tình hình phát triển kinh tế - xã hội; dự báo dân số cho từng giai đoạn quy hoạch; b) Phân tích hiện trạng sử dụng đất đai; dự báo quy mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm các nội dung sau đây: 1. Quy định ranh giới quy hoạch xây dựng đối với từng điểm dân cư nông thôn. 2. Quy định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp xã trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được điều chỉnh làm thay đổi đến cơ cấu lao động ngành nghề của địa phương, nhu cầu tăng, giảm dân số của địa phương;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 6

MỤC 6 QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: a) Bộ Xây dựng hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau: 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa 1. Căn cứ vào hồ sơ mốc giới được duyệt, việc cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa bao gồm: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng, ranh giới các vùng cấm xây dựng. Chậm nhất 60 ngày, kể từ ngày quy hoạch xây dựng được công bố thì việc cắm mốc giới phải được hoàn thành. 2. Trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ, cốt xây dựng, chứng chỉ quy hoạch xây dựng và các thông tin khác liên quan đến quy hoạch khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 7

MỤC 7 VỐN CHO CÔNG TÁC QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Vốn ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn và quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 không thuộc dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm lập kế hoạch vốn ngân sách nhà nước hàng năm: a) Bộ Xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm đối với các đồ án quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng tổ chức lập và các đồ án quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; b) Uỷ ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn cho công tác quy hoạch xây dựng thuộc vốn ngân sách nhà nước 1. Đối với công tác khảo sát địa hình, địa chất phục vụ lập quy hoạch xây dựng, việc tạm ứng và thanh toán vốn được thực hiện như sau: a) Mức vốn tạm ứng đợt 1 bằng 30% giá trị của hợp đồng và được thực hiện ngay sau khi hợp đồng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III PHÂN CẤP THỰC HIỆN QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP THỰC HIỆN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Rewritten clauses
  • Left: THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG Right: QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thiết kế quy hoạch xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 05 công trình hoặc 05 đồ án quy hoạch xây dựng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 05 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 05 công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng 1. Chủ nhiệm thiết kế quy hoạch xây dựng hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm một đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh trở lên hoặc đồ án quy hoạch chung xây dựng từ loại 1 trở lên hoặc 02 đồ án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Điều kiện năng lực chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng 1. Chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng hạng I. a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã là chủ trì thiết kế chuyên môn một đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh hoặc đồ án quy hoạch chung xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Điều kiện đối với cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng 1. Cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng phải có các điều kiện sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký hoạt động hành nghề theo quy định của pháp luật. 2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân hành nghề độc lập thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ 1. Khi xin cấp chứng chỉ phải khai báo trung thực các yêu cầu của hồ sơ xin cấp chứng chỉ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của hồ sơ. 2. Thực hiện thiết kế các đồ án quy hoạch xây dựng theo chứng chỉ hành nghề được cấp. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng Năng lực hoạt động của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng được phân theo 02 hạng như sau: 1. Hạng I: Có ít nhất 30 người là kiến trúc sư, kỹ sư đô thị, kỹ sư các chuyên ngành có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của đồ án quy hoạch xây dựng, trong đó c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch 1. Chứng chỉ hành nghề được quy định theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước. 2. Chứng chỉ hành nghề do Bộ trưởng Bộ Xây dựng cấp. Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định thành lập Hội đồng Tư vấn giúp Bộ trưởng cấp chứng chỉ hành nghề. 3. Bộ Xây dựng hướng dẫn cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV UỶ QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: UỶ QUYỀN THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng theo phân cấp của Chính phủ. 2. Kiện toàn bộ máy quản lý quy hoạch xây dựng tại địa phương có đủ năng lực để giúp chính quyền tổ chức lập và quản lý quy hoạch xây dựng. 3. Thường xuyên rà soát quy hoạch xây dựng đô thị, quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định 91/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V Chương V THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN