Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau: 1. Phụ lục I: Bảng giá ô tô chở người từ 9 người trở xuống. 2. Phụ lục II: Bảng giá ô tô pick up, ô tô tải Van. 3. Phụ lục III: Bảng giá ô tô chở người từ 10 người trở lên. 4. Phụ lục IV: Bảng giá ô tô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau:
  • 1. Phụ lục I: Bảng giá ô tô chở người từ 9 người trở xuống.
  • 2. Phụ lục II: Bảng giá ô tô pick up, ô tô tải Van.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thuế tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm: a) Chủ trì theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quyết định này; b) Trường hợp phát sinh ô tô, xe máy mới mà tại thời điểm nộp tờ khai lệ phí trước bạ chưa có trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ thì Thuế tỉnh Hà Tĩnh quyết định giá tính lệ phí trước...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày ban hành, thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày ban hành, thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kin...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thuế tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quyết định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan; UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ KH và CN; - Cục ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
  • - Chánh, Phó VP/UB;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Giám đốc Sở Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh Right: - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • Left: Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH và CN) và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH và CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH và CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên qua...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán. 1. Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Quy định này là định mức tối đa đối với nhiệm vụ KH và CN có sử dụng ngân sách nhà nước thống nhất trong phạm vi toàn tỉnh. 2. Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH và CN không quy định cụ thể tại Quy đị...
Điều 3. Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH và CN. 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH và CN: a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành, viên thực hiện chính, thư k...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH và CN có sử dụng ngân sách nhà nước. 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: Tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 3 Quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH và CN. Đối với nhiệm...
Điều 5. Điều 5. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH và CN có sử dụng ngân sách nhà nước. 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp: a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: STT Nội dung công việc Dự kiến kết quả 1 Nghiên cứu tổng quan Xây d...
Điều 6. Điều 6. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH và CN. 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn: a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH và CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH và CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH và CN và Hội đồng tư vấn đánh giá nghi...