Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 42
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
41 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về quy hoạch xây dựng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Rewritten clauses
  • Left: Về quy hoạch xây dựng Right: V/v ban hành Quy định về quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, đăng Báo Cần Thơ sau 5 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2000/QĐ-UB ngày 14/8/2000 của UBND tỉnh Cần Thơ (nay là thành phố Cần Thơ) Ban hành quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Cần Thơ. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, đăng Báo Cần Thơ sau 5 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2000/QĐ-UB ngày 14/8/2000 của UBND tỉnh Cần Thơ (nay là thành phố Cần Thơ) Ban hành qu...
  • Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn các đơn vị, địa phương thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây:
  • 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP CẦN THƠ CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng QUY ĐỊNH Về quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP CẦN THƠ
  • Võ Thanh Tòng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ.
  • Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ đã có để lập đồ án quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ vào văn bản chấp thuận chủ trương lập quy hoạch xây dựng, Sở Xây dựng là cơ quan lập kế hoạch quy hoạch xây dựng ngắn hạn và dài hạn; lập kế hoạch kinh phí hàng năm thông qua cơ quan chức năng thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm căn cứ để lập quy hoạch xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ vào văn bản chấp thuận chủ trương lập quy hoạch xây dựng, Sở Xây dựng là cơ quan lập kế hoạch quy hoạch xây dựng ngắn hạn và dài hạn
  • lập kế hoạch kinh phí hàng năm thông qua cơ quan chức năng thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm căn cứ để lập quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

Chương II:

Chương II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tất cả các đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện đều phải thông qua Hội đồng Kiến trúc Quy hoạch thành phố đóng góp ý kiến trước khi phê duyệt; trừ các đồ án quy hoạch trung tâm xã và điểm dân cư nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tất cả các đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện đều phải thông qua Hội đồng Kiến trúc Quy hoạch thành phố đóng góp ý kiến trước khi phê duyệt
  • trừ các đồ án quy hoạch trung tâm xã và điểm dân cư nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
  • Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn,...
  • 2. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm : a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định kỳ 03 tháng, vào ngày 10 tháng cuối của quý, UBND cấp huyện phải báo cáo tình hình thực hiện công tác quy hoạch xây dựng, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp phép xây dựng trên địa bàn do mình quản lý về Sở Xây dựng để theo dõi, tổng hợp, báo cáo UBND thành phố và Bộ Xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định kỳ 03 tháng, vào ngày 10 tháng cuối của quý, UBND cấp huyện phải báo cáo tình hình thực hiện công tác quy hoạch xây dựng, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp phép xây dựng trên địa bàn do mình quả...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm :
  • a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có). 3. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng: 1. UBND thành phố: 1.1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị các quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 1.2. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch chi tiết - tỷ lệ 1/2000 quận, huyện, các khu chức năng thuộc khu công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng:
  • 1. UBND thành phố:
  • 1.1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị các quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng. 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư; các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng được duyệt: 1. Quy hoạch xây dựng mang tính định hướng và dự báo (cho các giai đoạn 5 năm, 10 năm hoặc dài hơn); vì vậy trong quá trình thực hiện, khi xuất hiện các yếu tố thấy cần thiết phải thay đổi để phù hợp với tình hình phát triển kinh tế xã hội hiện tại và định hướng lâu dài của địa phương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng mang tính định hướng và dự báo (cho các giai đoạn 5 năm, 10 năm hoặc dài hơn)
  • vì vậy trong quá trình thực hiện, khi xuất hiện các yếu tố thấy cần thiết phải thay đổi để phù hợp với tình hình phát triển kinh tế xã hội hiện tại và định hướng lâu dài của địa phương thì chính qu...
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt danh mục nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng theo phân cấp thì cơ quan đó sẽ phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây:
  • 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng.
  • 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 8. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng được duyệt:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây: 1. Bản vẽ gồm: - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000. - Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình lập, báo cáo và trình duyệt quy hoạch xây dựng: 1. Tất cả các đô thị, trung tâm xã, cụm, tuyến, điểm dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ đều phải lập quy hoạch xây dựng. 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng (quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết) phải lập nhiệm vụ thiết kế quy hoạch xây dựng trình cấp thẩm quyền phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tất cả các đô thị, trung tâm xã, cụm, tuyến, điểm dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ đều phải lập quy hoạch xây dựng.
  • 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng (quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết) phải lập nhiệm vụ thiết kế quy hoạch xây dựng trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo phân cấp được quy định tại Điều 7 của Q...
  • 3. Đơn vị lập thiết kế các loại đồ án quy hoạch xây dựng phải thông qua những bước báo cáo quy hoạch được quy định, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây:
  • 1. Bản vẽ gồm:
  • - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 9. Quy trình lập, báo cáo và trình duyệt quy hoạch xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng: 1. Đối với đồ án quy hoạch chung xây dựng: trong quá trình lập quy hoạch, đơn vị tư vấn có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, báo cáo cơ quan thẩm định về các ý kiến đã thu thập và phương án hoàn chỉnh hồ sơ quy hoạch xây dựng, trước khi trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với đồ án quy hoạch chung xây dựng:
  • trong quá trình lập quy hoạch, đơn vị tư vấn có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, báo cáo cơ quan thẩm định về các ý kiến đã thu thập và phương...
  • Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê du...
  • Nội dung Quy định bao gồm:
  • 1. Quy định về vị trí, vai trò, chức năng, quy mô các công trình hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật mang tính chất vùng, liên vùng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 10. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời gian thụ lý, thẩm tra và trình duyệt hồ sơ quy hoạch xây dựng: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy hoạch có nhiệm vụ tiếp nhận, kiểm tra nội dung và hình thức hồ sơ, phân loại và ghi vào sổ theo dõi. Khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ ghi phiếu hẹn (trong đó phải có thời hạn giải quyết), có chữ ký của bên nộp và bên nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy hoạch có nhiệm vụ tiếp nhận, kiểm tra nội dung và hình thức hồ sơ, phân loại và ghi vào sổ theo dõi.
  • Khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ ghi phiếu hẹn (trong đó phải có thời hạn giải quyết), có chữ ký của bên nộp và bên nhận hồ sơ.
  • Phiếu nhận hồ sơ làm thành hai bản, một bản giao cho cơ quan nộp hồ sơ và một bản lưu trữ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ:
  • 2. Đối với quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh:
  • a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 11. Thời gian thụ lý, thẩm tra và trình duyệt hồ sơ quy hoạch xây dựng:
  • Left: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Right: 2. Thời gian thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng là 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • Left: b) Bộ Xây dựng thẩm định các đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Right: Riêng đối với đồ án quy hoạch xây dựng Trung tâm xã và điểm dân cư nông thôn, thời gian ký phê duyệt hồ sơ quy hoạch tối đa là 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh; b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch xây dựng. 1. Tất cả hồ sơ quy hoạch phải được lưu trữ tại cơ quan phê duyệt quy hoạch, Sở Xây dựng và cơ quan quản lý địa giới hành chính ở các địa phương (quận, huyện, xã, phường, thị trấn). 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tất cả hồ sơ quy hoạch phải được lưu trữ tại cơ quan phê duyệt quy hoạch, Sở Xây dựng và cơ quan quản lý địa giới hành chính ở các địa phương (quận, huyện, xã, phường, thị trấn).
  • 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật hiện hành về lưu...
  • 3. Người có trách nhiệm cung cấp hồ sơ lưu trữ với các cơ quan có chức năng phải nộp hồ sơ đúng thời gian quy định tại Khoản 2 Điều 12 của Quy định này
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh;
  • b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế - xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 12. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch xây dựng.
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 5 trở lên, các k...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng: 1. Cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ, cốt xây dựng, chứng chỉ quy hoạch xây dựng và các thông tin khác có liên quan đến quy hoạch khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ, cốt xây dựng, chứng chỉ quy hoạch xây dựng và các thông tin khác có li...
  • UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức việc tiếp nhận, xử lý cung cấp các thông tin khi có yêu cầu.
  • Thời gian cung cấp thông tin khi có yêu cầu bằng văn bản tối đa là 10 ngày làm việc, kể từ khi có yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có...
  • 2. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm.
  • 3. Thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: Điều 13. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và dự báo hướng phát triển của...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp phép xây dựng: 1. Việc cấp phép xây dựng công trình trong đô thị phải phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. 2. Đối tượng phải xin phép xây dựng, hồ sơ xin cấp phép xây dựng và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp phép xây dựng:
  • 1. Việc cấp phép xây dựng công trình trong đô thị phải phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt.
  • Đối tượng phải xin phép xây dựng, hồ sơ xin cấp phép xây dựng và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm:
  • a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành. 3. Quy hoạch xây dựng vùng. 4. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý quy hoạch: 1. Công bố quy hoạch xây dựng: 1.1. UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính do mình quản lý để các tổ chức, cá nhân thực hiện và giám sát việc thực hiện này. 1.2. Nội dung công bố quy hoạch chung xây dựng đô thị theo quy định của người có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quản lý quy hoạch:
  • 1.1. UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính do mình quản lý để các tổ chức, cá nhân thực hiện và giám sát việc thực hiện này.
  • 1.3. Nội dung công bố quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị: công bố toàn bộ nội dung quy hoạch và Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng của đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành.
  • 5. Các kết quả điều tra, khảo sát, các số liệu, tài liệu về khí tượng, thuỷ văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, xã hội và các số liệu, tài liệu khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: 1. Công bố quy hoạch xây dựng:
  • Left: 3. Quy hoạch xây dựng vùng. Right: 2. Cắm mốc xây dựng ngoài thực địa:
  • Left: 4. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt. Right: 1.2. Nội dung công bố quy hoạch chung xây dựng đô thị theo quy định của người có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây: 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật v...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện theo quy hoạch xây dựng được phê duyệt: 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: 1.1. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc lập, thực hiện và quản lý quy hoạch xây dựng ở các địa phương, hàng quý tổng hợp báo cáo về UBND thành phố. 1.2. Tiếp nhận các văn bản kiến nghị, các yêu cầu của địa phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện theo quy hoạch xây dựng được phê duyệt:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
  • 1.1. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc lập, thực hiện và quản lý quy hoạch xây dựng ở các địa phương, hàng quý tổng hợp báo cáo về UBND thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây:
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Bản vẽ gồm : - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000; - Các bản đồ hiện trạng phục vụ cho việc thiết kế quy hoạch chung xây dựng đô thị; tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000; - Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị; tỷ lệ 1/5.000- 1/25.000; - Các bản đồ quy hoạ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành: 1. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn vướng mắc phải báo cáo về Sở Xây dựng để được xem xét,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành:
  • 1. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn vướng mắc phải báo cáo về Sở Xây dựng để được xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Bản vẽ gồm :
  • - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị ban hành các quy định để thực hiện quy hoạch gồm những nội dung sau đây: 1. Quy...

Open section

ĐIỀU 18

ĐIỀU 18 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 18 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
  • ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị...
  • 1. Quy định về bảo tồn, tôn tạo các công trình kiến trúc, khu danh lam thắng cảnh, khu di sản văn hoá, khu di tích lịch sử - văn hoá trong đô thị.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ là cơ quan quản lý và điều hành công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ là cơ quan quản lý và điều hành công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác; thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế - xã hội;...

Open section

ĐIỀU 20

ĐIỀU 20 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 20 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác
  • thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Right: ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc các khu khác đã được xác định; cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND thành phố điều hành quản lý chung quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ; UBND quận, huyện (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý quy hoạch xây dựng thuộc địa giới hành chính do huyện quản lý; UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã) trực tiếp quản lý quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND thành phố điều hành quản lý chung quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
  • UBND quận, huyện (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý quy hoạch xây dựng thuộc địa giới hành chính do huyện quản lý
  • UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã) trực tiếp quản lý quy hoạch xây dựng thuộc địa giới hành chính do xã quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc cá...
  • cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng của đô thị.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết; b) Xác định danh mục các công trình cần đầu tư xây dựng bao gồm: các công trình xây dựng mới, các công trình cần chỉnh trang, cải tạo, bả...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị: 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác; thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế - xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác
  • thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm:
  • a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết;
  • b) Xác định danh mục các công trình cần đầu tư xây dựng bao gồm: các công trình xây dựng mới, các công trình cần chỉnh trang, cải tạo, bảo tồn, tôn tạo trong khu vực quy hoạch;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Right: Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 3. Kết quả điều tra, khảo sát, và các số liệu, tài liệu về khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, văn hoá, xã hội và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tất cả các nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng đều phải được cơ quan có thẩm quyền (theo phân cấp tại Điều 7 của quy định này) chấp thuận chủ trương bằng văn bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tất cả các nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng đều phải được cơ quan có thẩm quyền (theo phân cấp tại Điều 7 của quy định này) chấp thuận chủ trương bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển. 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đ...

Open section

ĐIỀU 27

ĐIỀU 27 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 27 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
  • ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển.
  • 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của khu vực thiết kế; nội dung cải tạo và xây dựng mới.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội dung có liên quan đến đồ án quy hoạch xây dựng. 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bà...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng: 1. Tùy từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung sau đây: a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị. b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tùy từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung...
  • a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị.
  • b) Quy định về vị trí, ranh giới, tính chất, quy mô các khu chức năng trong khu vực thiết kế
Removed / left-side focus
  • 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bày sơ đồ, bản vẽ các phương án quy hoạch
  • lấy ý kiến bằng phiếu. Người được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời trong thời gian 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phiếu lấy ý kiến
  • sau thời hạn quy định, nếu không trả lời thì coi như đồng ý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Right: Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng:
  • Left: Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội du... Right: 2. Đối với quy chế quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị - tỷ lệ 1/500, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm lấy ý kiến của đại diện nhân dân trong khu vực quy hoạch trước khi phê du...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Bản vẽ gồm: a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000: - Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất; tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000; - Các bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá quỹ đất xây dựng; tỷ lệ 1/2.000; - Bản đồ tổ chức không gian kiến tr...

Open section

ĐIỀU 29

ĐIỀU 29 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 29 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
  • ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
  • 1. Bản vẽ gồm:
  • a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Tuỳ từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung sau đây: a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Quy địn...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị: 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng đến khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị; b) Cần khuyến khích thu hút đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng đến khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị;
  • b) Cần khuyến khích thu hút đầu tư nhưng phải phù hợp với quy hoạch chung về phân khu chức năng;
Removed / left-side focus
  • 1. Tuỳ từng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng cụ thể, người có thẩm quyền phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng gồm những nội dung...
  • a) Quy định ranh giới, phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • b) Quy định về vị trí, ranh giới, tính chất, quy mô các khu chức năng trong khu vực thiết kế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng Right: Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị: Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị ban hành các quy định để thực hiện quy hoạch gồm những nội dung sau đây: 1. Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định về bảo tồn, tôn tạo các công trình kiến trúc, khu danh lam thắng cảnh, khu di sản văn hóa, khu di tích lịch sử - văn hóa trong đô thị.
  • 2. Quy định về phạm vi bảo vệ hành lang an toàn các công trình hạ tầng kỹ thuật của đô thị và các biện pháp bảo vệ môi trường.
  • 3. Quy định chỉ giới đường đỏ của các tuyến phố chính, cốt xây dựng khống chế của đô thị, các khu vực cấm xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
  • a) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định.
  • Tuỳ theo vị trí, quy mô của đồ án quy hoạch xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thể uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Right: Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị:
  • Left: b) Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp huyện trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ... Right: Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Cần khuyến khích thu hút đầu tư nhưn...

Open section

ĐIỀU 39

ĐIỀU 39 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 39 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • b) Cần khuyến khích thu hút đầu tư nhưng phải phù hợp với quy hoạch chung xây dựng đô thị về phân khu chức năng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Right: ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 THIẾT KẾ ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị: a) Nghiên cứu các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị; đề xuất tổ chức không gian cho các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các tuyến phố chính, các trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xa...

Open section

ĐIỀU 35

ĐIỀU 35 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 35 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
  • ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị:
  • a) Nghiên cứu các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị: a) Nghiên cứu, xác định các công trình điểm nhấn trong không gian khu vực quy hoạch theo các hướng, tầm nhìn khác nhau; tầng cao xây dựng công trình cho từng lô đất và cho toàn khu vực; khoảng lùi của...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn: Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ban hành quy định về quản lý quy hoạch điểm dân cư nông thôn bao gồm các nội dung sau đây: 1. Quy định ranh giới quy hoạch xây dựng đối với từng điểm dân cư nông thôn. 2. Quy định những vùn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ban hành quy định về quản lý quy hoạch điểm dân cư nông thôn bao gồm các nội dung sau đây:
  • 1. Quy định ranh giới quy hoạch xây dựng đối với từng điểm dân cư nông thôn.
  • phạm vi và hành lang bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật, khu vực có khả năng xảy ra sạt lở, tai biến
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị:
  • a) Nghiên cứu, xác định các công trình điểm nhấn trong không gian khu vực quy hoạch theo các hướng, tầm nhìn khác nhau
  • tầng cao xây dựng công trình cho từng lô đất và cho toàn khu vực
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Right: Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn:
  • Left: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, xác định cốt đường, cốt vỉa hè, cốt nền công trình, chiều cao khống chế công trình trên từng tuyến phố Right: 3. Quy định chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng đối với hệ thống giao thông trong điểm dân cư, hệ thống giao thông trên địa bàn xã.
  • Left: quy định màu sắc, ánh sáng, vật liệu xây dựng công trình Right: 2. Quy định những vùng cấm xây dựng
left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn. 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng...

Open section

ĐIỀU 37

ĐIỀU 37 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 37 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
  • ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được lập cho các điểm dân cư trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn tập trung gọi chung là thôn.
  • 2. Trước khi lập quy hoạch xây dựng cho từng điểm dân cư nông thôn phải tiến hành lập quy hoạch xây dựng mạng lưới các điểm dân cư nông thôn trong phạm vi ranh giới hành chính xã.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm: a) Dự báo quy mô tăng dân số theo từng giai đoạn trên địa bàn xã; b) Xác định mạng lưới điểm dân cư nông thôn trên địa bàn xã; c) Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn; d) Quy hoạch xây dựng trung tâm xã....

Open section

Điều 37.

Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch điểm dân cư nông thôn: 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau: a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được điều chỉnh làm thay đổi đến cơ cấu lao động ngành nghề của địa phương, nhu cầu tăng, giảm dân số của địa phương; b) Các điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được điều chỉnh làm thay đổi đến cơ cấu lao động ngành nghề của địa phương, nhu cầu tăng, giảm dân số của địa phương;
  • b) Các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động như thay đổi ranh giới hành chính, sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác có ảnh hưởng đến các dự báo về phát triển kinh tế - xã hội của địa p...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • a) Dự báo quy mô tăng dân số theo từng giai đoạn trên địa bàn xã;
  • b) Xác định mạng lưới điểm dân cư nông thôn trên địa bàn xã;
  • c) Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Right: Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch điểm dân cư nông thôn:
  • Left: 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm: Right: 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm những nội dung chính sau đây: a) Phân tích hiện trạng quy mô dân số, lao động, tình hình phát triển kinh tế - xã hội; dự báo dân số cho từng giai đoạn quy hoạch; b) Phân tích hiện trạng sử dụng đất đai; dự báo quy mô...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng: Tùy theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau: 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại di...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng:
  • Tùy theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau:
  • 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diện nhân dân trong vùng quy hoạch, các cơ quan thông tấn báo chí.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm những nội dung chính sau đây:
  • a) Phân tích hiện trạng quy mô dân số, lao động, tình hình phát triển kinh tế - xã hội; dự báo dân số cho từng giai đoạn quy hoạch;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm các nội dung sau đây: 1. Quy định ranh giới quy hoạch xây dựng đối với từng điểm dân cư nông thôn. 2. Quy định n...

Open section

ĐIỀU 43

ĐIỀU 43 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 43 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
  • ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • Người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm các nội dung sau đây:
  • 1. Quy định ranh giới quy hoạch xây dựng đối với từng điểm dân cư nông thôn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp xã trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày n...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng: 1. Trách nhiệm lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm: a) Bộ xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm đối với các đồ án quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng tổ chức lập và các đồ án quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; b) Ủy ban nhân dân các cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng:
  • 1. Trách nhiệm lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm:
  • a) Bộ xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm đối với các đồ án quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng tổ chức lập và các đồ án quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn sau khi được Hội đồng nhân dân cấp xã thông qua bằng nghị quyết và có tờ trình xin phê duyệt của Uỷ...
  • 2. Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trình Uỷ ban nhân dân cấ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Right: c) Dự toán chi phí công tác lập quy hoạch xây dựng được duyệt.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được điều chỉnh làm thay đổi đến cơ cấu lao động ngành nghề của địa phương, nhu cầu tăng, giảm dân số của địa phương;...

Open section

ĐIỀU 42

ĐIỀU 42 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP, ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 42 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2005/NĐ-CP,
  • ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được điều chỉnh làm thay đổi đến cơ cấu lao động ngành nghề của địa phương, nhu cầu tăng, giảm dân số của địa phương;
left-only unmatched

MỤC 6

MỤC 6 QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: a) Bộ Xây dựng hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch xây dựng: 1. Vốn ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn và quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 không thuộc các d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vốn ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000, quy hoạch xây dựng điểm...
  • 2. Vốn vay ngân hàng, vốn đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài, huy động từ các dự án đầu tư và các nguồn vốn khác để lập các loại quy hoạch xây dựng còn lại.
  • a) Khảo sát địa hình, địa chất phục vụ lập quy hoạch xây dựng;
Removed / left-side focus
  • a) Bộ Xây dựng hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;
  • b) Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh;
  • 2. Đối với quy hoạch chung xây dựng đô thị:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng Right: c) Tổ chức công bố quy hoạch xây dựng;
  • Left: 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: Right: Điều 42. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch xây dựng:
  • Left: c) Nội dung công bố quy hoạch xây dựng vùng theo quy định của người có thẩm quyền phê duyệt. Right: 3. Vốn cho công tác quy hoạch xây dựng được sử dụng cho các công việc sau đây:
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng Tuỳ theo loại quy hoạch xây dựng, người có thẩm quyền công bố quy hoạch xây dựng quyết định các hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng như sau: 1. Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện các tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc, đại diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa 1. Căn cứ vào hồ sơ mốc giới được duyệt, việc cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa bao gồm: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng, ranh giới các vùng cấm xây dựng. Chậm nhất 60 ngày, kể từ ngày quy hoạch xây dựng được công bố thì việc cắm mốc giới phải được hoàn thành. 2. Trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ, cốt xây dựng, chứng chỉ quy hoạch xây dựng và các thông tin khác liên quan đến quy hoạch khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 7

MỤC 7 VỐN CHO CÔNG TÁC QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Vốn ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn và quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 không thuộc dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm lập kế hoạch vốn ngân sách nhà nước hàng năm: a) Bộ Xây dựng lập kế hoạch vốn ngân sách hàng năm đối với các đồ án quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng tổ chức lập và các đồ án quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; b) Uỷ ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn cho công tác quy hoạch xây dựng thuộc vốn ngân sách nhà nước 1. Đối với công tác khảo sát địa hình, địa chất phục vụ lập quy hoạch xây dựng, việc tạm ứng và thanh toán vốn được thực hiện như sau: a) Mức vốn tạm ứng đợt 1 bằng 30% giá trị của hợp đồng và được thực hiện ngay sau khi hợp đồng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

Chương III:

Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thiết kế quy hoạch xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 05 công trình hoặc 05 đồ án quy hoạch xây dựng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 05 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 05 công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng 1. Chủ nhiệm thiết kế quy hoạch xây dựng hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm một đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh trở lên hoặc đồ án quy hoạch chung xây dựng từ loại 1 trở lên hoặc 02 đồ án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Điều kiện năng lực chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng 1. Chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng hạng I. a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã là chủ trì thiết kế chuyên môn một đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh hoặc đồ án quy hoạch chung xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Điều kiện đối với cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng 1. Cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng phải có các điều kiện sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký hoạt động hành nghề theo quy định của pháp luật. 2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân hành nghề độc lập thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ 1. Khi xin cấp chứng chỉ phải khai báo trung thực các yêu cầu của hồ sơ xin cấp chứng chỉ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của hồ sơ. 2. Thực hiện thiết kế các đồ án quy hoạch xây dựng theo chứng chỉ hành nghề được cấp. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng Năng lực hoạt động của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng được phân theo 02 hạng như sau: 1. Hạng I: Có ít nhất 30 người là kiến trúc sư, kỹ sư đô thị, kỹ sư các chuyên ngành có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của đồ án quy hoạch xây dựng, trong đó c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch 1. Chứng chỉ hành nghề được quy định theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước. 2. Chứng chỉ hành nghề do Bộ trưởng Bộ Xây dựng cấp. Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định thành lập Hội đồng Tư vấn giúp Bộ trưởng cấp chứng chỉ hành nghề. 3. Bộ Xây dựng hướng dẫn cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng theo phân cấp của Chính phủ. 2. Kiện toàn bộ máy quản lý quy hoạch xây dựng tại địa phương có đủ năng lực để giúp chính quyền tổ chức lập và quản lý quy hoạch xây dựng. 3. Thường xuyên rà soát quy hoạch xây dựng đô thị, quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định 91/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.