Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp chính quyền của t...

Open section

Tiêu đề

Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
  • nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách các cấp chính quyền của thành phố Đà Nẵng
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Q uy định mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà gồm 05 mét vải lụa và 1.500.000 đồng tiền mặt. 2. Người cao tuổi thọ từ 101 tuổi trở lên, hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Q uy định mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • 1. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà gồm 05 mét vải lụa và 1.500.000 đồng tiền mặt.
  • 2. Người cao tuổi thọ từ 101 tuổi trở lên, hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà 1.500.000 đồng tiền mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với phần ngân sách địa phương được hưởng và các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan khác ở thành phố; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trực thuộc thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi chung là cấp xã). 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, phân bổ, chấp hành dự toán thu ngân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở, cơ quan ngang sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan khác ở thành phố; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trực thuộc thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi...
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, phân bổ, chấp hành dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
left-only unmatched

Chương II

Chương II P HÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI GIỮA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn thu của ngân sách thành phố 1. Các khoản thu ngân sách thành phố được hưởng 100% (bao gồm cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm: a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế thành phố quản lý thu (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí); b) Tiền sử dụng đấ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn thu của ngân sách thành phố
  • 1. Các khoản thu ngân sách thành phố được hưởng 100% (bao gồm cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm:
  • a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế thành phố quản lý thu (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn thu của ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu phát sinh trên địa bàn ngân sách cấp xã được hưởng 100% (kể cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm: a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế cơ sở quản lý thu, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; b) Thuế sử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa I...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn thu của ngân sách cấp xã
  • 1. Các khoản thu phát sinh trên địa bàn ngân sách cấp xã được hưởng 100% (kể cả các khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), gồm:
  • a) Thuế tài nguyên thu từ các tổ chức, cá nhân do Thuế cơ sở quản lý thu, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí;
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ chi của ngân sách thành phố 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công và thực hiện nhiệm vụ chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công . b) Chi đối ứng từ ngân sách để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định. Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI PHẦN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG VÀ CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các khoản thu phân chia, t ỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách (bao gồm cả tiền chậm nộp phát sinh được hạch toán riêng theo từng tiểu mục); quy định về t hưởng vượt thu dự toán đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách a) Thuế thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương phải góp phần thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của cả thành phố; ưu tiên bố trí kinh phí cho những lĩnh vực quan trọng và vùng đồng bào dân tộc thiểu số,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên 1. Tiêu chí phân bổ dự toán chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể a) Tiêu chí biên chế: Căn cứ số biên chế được cơ quan có thẩm quyền giao bảo đảm chi lương, tiền thưởng, phụ cấp, các khoản đóng góp theo chế độ theo mức tiền lương cơ sở tính đến tháng 9 năm 2025. Đối với khối xã, phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các sở, ban ngành, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và các cơ quan thành phố 1. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục a) Phân bổ theo chỉ tiêu số lượng người làm việc: Đảm bảo tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương theo số lượng người làm việc được cấp có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Định mức phân bổ chi thường xuyên cho Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu 1. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục a) Phân bổ theo chỉ tiêu số lượng người làm việc: Đảm bảo quỹ tiền lương xác định theo hệ số lương bình quân, theo vùng và theo số lượng người làm việc được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trong đó hệ số lương bình quân đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2025 và áp dụng cho năm ngân sách 2026. 2. Điều chỉnh cụm từ “nộp vào ngân sách thành phố” thành cụm từ “nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định” tại Điều 1 Nghị quyết số 85/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức quán triệt, tuyên truyền, triển khai Nghị quyết này theo quy định của pháp luật. - Tăng cường chỉ đạo thực hiện nghiêm phân cấp nguồn thu, nâng cao hiệu quả quản lý các khoản thu được phân cấp, bảo đảm phát huy tính tự chủ, trách nhiệm của địa phương và hoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.