Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
127/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
66/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026, gồm: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I); 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II); 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
- 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III).
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026, gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ cũ Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025; b) Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2025 và bãi bỏ các Quyết định: số 2600/QĐ-UBND ngày 4/12/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ (cũ) ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; số 39/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của UBND tỉnh Hòa B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2025 và bãi bỏ các Quyết định: số 2600/QĐ-UBND ngày 4/12/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ (cũ) ban hành Quy chế phối hợp thực hiện m...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
- Left: a) Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ cũ Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025; Right: số 39/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của UBND tỉnh Hòa Bình (cũ) ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Left: c) Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc cũ Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2025. Right: số 40/2022/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai Quyết định này; b) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về Bộ Tài chính để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân tỉnh
- Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai Quyết định này;