Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
72/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
69/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả; b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Right: Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức chi phí chi trả và kinh phí thực hiện 1. Mức chi phí chi trả a) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả bằng tiền mặt: Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ với tỷ lệ 1,15% trên tổng số tiền chi trả thành công cho đối tượng bảo trợ xã hội; b) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả không dùng tiền mặt: Mức chi phí chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức chi phí chi trả và kinh phí thực hiện
- 1. Mức chi phí chi trả
- a) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả bằng tiền mặt: Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ với tỷ lệ 1,15% trên tổng số tiền chi trả thành công cho đối tượng bảo trợ xã hội;
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
- a) Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo tr...
- b) Nghị quyết số 507/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mức thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa B...
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, kỳ họp thường lệ thứ Hai thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./. Right: 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Unmatched right-side sections