Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
74/2025/NQ-HĐND
Right document
Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
85/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, tư vấn xác định giá đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và một số quy định khi xác định giá đất 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường) : 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã) : 03 vị trí. a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh Vị trí 1 (VT1)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và một số quy định khi xác định giá đất
- 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
- Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường) : 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã) : 03 vị trí.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections