Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
127/2025/QĐ-UBND
Right document
Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025
30/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026, gồm: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I); 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II); 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ cũ Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025; b) Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/20...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính a. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hằng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành. b. Chủ trì thực hi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
- 1. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hằng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động...
- Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế...
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
- a) Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ cũ Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025;
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2 . Tổ chức thực hiện
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính a. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hằng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài ng...
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai Quyết định này; b) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về Bộ Tài chính để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025, gồm: 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I); 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II); 3. Giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III). 4. Hệ số quy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai Quyết định này;
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025, gồm:
- 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai Quyết định này;
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025, gồm: 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I); 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với...
Unmatched right-side sections