Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân bổ số lượng và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định: a) Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cấp xã (bao gồm Đảng ủy cấp xã) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung (trừ số lượng xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định này) Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng Văn phòng cấp tỉnh (Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh); sở, ban, ngành và tương đương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình chịu trách nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung (trừ số lượng xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định này)
  • Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng Văn phòng cấp tỉnh (Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Văn phòng UBND tỉnh)
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình chịu trách nhiệm thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung (trừ số lượng xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định này)
  • Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng Văn phòng cấp tỉnh (Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Văn phòng UBND tỉnh)
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - T...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung Quy định số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng, phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp, tuần tra biên giới, phục vụ người có cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung Giao cho từng cơ quan, các xã, phường (bao gồm Đảng ủy cấp xã), tổ chức, đơn vị, có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương; trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có đơn vị thuộc, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương: Căn cứ Quyết định Quy định phân bổ số lượng, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cấp xã (bao gồm Đảng ủy cấp xã), quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2025. 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 2, Điều 3 Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) về việc quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung; tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục III phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng của “Đơn giá dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau: “ III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG - Tập đơn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 2, Điều 3 Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) về việc quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục III phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình
  • Phần xây dựng của “Đơn giá dự toán xây dựng công trình
  • Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 2, Điều 3 Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) về việc quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục III phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng của “Đơn giá dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số...

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Đơn giá dự toán công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên”.
Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ “Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình”; Căn cứ Thông tư số 05/2007...
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1012/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá dự toán công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên, như sau: “ Điều 1. Ban hành “Đơn giá dự toán công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định chi phí xây dựng trong tổng m...