Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân bổ số lượng và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định: a) Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cấp xã (bao gồm Đảng ủy cấp xã) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mứ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác kiểm dịch: a) Việc kiểm dịch giống thuỷ sản do Kiểm dịch viên Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện. b) Kiểm dịch viên phải chịu trách nhiệm pháp lý về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác kiểm dịch:
  • a) Việc kiểm dịch giống thuỷ sản do Kiểm dịch viên Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện.
  • b) Kiểm dịch viên phải chịu trách nhiệm pháp lý về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định:
Target excerpt

Điều 8. Công tác kiểm dịch: a) Việc kiểm dịch giống thuỷ sản do Kiểm dịch viên Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện. b) Kiểm dịch viên phải chịu trách nhiệm pháp lý về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung (trừ số lượng xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định này) Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng Văn phòng cấp tỉnh (Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh); sở, ban, ngành và tương đương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Văn Y UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung (trừ số lượng xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định này)
  • Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng Văn phòng cấp tỉnh (Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Văn phòng UBND tỉnh)
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung (trừ số lượng xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định này)
  • Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng Văn phòng cấp tỉnh (Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
  • sở, ban, ngành và tương đương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: Văn phòng UBND tỉnh) Right: PHÓ CHỦ TỊCH
  • Left: đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung Quy định số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng, phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp, tuần tra biên giới, phục vụ người có cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung Giao cho từng cơ quan, các xã, phường (bao gồm Đảng ủy cấp xã), tổ chức, đơn vị, có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương; trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có đơn vị thuộc, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương: Căn cứ Quyết định Quy định phân bổ số lượng, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cấp xã (bao gồm Đảng ủy cấp xã), quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2025. 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 2, Điều 3 Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) về việc quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung; tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 2, Điều 3 Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) về việc quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 2, Điều 3 Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) về việc quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.
Target excerpt

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.
Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này nhằm cụ thể hoá một số điều khoản quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng tôm giống và những hoạt động có liên quan phù hợp với điều kiện thực tế tại địa bàn tỉnh Bến Tre. Việc quản lý tôm giống, chất lượng tôm giống theo quy định này gồm giống tôm sú và tôm he (thẻ). Mọi tổ chức, cá nhân mọi thành phần kin...
Điều 2. Điều 2. Hình thưc xử phạt, mức phạt, thẩm quyền xử phạt, việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo phải tuân theo Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 06/7/1995 của Nhà nước; Nghị định 48-CP ngày 12/8/1996, Nghị định 01/CP ngày 03/01/1996 của Chính phủ và các văn bản khác có liên quan đến lĩnh vực này.
Điều 3. Điều 3. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: a) Cơ sở sản xuất tôm giống: là nơi thực hiện chức năng cho tôm bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương và kinh doanh tôm giống. b) Cơ sở kinh doanh tôm giống: là nơi thực hiện chức năng ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh: a) Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định, có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thì được lập cơ sở tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống xây dựng phải phù hợp với quy hoạch chung...