Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 83/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 của UBND tỉnh ban hành “Quy định về tiêu chí, quy trình, thủ tục xét, công nhận đề tài, sáng kiến cấp tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Quy chế đảm bảo an to...
  • Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ qua...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • Left: Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ qu... Right: thay thế Quyết định số 83/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 của UBND tỉnh ban hành “Quy định về tiêu chí, quy trình, thủ tục xét, công nhận đề tài, sáng kiến cấp tỉnh”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, tập thể và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN TRÊN ĐỊA BÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • các tổ chức, tập thể và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục, thẩm quyền xét, công nhận sáng kiến, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu, các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến và quản lý...
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. “Sáng kiến” là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) có tính mới, đã được áp dụng hoặc áp dụng thử tại cơ sở đó, có khả năng mang lại lợi ích thiết thực và được cơ sở công nhận. 2. “Cơ sở” là cơ quan, tổ chức được th...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được công nhận sáng kiến Đối tượng được công nhận là sáng kiến gồm giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) được hiểu như sau: 1. Giải pháp kỹ thuật là cách thức kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật nhằm giải quyết một nhiệm vụ (một vấn đề)...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện xét, công nhận sáng kiến 1. Các giải pháp được quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 3 của quy định này được cơ sở xét, công nhận sáng kiến phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có tính mới: nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến và xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến : 1. Đối với sáng kiến cấp cơ sở: a) Hồ sơ bao gồm: - Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến (theo mẫu quy định tại Phụ lục); - Các tài liệu liên quan (nếu có). b) Số lượng hồ sơ: 05 bộ (01 bộ gốc và 04 bộ phô tô). 2. Đối với sáng kiến cấp tỉnh: a) Hồ sơ bao...
Điều 6. Điều 6. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến 1. Đối với sáng kiến cấp cơ sở: Nơi tiếp nhận hồ sơ: nơi tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến, tại các cơ sở sau đây: a) Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến; b) Tại cơ sở được tác giả sáng kiến chuyển giao sáng kiến theo thỏa thuận giữa hai bên, với điều...