Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ CẤP PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, QUẢN LÝ NGOẠI HỐI, PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT TẠI TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM
329/2025/NĐ-CP
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp
51/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ CẤP PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, QUẢN LÝ NGOẠI HỐI, PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT TẠI TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày
- 10 tháng 11 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- VỀ CẤP PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, QUẢN LÝ NGOẠI HỐI, PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT TẠI TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ TẠI V...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành khoản 4 Điều 10; điểm b, d, đ khoản 1 Điều 11; khoản 1 Điều 12; Điều 16; Điều 17 và Điều 31 của Nghị quyết số 222/2025/QH15 về thành lập, tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt N...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 “4. Căn cứ quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan, trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày tổ chức tín dụng ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về mua, bán trái phiếu doanh nghiệp: a) Tổ chức tín dụng gửi quy định nội bộ cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “4. Căn cứ quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan, trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày tổ chức tín dụng ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về mua, bán tr...
- a) Tổ chức tín dụng gửi quy định nội bộ cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), trừ trường hợp quy định tại điểm b Khoản này;
- b) Tổ chức tín dụng thuộc đối tượng thanh tra, giám sát an toàn vi mô của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực gửi quy định nội bộ cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực đó.”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành khoản 4 Điều 10
- khoản 1 Điều 12
- Left: điểm b, d, đ khoản 1 Điều 11 Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thành viên là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là ngân hàng thành viên). 2. Các cá nhân, tổ chức (bao gồm cả thành viên) thực hiện giao dịch ngoại hối với thành viên. 3. Đối tượng báo cáo theo quy định tại Điều 4 Luật Phòng, chống rửa tiền (sau...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 “ Điều 13. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “ Điều 13. Tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Thành viên là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là ngân hàng thành viên).
- 2. Các cá nhân, tổ chức (bao gồm cả thành viên) thực hiện giao dịch ngoại hối với thành viên.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 13
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên đi vay trong nước là tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là thành viên bao gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam có giao dịch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Bên đi vay trong nước là tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là thành viên bao gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiện diện của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị quyết số 222/2025/QH15 chỉ được thành lập 01 hiện diện tại Trung tâm tài chính theo một trong các hình thức quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị quyết số 222/2025/QH15. 2. Ngân hàng thành viên không được mở rộng mạng lưới hoạt động; không được chuyển địa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
- Điều 4. Hiện diện của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị quyết số 222/2025/QH15 chỉ được thành lập 01 hiện diện tại Trung tâm tài chính theo một trong các hình thức quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị qu...
- 2. Ngân hàng thành viên không được mở rộng mạng lưới hoạt động; không được chuyển địa điểm đặt trụ sở ra ngoài ranh giới địa lý của Trung tâm tài chính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của ngân hàng thành viên trong việc bảo vệ quyền lợi của khách hàng Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút tiền, bảo đảm thanh toán đủ, đúng hạn tiền gốc, lãi của khoản tiền gửi theo thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật và không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định của Luật Bảo hiểm tiền gửi tại V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Người đại diện theo pháp luật của ngân hàng thương mại thành viên 1. Người đại diện theo pháp luật của ngân hàng thương mại thành viên được quy định tại Điều lệ và phải là Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc). 2. Người đại diện theo pháp luật của ngân hàng thương mại thành viên phải cư trú tại Việt Nam, tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp thông tin 1. Ngân hàng thành viên phải cung cấp đầy đủ thông tin cho khách hàng, hướng dẫn, khuyến cáo để khách hàng nhận thức và tự chịu trách nhiệm đối với các rủi ro có thể phát sinh liên quan đến khả năng chi trả của ngân hàng thành viên đối với khoản tiền gửi của khách hàng tại ngân hàng thành viên trong toàn bộ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng pháp luật tại Trung tâm tài chính 1. Trong trường hợp Nghị định này không có quy định điều chỉnh, thành viên thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật về Trung tâm tài chính, quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam áp dụng đối với cá nhân, tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là thành viên và pháp luật có liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIẤY PHÉP CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép 1. Cơ quan điều hành tại thành phố thực hiện: a) Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng thành viên; b) Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng thành viên; c) Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng thành viên. 2. Giấy phép thành lập và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vốn pháp định 1. Ngân hàng thành viên tuân thủ quy định của pháp luật về mức vốn pháp định của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu tương đương mức vốn pháp định. 2. Giá trị thực của vốn điều lệ được xác định bằng vốn điều lệ cộng lợi nhuận lũy kế chưa phân phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ giảm thấp hơn mức vốn pháp định 1. Khi giá trị thực của vốn điều lệ của ngân hàng thành viên giảm thấp hơn mức vốn pháp định, ngân hàng thành viên phải: a) Báo cáo chủ sở hữu, ngân hàng mẹ khi giá trị thực của vốn điều lệ của ngân hàng thành viên giảm thấp hơn mức vốn pháp định; xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước 1. Có vốn điều lệ tối thiểu tương đương mức vốn pháp định. 2. Chủ sở hữu là ngân hàng thương mại trong nước đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có giá trị thực của vốn điều lệ tại thời điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề nghị tối thiểu tương đươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài 1. Có vốn điều lệ tối thiểu tương đương mức vốn pháp định. 2. Chủ sở hữu là ngân hàng nước ngoài được hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật của nước nơi đặt trụ sở chính, đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Không vi phạm nghiêm trọng các quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên 1. Có vốn điều lệ tối thiểu tương đương mức vốn pháp định. 2. Ngân hàng mẹ là ngân hàng nước ngoài được hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật của nước nơi đặt trụ sở chính, đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Không vi phạm nghiêm trọng các quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu thực hiện theo hướng dẫn của Cơ quan điều hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn cấp Giấy phép 1. Trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan điều hành tại thành phố cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng thành viên. 2. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, Cơ quan điều hành tại thành phố phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lệ phí cấp Giấy phép Việc nộp phí, lệ phí liên quan việc cấp phép thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị quyết số 222/2025/QH15.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công bố thông tin về khai trương hoạt động Ngân hàng thành viên phải công bố trên ít nhất 01 phương tiện truyền thông của Trung tâm tài chính và 01 tờ báo in trong 03 số liên tiếp và trên 01 báo điện tử của Việt Nam ít nhất 30 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động các thông tin sau đây: 1. Tên, địa chỉ trụ sở của ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện khai trương hoạt động 1. Ngân hàng thành viên được cấp Giấy phép chỉ được tiến hành hoạt động kể từ ngày khai trương hoạt động. 2. Để khai trương hoạt động, ngân hàng thành viên được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Đã gửi Cơ quan điều hành tại thành phố Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sử dụng Giấy phép 1. Ngân hàng thành viên được cấp Giấy phép phải sử dụng đúng tên và hoạt động đúng nội dung quy định trong Giấy phép. 2. Ngân hàng thành viên được cấp Giấy phép không được tẩy xóa, sửa chữa, mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Những thay đổi phải được Cơ quan điều hành tại thành phố chấp thuận 1. Ngân hàng thành viên phải được Cơ quan điều hành tại thành phố chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện thủ tục thay đổi một trong những nội dung sau đây: a) Tên, địa điểm đặt trụ sở của ngân hàng thành viên; b) Mức vốn điều lệ; c) Nội dung, thời hạn hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI THÀNH VIÊN
Mục 1. NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cơ cấu tổ chức quản lý của ngân hàng thương mại thành viên Cơ cấu tổ chức quản lý của ngân hàng thương mại thành viên bao gồm Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu của ngân hàng thương mại thành viên 1. Chủ sở hữu có các quyền sau đây: a) Quyết định số lượng thành viên Hội đồng thành viên và ghi trong Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên, nhưng không ít hơn 05 thành viên; b) Bổ nhiệm người đại diện theo ủy quyền với nhiệm kỳ không quá 05 năm để thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành của ngân hàng thương mại thành viên 1. Tuân thủ pháp luật, quyết định của chủ sở hữu, Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên. 2. Thực hiện quyền, nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, vì lợi ích của ngân hàng thương mại thành viên và chủ sở hữu ngân hàng thươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại thành viên 1. Hội đồng thành viên là cơ quan quản trị có toàn quyền nhân danh ngân hàng thương mại thành viên để quyết định, thực hiện quyền, nghĩa vụ của ngân hàng thương mại thành viên, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở hữu. 2. Hội đồng thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Cơ cấu tổ chức, quy chế làm việc của Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự của ngân hàng thương mại thành viên 1. Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự phải có tối thiểu 03 thành viên, gồm Trưởng ban là thành viên Hội đồng thành viên và các thành viên khác do Hội đồng thành viên quyết định, bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Ban kiểm soát ngân hàng thương mại thành viên 1. Ban kiểm soát thực hiện giám sát, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật, quy định nội bộ, Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên và nghị quyết, quyết định của chủ sở hữu, Hội đồng thành viên. 2. Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại thành viên có tối thiểu 03 thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại thành viên 1. Chủ sở hữu bổ nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) với nhiệm kỳ không quá 05 năm. 2. Tổng giám đốc (Giám đốc) là người điều hành cao nhất của ngân hàng thương mại thành viên, chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên, chủ sở hữu về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên 1. Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa điểm đặt trụ sở; b) Nội dung hoạt động; c) Thời hạn hoạt động; d) Vốn điều lệ, phương thức góp vốn, tăng, giảm vốn điều lệ; đ) Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của ngân hàng thương mại thành viên 1. Thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: a) Không thuộc trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ quy định tại khoản 1 Điều 33 Nghị định này; b) Có đạo đức nghề nghiệp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp 1. Những người thuộc trường hợp sau đây được đánh giá là không đảm bảo có đạo đức nghề nghiệp: a) Người phải chịu trách nhiệm theo kết luận thanh tra, kiểm tra dẫn đến việc tổ chức tín dụng Việt Nam, ngân hàng thành viên bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng ở khun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại thành viên 1. Danh sách dự kiến những người được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ 1. Những người sau đây không được là thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và chức danh tương đương theo quy định tại Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên: a) Người thuộc đối tượng quy định tại kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ 1. Chủ tịch Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại thành viên không được đồng thời là người điều hành, thành viên Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại thành viên đó và tổ chức tín dụng không là thành viên khác, ngân hàng thương mại thành viên khác, người quản lý doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Những trường hợp đương nhiên mất tư cách 1. Những trường hợp sau đây đương nhiên mất tư cách thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại thành viên: a) Thuộc một trong các trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ quy định tại Điều 33 Nghị định này; b) Không còn là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Miễn nhiệm, bãi nhiệm 1. Trừ trường hợp đương nhiên mất tư cách quy định tại Điều 35 Nghị định này, Chủ tịch, thành viên khác của Hội đồng thành viên; Trưởng ban, thành viên khác của Ban kiểm soát; Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại thành viên bị miễn nhiệm, bãi nhiệm khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát và người điều hành của ngân hàng thương mại thành viên 1. Cơ quan điều hành tại thành phố, Cơ quan giám sát có quyền đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch, thành viên khác của Hội đồng thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Cung cấp, công bố công khai thông tin 1. Thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và chức danh tương đương theo quy định tại Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên phải cung cấp cho ngân hàng thương mại thành viên các thông tin sau đây: a) Tên, mã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Ngân hàng thương mại thành viên xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ và triển khai ứng dụng công nghệ trong hoạt động kiểm soát nội bộ theo chính sách của chủ sở hữu và phù hợp với quy định của Nghị định này về tổ chức, quản trị, điều hành. 2. Cơ quan điều hành tại thành phố, Cơ quan giám sát có quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Kiểm toán nội bộ 1. Ngân hàng thương mại thành viên phải thành lập kiểm toán nội bộ thuộc Ban kiểm soát để thực hiện hoạt động kiểm toán nội bộ. 2. Kiểm toán nội bộ thực hiện rà soát, đánh giá độc lập, khách quan về tính thích hợp và sự tuân thủ cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ của ngân hàng thương mại thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Kiểm toán độc lập Trước khi kết thúc năm tài chính, ngân hàng thương mại thành viên phải lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về kiểm toán độc lập để kiểm toán báo cáo tài chính và thực hiện dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THÀNH VIÊN
Mục 2. CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Cơ cấu tổ chức quản lý của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên Cơ cấu tổ chức quản lý của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên do ngân hàng mẹ quyết định và tuân thủ quy định của Nghị định này về tổ chức, quản trị, điều hành; quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ và kiểm toán độc lập tại Điều 39 và Điều 41 Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên 1. Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước thành viên là người đại diện cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài trước pháp luật, chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên và điều hành hoạt động hằng ngày theo quyền, ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên 1. Việc miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên do ngân hàng mẹ quyết định và có văn bản kèm tài liệu liên quan báo cáo Cơ quan điều hành tại thành phố và Cơ quan giám sát trong thời hạn 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Những trường hợp đương nhiên mất tư cách của Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên 1. Những trường hợp sau đây đương nhiên mất tư cách Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên: a) Thuộc một trong các trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ quy định tại Điều 33 của Nghị địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên 1. Cơ quan điều hành tại thành phố, Cơ quan giám sát có quyền đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên vi phạm quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nội dung hoạt động của ngân hàng thành viên 1. Ngân hàng thành viên thực hiện nội dung hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác được ghi trong Giấy phép cấp cho từng ngân hàng thành viên. 2. Ngân hàng thành viên được thực hiện các hoạt động quy định tại Mục 2, Mục 3 Chương này. Ngân hàng thành viên chỉ được thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thành viên 1. Ngân hàng thành viên được quyền ấn định và phải niêm yết công khai mức phí cung ứng dịch vụ trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thành viên. 2. Ngân hàng thành viên và khách hàng có quyền thỏa thuận về lãi suất, phí cấp tín dụng trong hoạt động ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quy định nội bộ 1. Ngân hàng thành viên phải xây dựng và ban hành quy định nội bộ đối với hoạt động nghiệp vụ của ngân hàng thành viên quy định tại Chương này, bao gồm cả việc thực hiện hoạt động nghiệp vụ bằng phương tiện điện tử, bảo đảm có cơ chế kiểm soát, kiểm toán nội bộ, quản lý rủi ro gắn với từng quy trình nghiệp vụ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Cấp tín dụng hợp vốn 1. Ngân hàng thành viên thực hiện cấp tín dụng hợp vốn theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về cấp tín dụng hợp vốn của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp cấp tín dụng hợp vốn chỉ có sự tham gia của ngân hàng thương mại 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 100% VỐN NƯỚC NGOÀI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THÀNH VIÊN
Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 100% VỐN NƯỚC NGOÀI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam 1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn theo quy định tại khoản 9 Điều này, nhận tiền gửi có kỳ hạn. 2. Gửi tiền tại tổ chức tín dụng nước ngoài. 3. Vay, cho vay. 4. Chiết khấu. 5....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với doanh nghiệp thành viên 1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn theo quy định tại khoản 8 Điều này, nhận tiền gửi có kỳ hạn. 2. Cho vay. 3. Chiết khấu. 4. Bảo lãnh ngân hàng. 5. Bao thanh toán và dịch vụ khác liên quan đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với ngân hàng thành viên 1. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá phát hành bằng ngoại tệ theo chính sách của chủ sở hữu, ngân hàng mẹ của bên cho vay, gửi tiền, mua giấy tờ có giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với tổ chức tín dụng Việt Nam 1. Cho vay. 2. Bảo lãnh ngân hàng: a) Bảo lãnh ngân hàng cho tổ chức tín dụng Việt Nam; b) Là khách hàng được tổ chức tín dụng Việt Nam cấp bảo lãnh ngân hàng: Ngân hàng thương mại 100%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là tổ chức tín dụng Việt Nam 1. Cho vay. 2. Chiết khấu. 3. Bảo lãnh ngân hàng. 4. Bao thanh toán và dịch vụ khác liên quan đến bao thanh toán. 5. Nghiệp vụ thư tín dụng và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên tham gia hệ thống thanh toán quốc tế Tham gia các hệ thống thanh toán quốc tế mà chủ sở hữu, ngân hàng mẹ đã là thành viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 100% VỐN TRONG NƯỚC
Mục 3. HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 100% VỐN TRONG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam 1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn theo quy định tại khoản 9 Điều này, nhận tiền gửi có kỳ hạn. 2. Gửi tiền tại tổ chức tín dụng nước ngoài. 3. Vay. 4. Cho vay theo quy định tại khoản 2 Điều 88 và Điều 89 Chương VIII N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với doanh nghiệp thành viên 1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn theo quy định tại khoản 6 Điều này, nhận tiền gửi có kỳ hạn. 2. Cho vay theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với ngân hàng thành viên 1. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá phát hành bằng ngoại tệ theo chính sách của chủ sở hữu, ngân hàng mẹ của bên cho vay, gửi tiền, mua giấy tờ có giá hoặc của bên vay, nhận tiền gửi, bán giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với tổ chức tín dụng Việt Nam 1. Cho vay. 2. Bảo lãnh ngân hàng: a) Bảo lãnh ngân hàng cho tổ chức tín dụng Việt Nam; b) Là khách hàng được tổ chức tín dụng Việt Nam cấp bảo lãnh ngân hàng: Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được tổ chức tín dụng Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là tổ chức tín dụng Việt Nam 1. Cho vay. 2. Chiết khấu. 3. Bảo lãnh ngân hàng. 4. Bao thanh toán và dịch vụ khác liên quan đến bao thanh toán. 5. Nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước tham gia hệ thống thanh toán quốc tế Tham gia các hệ thống thanh toán quốc tế mà chủ sở hữu đã là thành viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Những trường hợp không được cấp tín dụng 1. Ngân hàng không áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán không được cấp tín dụng đối với tổ chức, cá nhân sau đây: a) Thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và chức danh tương đương theo quy định tại Điều lệ củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Hạn chế cấp tín dụng 1. Ngân hàng không áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán không được cấp tín dụng không có bảo đảm, cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi cho cá nhân, tổ chức sau đây: a) Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên đang kiểm toán tại ngân hàng đó; người ra quyết định thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, người giám sát ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Giới hạn cấp tín dụng 1. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 10% vốn tự có của ngân hàng không áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán; tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó không được vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng không áp dụng Chuẩn m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Tỷ lệ bảo đảm an toàn 1. Ngân hàng không áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây: a) Tỷ lệ an toàn vốn: a.1) Ngân hàng thực hiện theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, trừ quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Quản lý, xử lý việc không đảm bảo tỷ lệ khả năng chi trả 1. Ngân hàng thành viên phải theo dõi và quản lý để đảm bảo tuân thủ tỷ lệ khả năng chi trả theo quy định tại Điều 66 Nghị định này. 2. Trường hợp kết quả tính toán tỷ lệ khả năng chi trả trong 30 ngày của ngân hàng không áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán, kết quả tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Điều kiện, giới hạn cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp 1. Ngân hàng không áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán được cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Phân loại tài sản có 1. Ngân hàng áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán, ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước thực hiện phân loại tài sản có theo chính sách của chủ sở hữu, ngân hàng mẹ. 2. Đối với ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên có chủ sở hữu, ngân hàng mẹ không áp dụng C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Kinh doanh bất động sản Ngân hàng thành viên không được kinh doanh bất động sản, trừ trường hợp mua, đầu tư, sở hữu bất động sản để sử dụng làm trụ sở, địa điểm làm việc của ngân hàng thành viên và đảm bảo tuân thủ tỷ lệ đầu tư vào tài sản cố định theo quy định tại khoản 3 Điều 144 của Luật Các tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ NỢ XẤU VÀ TÀI SẢN BẢO ĐẢM CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Nợ xấu Nợ xấu được áp dụng các quy định tại Chương này như sau: 1. Nợ xấu của ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước, ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là thành viên có chủ sở hữu, ngân hàng mẹ không áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán bao gồm: a) Nợ xấu đang hạch toán trong báo cáo tì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Nguyên tắc xử lý nợ xấu Ngân hàng thành viên và các bên có liên quan được quyền tự chủ trong việc lựa chọn phương thức xử lý nợ xấu, bao gồm: thu hồi nợ, cơ cấu lại khoản nợ, bán nợ và các phương thức khác phù hợp với quy định tại Nghị quyết số 222/2025/QH15, Nghị định này và pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm Việc xử lý tài sản bảo đảm thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 222/2025/QH15, Nghị định này và quy định của pháp luật dân sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII THU HỒI GIẤY PHÉP, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN VÀ THANH LÝ TÀI SẢN CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Các trường hợp ngân hàng thành viên gặp sự cố 1. Ngân hàng thành viên gặp sự cố khi thuộc một hoặc một số trường hợp sau đây: a) Số lỗ lũy kế của ngân hàng thành viên lớn hơn 15% giá trị của vốn điều lệ và các quỹ (quỹ được trích từ lợi nhuận sau thuế và được ghi nhận trong khoản mục vốn chủ sở hữu) trên báo cáo tài chính đã đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Khắc phục khi gặp sự cố 1. Ngân hàng thành viên phải xây dựng phương án khắc phục dự kiến đối với các trường hợp gặp sự cố quy định tại Điều 74 Nghị định này, trong đó phải bao gồm các nội dung hỗ trợ của chủ sở hữu, ngân hàng mẹ. 2. Phương án khắc phục quy định tại khoản 1 Điều này phải được chủ sở hữu, ngân hàng mẹ phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Trách nhiệm của chủ sở hữu, ngân hàng mẹ khi ngân hàng thành viên gặp sự cố 1. Chủ sở hữu, ngân hàng mẹ phải thực hiện hỗ trợ ngân hàng thành viên khắc phục sự cố quy định tại Điều 74 Nghị định này trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày xảy ra sự cố. 2. Hết thời hạn hỗ trợ của chủ sở hữu, ngân hàng mẹ quy định tại khoản 1 Điều này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động của ngân hàng thành viên 1. Không đề nghị gia hạn hoặc đề nghị gia hạn nhưng không được Cơ quan điều hành tại thành phố chấp thuận bằng văn bản khi hết thời hạn hoạt động. 2. Bị thu hồi Giấy phép. 3. Tự nguyện giải thể nếu có khả năng thanh toán hết nợ và được Cơ quan điều hành tại thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Thanh lý tài sản trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động 1. Khi giải thể, chấm dứt hoạt động theo quy định tại Nghị định này, ngân hàng thành viên phải tiến hành thanh lý tài sản dưới sự giám sát của Cơ quan điều hành tại thành phố và theo trình tự, thủ tục thanh lý tài sản do Cơ quan điều hành quy định. 2. Trong quá trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Thu hồi Giấy phép 1. Cơ quan điều hành tại thành phố thu hồi Giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép có thông tin gian lận để có đủ điều kiện được cấp Giấy phép; b) Ngân hàng thương mại thành viên giải thể, phá sản; chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên giải thể; c) Ngân hàng thành viên hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Phá sản ngân hàng thương mại thành viên 1. Ngân hàng thương mại thành viên phải thực hiện thủ tục phá sản khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Ngân hàng thương mại thành viên mất khả năng thanh toán. Việc xác định ngân hàng thương mại thành viên mất khả năng thanh toán thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam về ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. NGUYÊN TẮC CHUNG VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
Mục 1. NGUYÊN TẮC CHUNG VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền 1. Thành viên, nhà đầu tư nước ngoài và các bên liên quan trong các giao dịch chuyển tiền thực hiện hoạt động nêu tại điểm a khoản 1 và khoản 3 Điều 84 Nghị định này có trách nhiệm ghi rõ mục đích của giao dịch chuyển tiền để ngân hàng thành viên cung ứng dịch vụ tài khoản có cơ sở đối chiếu, kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Kiểm tra chứng từ Ngân hàng thành viên khi thực hiện các giao dịch ngoại hối cho khách hàng có trách nhiệm xem xét, kiểm tra, lưu trữ các giấy tờ và các chứng từ phù hợp với các giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng các dịch vụ ngoại hối được thực hiện đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật; xây dựng và tự ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Thẩm quyền hướng dẫn, tiếp nhận thông tin khai báo, xử lý thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi về quản lý ngoại hối 1. Cơ quan điều hành có thẩm quyền ban hành: a) Hướng dẫn khai báo khoản vay nước ngoài, khoản cho vay ra nước ngoài của thành viên; hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục khai báo, đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
Mục 2. MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ tại ngân hàng thành viên 1. Doanh nghiệp thành viên sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ theo nguyên tắc sau: a) Sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ tại một ngân hàng thành viên (tài khoản vốn của doanh nghiệp thành viên) cho các mục đích sau đây: a.1) Vay vốn từ cá nhân,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của doanh nghiệp thành viên tại ngân hàng thương mại không là thành viên, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không là thành viên Doanh nghiệp thành viên được sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại không là thành viên, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA THÀNH VIÊN
Mục 3. SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Quy định về sử dụng ngoại tệ của thành viên 1. Ngân hàng thành viên được thực hiện giao dịch thanh toán, chuyển tiền, niêm yết, quảng cáo, báo giá, định giá, ghi giá bằng ngoại tệ đối với các hoạt động, dịch vụ cung cấp cho khách hàng phù hợp với phạm vi hoạt động theo quy định tại Chương IV Nghị định này. 2. Doanh nghiệp thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VAY, CHO VAY CỦA THÀNH VIÊN
Mục 4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VAY, CHO VAY CỦA THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Nguyên tắc vay vốn từ cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam Thành viên được vay vốn bằng ngoại tệ từ cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam và phải thực hiện khai báo thông tin, tuân thủ chế độ báo cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Nguyên tắc cho vay ra nước ngoài 1. Thành viên do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ được cho cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam vay vốn và phải thực hiện khai báo thông tin, tuân thủ chế độ báo cáo. 2. Thành viên không do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ phải tuân thủ quy định về điều kiện cho va...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Điều kiện cho vay ra nước ngoài đối với bên cho vay là thành viên không do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ 1. Bên cho vay là ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được cho vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượng: a) Tổ chức được thành lập và hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam có trên 50% cổ phần, phần vốn góp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Nguyên tắc cho vay đối với bên đi vay trong nước Bên đi vay trong nước khi vay từ thành viên phải tuân thủ quy định về điều kiện vay quy định tại Điều 91 Nghị định này và thực hiện khai báo khoản vay, đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Điều kiện vay từ thành viên áp dụng đối với bên đi vay trong nước 1. Bên đi vay trong nước không là tổ chức tín dụng Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Thời hạn vay từ 12 tháng trở lên; b) Mục đích vay nhằm thực hiện: b.1) Dự án đầu tư theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO TRUNG TÂM TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ TRUNG TÂM TÀI CHÍNH VÀO PHẦN CÒN LẠI CỦA VIỆT NAM
Mục 5. QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO TRUNG TÂM TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ TRUNG TÂM TÀI CHÍNH VÀO PHẦN CÒN LẠI CỦA VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Nhà đầu tư nước ngoài chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài vào Trung tâm tài chính Nhà đầu tư nước ngoài phải chuyển tiền thông qua tài khoản vốn của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng thành viên quy định tại khoản 3 Điều 84 Nghị định này khi thực hiện các giao dịch chuyển vốn đầu tư nước ngoài vào Trung t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Thành viên chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính vào phần còn lại của Việt Nam Khi thực hiện các giao dịch chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính vào phần còn lại của Việt Nam theo quy định pháp luật về hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính vào phần còn lại của Việt Nam:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ TRUNG TÂM TÀI CHÍNH RA NƯỚC NGOÀI CỦA THÀNH VIÊN
Mục 6. QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ TRUNG TÂM TÀI CHÍNH RA NƯỚC NGOÀI CỦA THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. Thành viên do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính ra nước ngoài Thành viên do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ không phải tuân thủ các quy định về đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. Thành viên không do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính ra nước ngoài 1. Khi được phép thực hiện hình thức đầu tư liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp từ Trung tâm tài chính ra nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư, thành viên không do n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Điều kiện của ngân hàng thành viên để thực hiện mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp phát hành bằng ngoại tệ ở nước ngoài 1. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên không phải thực hiện các quy định về điều kiện để được mua, bán trái phiếu phát hành bằng ngoại tệ ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. GIAO DỊCH NGOẠI TỆ CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN
Mục 7. GIAO DỊCH NGOẠI TỆ CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Giao dịch ngoại tệ của doanh nghiệp thành viên Doanh nghiệp thành viên được thực hiện giao dịch ngoại tệ với tổ chức tín dụng Việt Nam phù hợp với phạm vi giao dịch của khách hàng là người không cư trú với tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về giao dịch ngoại tệ trên thị trường ngoại tệ củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. Chế độ báo cáo 1. Cơ quan điều hành chủ trì xây dựng, ban hành quy định báo cáo về hoạt động ngân hàng, hoạt động ngoại hối và hoạt động khác áp dụng đối với thành viên và các tổ chức có liên quan trên cơ sở thống nhất với Ngân hàng Nhà nước. 2. Thành viên và các tổ chức có liên quan báo cáo về hoạt động ngân hàng, hoạt động n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, PHÒNG CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, PHÒNG CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. Áp dụng quy định pháp luật về phòng chống rửa tiền, phòng chống tài trợ khủng bố, phòng chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt 1. Các thành viên là đối tượng báo cáo thực hiện phòng chống rửa tiền, phòng chống tài trợ khủng bố, phòng chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo quy định của Luật Phòng, chống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI THANH TRA, GIÁM SÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. THANH TRA
Mục 1. THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. Hoạt động thanh tra 1. Cơ quan giám sát tổ chức thực hiện các cuộc thanh tra theo kế hoạch và thanh tra đột xuất; xử lý vi phạm đối với hoạt động ngân hàng, hoạt động ngoại hối khi phát hiện dấu hiệu vi phạm hoặc rủi ro trong hoạt động của thành viên. 2. Cơ quan giám sát chủ trì, phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền thanh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Biện pháp xử lý vi phạm Cơ quan giám sát áp dụng các biện pháp xử lý vi phạm qua thanh tra như sau: 1. Kiến nghị, yêu cầu đối tượng thanh tra có biện pháp hạn chế, giảm thiểu và xử lý rủi ro để bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng, hoạt động ngoại hối và phòng ngừa, ngăn chặn hành động dẫn đến vi phạm pháp luật. 2. Xử phạt vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. GIÁM SÁT
Mục 2. GIÁM SÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. Hoạt động giám sát ngân hàng 1. Giám sát ngân hàng tại Trung tâm tài chính là việc Cơ quan giám sát thực hiện thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về đối tượng giám sát tại Trung tâm tài chính thông qua hệ thống thông tin, báo cáo nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời rủi ro gây mất an toàn hoạt động ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát 1. Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Cơ quan giám sát; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Bảo đảm khả năng kết nối, truy cập dữ liệu trực tuyến phục vụ hoạt động giám sát của Cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104.
Điều 104. Nội dung giám sát ngân hàng 1. Thu thập, tổng hợp và xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu theo yêu cầu giám sát. 2. Theo dõi tình hình chấp hành các quy định về an toàn hoạt động ngân hàng và các quy định khác của pháp luật về tiền tệ và ngân hàng tại Trung tâm tài chính; việc thực hiện khuyến nghị, cảnh báo về giám sát ngân hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105.
Điều 105. Xử lý đối tượng giám sát 1. Đối tượng giám sát vi phạm pháp luật về tiền tệ và ngân hàng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ vào kết quả giám sát, tùy theo tính chất, mức độ rủi ro, Cơ quan giám sát thực hiện: a) Cảnh báo, khuyến nghị đối với đối tượng giám sát; b) Tiến hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106.
Điều 106. Phối hợp trong giám sát 1. Cơ quan giám sát chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước, các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng để trao đổi thông tin về giám sát hoạt động của đối tượng giám sát. Định kỳ hằng quý hoặc đột xuất theo yêu cầu thực tế, Cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XII
Chương XII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107.
Điều 107. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước 1. Trường hợp đặc biệt để đảm bảo an ninh tài chính, tiền tệ quốc gia, Ngân hàng Nhà nước phối hợp với các bộ, ngành liên quan để thực hiện các biện pháp sau: a) Đình chỉ, tạm đình chỉ một, một số hoặc toàn bộ hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thành viên; b) Hạn ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 108.
Điều 108. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Quản lý nhà nước trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán. 2. Đầu mối hướng dẫn về chế độ tài chính, hạch toán, kế toán của ngân hàng thành viên. 3. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định tại Điều 112 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 109.
Điều 109. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Bộ Công an trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cơ quan điều hành và Cơ quan giám sát thực hiện quản lý nhà nước về phòng chống tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 110.
Điều 110. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Bộ Quốc phòng trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cơ quan điều hành và Cơ quan giám sát thực hiện quản lý nhà nước về phòng chống tài trợ phổ biến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 111.
Điều 111. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng Phối hợp với các bộ, ngành, cơ quan liên quan để thực hiện chức năng quản lý nhà nước, chỉ đạo Cơ quan điều hành và Cơ quan giám sát trong thực hiện nhiệm vụ được giao tại Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 112.
Điều 112. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm quản lý nhà nước đối với ngân hàng thành viên theo quy định của pháp luật. 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 113.
Điều 113. Trách nhiệm của Cơ quan điều hành 1. Hội đồng điều hành có trách nhiệm ban hành hoặc giao tại Quy chế hoạt động của Trung tâm tài chính cho Cơ quan điều hành tại thành phố ban hành các văn bản hướng dẫn quy định tại khoản 3 Điều 9, Điều 15, khoản 2 Điều 21, khoản 2 Điều 32, khoản 6 Điều 43, điểm a.4 khoản 1 Điều 66, khoản 5 Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 114.
Điều 114. Trách nhiệm của Cơ quan giám sát 1. Thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát, xử lý vi phạm đối với hoạt động ngân hàng, ngoại hối, phòng chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt tại Trung tâm tài chính theo quy định tại Nghị định này. 2. Phối hợp với Ngân hàng Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 115.
Điều 115. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 116.
Điều 116. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.