Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định nội dung phân cấp quản lý về công viên, cây xanh, mặt nước; phân cấp thực hiện cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh và quy định trách nhiệm quản lý về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại khoản 4 Điều 27, khoản 1 Điều 45 Nghị định số 258/2025...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước 1. Phân cấp quản lý công viên: a) Sở Xây dựng quản lý công viên nằm trên địa bàn từ 02 (hai) xã, phường trở lên. b) Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý công viên trên địa bàn (trừ công viên quy định tại điểm a khoản này). 2. Phân cấp quản lý cây xanh: a) Sở Xây dựng quản lý cây xanh tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý công viên, cây xanh, mặt nước 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước, kiểm tra, giám sát việc đầu tư phát triển, quản lý, sử dụng và khai thác về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án phát triển công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý công viên, cây xanh, mặt nước
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước, kiểm tra, giám sát việc đầu tư phát triển, quản lý, sử dụng và khai thác về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý công viên, cây xanh, mặt nước
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước, kiểm tra, giám sát việc đầu tư phát triển, quản lý, sử dụng và khai thác về công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có...

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ Chương VII của Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ. 3. Trường hợp các văn bản quy...

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Bãi bỏ Chương VII của Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân t...
Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Bãi bỏ Chương VII của Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân t...
Target excerpt

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.500 đồng/kg (Năm nghìn năm trăm đồng một ki lô gam).
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.