Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về lao động, việc làm và an sinh xã hội trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
325/2025/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
45/2015/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về lao động, việc làm và an sinh xã hội trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia...
- Về lao động, việc làm và an sinh xã hội trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành khoản 3 Điều 20, khoản 1 Điều 21, điểm a và b khoản 4 Điều 21 của Nghị quyết số 222/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (sau đây gọi là Nghị quyết số 222/2025/QH15) về lao động, việc làm và an sinh xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ vay vốn, xây dựng kế hoạch vốn vay và báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ vay vốn, xây dựng kế hoạch vốn vay và báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP.
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành khoản 3 Điều 20, khoản 1 Điều 21, điểm a và b khoản 4 Điều 21 của Nghị quyết số 222/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về Trung tâ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 và người lao động nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 làm việc cho người sử dụng lao động quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Người sử dụng lao động gồm: Thành viên Trung...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động 1. Giấy đề nghị vay vốn quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 01a và Mẫu số 01b ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản sao giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng ưu tiên quy định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động
- 1. Giấy đề nghị vay vốn quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 01a và Mẫu số 01b ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Bản sao giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 Luật Việc làm được hướng dẫn như sau:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 và người lao động nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 làm...
- Người sử dụng lao động gồm:
Left
Chương II
Chương II LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tuyển dụng lao động 1. Người sử dụng lao động được chủ động tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14. 2. Người sử dụng lao động được chủ động tuyển dụng người lao động nước ngoài, theo nhu cầu công việc mà không bị giới hạn tỷ lệ lao động nước ngoài. 3. Việc tuyển...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động. 2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh). 3. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh).
- 3. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Thông tư này.
- 1. Người sử dụng lao động được chủ động tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14.
- 2. Người sử dụng lao động được chủ động tuyển dụng người lao động nước ngoài, theo nhu cầu công việc mà không bị giới hạn tỷ lệ lao động nước ngoài.
- 3. Việc tuyển dụng người lao động Việt Nam và người lao động nước ngoài quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không làm ảnh hưởng đến an ninh quốc gia.
- Left: Điều 3. Tuyển dụng lao động Right: 1. Người lao động.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động Cơ quan điều hành Trung tâm tài chính quốc tế tại Thành phố Hồ Chí Minh và Cơ quan điều hành Trung tâm tài chính quốc tế tại thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Cơ quan điều hành tại các thành phố) có thẩm quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Dự án vay vốn quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản sao giấy tờ chứng minh cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc đối tượng ưu tiên quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
- 1. Dự án vay vốn quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Bản sao giấy tờ chứng minh cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 12 Luật Việc làm được hướng dẫn như sau:
- Điều 4. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
- Cơ quan điều hành Trung tâm tài chính quốc tế tại Thành phố Hồ Chí Minh và Cơ quan điều hành Trung tâm tài chính quốc tế tại thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Cơ quan điều hành tại các thành ph...
Left
Điều 5.
Điều 5. Người lao động nước ngoài được miễn giấy phép lao động 1. Người lao động nước ngoài được miễn giấy phép lao động khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 20 của Nghị quyết số 222/2025/QH15, trừ đối tượng là thành viên gia đình đi cùng; b) Thuộc đối tượng không thuộc diện c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1. Giấy đề nghị vay vốn quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 03a và Mẫu số 03b ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản sao giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 11...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giấy đề nghị vay vốn quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 03a và Mẫu số 03b ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Bản sao giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được hướng dẫn như sau:
- a) Đối với người lao động thuộc hộ cận nghèo được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận tại giấy đề nghị vay vốn quy định tại Khoản 1 Điều này;
- 1. Người lao động nước ngoài được miễn giấy phép lao động khi thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Thuộc đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 20 của Nghị quyết số 222/2025/QH15, trừ đối tượng là thành viên gia đình đi cùng;
- b) Thuộc đối tượng không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP;
- Left: Điều 5. Người lao động nước ngoài được miễn giấy phép lao động Right: Điều 5. Hồ sơ vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP. Thời hạn giải quyết hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng kế hoạch vốn vay 1. Trước ngày 10 tháng 7 hằng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch vốn vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì, mở rộng việc làm và vốn vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xây dựng kế hoạch vốn vay
- 1. Trước ngày 10 tháng 7 hằng năm, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch vốn vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì, mở rộng việc làm và vốn vay ưu đãi đối với người lao động đi...
- Điều 6. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
- 1. Việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này thực hiện theo quy định tại Nghị đị...
- Thời hạn giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động tối đa là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị.
- Left: Thông báo gồm các nội dung cơ bản sau: Right: 3. Kế hoạch vốn vay từ Quỹ quốc gia về việc làm bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động tối đa là 10 năm.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm 1. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm
- 1. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việ...
- Điều 7. Thời hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
- Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động tối đa là 10 năm.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài, trừ đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này. Trường hợp đề nghị cấp, gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2015. Các quy định về hồ sơ vay vốn có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Các quy định về hồ sơ vay vốn có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015.
- Điều 8. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động
- 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài, trừ đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này.
- Trường hợp đề nghị cấp, gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài, người sử dụng lao động không phải báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài và không phải thông bá...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn giấy phép lao động Thời hạn của giấy phép lao động tối đa là 10 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III AN SINH XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo hiểm xã hội 1. Việc tham gia và giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động Việt Nam làm việc tại Trung tâm tài chính quốc tế được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Việc tham gia và giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người lao động nước ngoài làm việc cho ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo hiểm thất nghiệp 1. Việc tham gia và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động Việt Nam làm việc tại Trung tâm tài chính quốc tế được thực hiện theo quy định của pháp luật về việc làm. 2. Người nước ngoài làm việc tại Trung tâm tài chính quốc tế được tham gia bảo hiểm thất nghiệp khi có đề nghị tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo hiểm y tế Việc tham gia và giải quyết các chế độ bảo hiểm y tế đối với người lao động Việt Nam và người lao động nước ngoài làm việc tại Trung tâm tài chính quốc tế được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định chuyển tiếp 1. Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động và giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài đã được cấp, cấp lại, gia hạn trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn và được cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi theo quy định tại Nghị định này. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ: a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam và lao động nước ngoài làm việc trong Trung tâm tài chính quốc tế; b) Chủ trì, phối hợp với các bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.