Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
78/2025/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
10/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu một số loại phí và lệ phí
- tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Mục III Phụ lục 06 Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: III. Lệ phí quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Mục III Phụ lục 06 Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu...
- tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
- III. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: - Đối tượng miễn lệ phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Chi kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ. a) Mức hỗ trợ 80% các khoản chi phí bao gồm: Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật cho do...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII kỳ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
- - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ
- 1. Chi kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ.
- a) Mức hỗ trợ 80% các khoản chi phí bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách tỉnh được bố trí trong dự toán hàng năm. 2. Từ nguồn lồng ghép các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát triển kinh tế - xã hội. 3. Kinh phí huy động từ các nguồn hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.