Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
72/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức hỗ trợ, khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
43/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ, khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ, khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại điểm b, d khoản 3 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ sở sản xuất là cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại điểm b, d khoản 3 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện hỗ trợ 1. Cơ sở sản xuất có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy do dịch bệnh động vật theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này và thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đối với trường hợp đã công bố dịch bệnh: Có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy theo quy định của pháp luật trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở sản xuất có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy do dịch bệnh động vật theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này và thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Đối với trường hợp đã công bố dịch bệnh: Có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy theo quy định của pháp luật trong vùng có dịch, vùng bị dịch uy hiếp, vùng đệm.
- b) Đối với trường hợp chưa đủ điều kiện công bố dịch bệnh:
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
- a) Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Điều kiện hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn: a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi; b) Cừu, hươu sao: 55.000 đồng/kg hơi; c) Lợn: 40.000 đồng/kg hơi; d) Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu: 35.000 đồng/kg hơi; đ) Chim cút: 20.000 đồng/kg hơi; e) Đà điểu: 50.000 đồng/kg hơi; g) Trứng gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ
- 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn:
- a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections