Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo quyết định số 0404/2004/QĐ-BTC ngày 1/4/2004

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở giao thông vận tải Khánh Hòa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở giao thông vận tải Khánh Hòa.
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo quyết định số 0404/2004/QĐ-BTC ngày 1/4/2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Loại trừ khỏi Danh mục Hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại các mặt hàng, nhóm hàng ghi trong Phụ lục đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Loại trừ khỏi Danh mục Hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại các mặt hàng, nhóm hàng ghi trong Phụ lục đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và là bộ phận không tách rời của Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại./. CÁC NHÓM HÀNG, MẶT HÀNG LOẠI TRỪ KHỎI DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG (Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM ngày 21/9/2004 của Bộ Thương mại) Chươ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và là bộ phận không tách rời của Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại./.
  • CÁC NHÓM HÀNG, MẶT HÀNG LOẠI TRỪ KHỎI
  • DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 39

Chương 39 3926 90 - Loại khác, trừ các mã số 39269092, 39269093 và 39269096 vẫn thuộc Danh mục Hàng tiêu dùng.

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • - Loại khác, trừ các mã số 39269092, 39269093 và 39269096 vẫn thuộc Danh mục Hàng tiêu dùng.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 50

Chương 50 5007 Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ 5111 Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô 5112 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu hoặc trải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ 5113 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm n...

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN CHUNG VÀ TIÊU CHUẨN CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHUẨN CHUNG VÀ TIÊU CHUẨN CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ
  • Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
  • Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu hoặc trải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ
similar-content Similarity 0.74 rewritten

Chương 54

Chương 54 5407 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04 5408 Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04
  • Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405
left-only unmatched

Chương 55

Chương 55 5512 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên 5513 Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m 2 5514 Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 58

Chương 58 Toàn bộ Chương 58

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 60

Chương 60 Toàn bộ Chương 60 8414 90 - Bộ phận 8415 20 00 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 85

Chương 85 8539 90 - Các bộ phận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Đức Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa. Cụ thể như sau: a) Chức danh Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vậ...
Điều 2. Điều 2. Vị trí, chức trách 1. Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở là người chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở, trước pháp luật về việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 2. Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở là người giúp Trưởng phòng theo dõi, chỉ đạo một số mặt cô...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Công chức, viên chức khi được xem xét bổ nhiệm giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải phải đảm bảo các tiêu chuẩn chung và tiêu chuẩn cụ thể của từng chức danh theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn tại Quy định này và các quy định của p...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện bổ nhiệm 1. Tuổi bổ nhiệm lần đầu không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ; 2. Có đầy đủ hồ sơ cá nhân được cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận; có bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy định; 3. Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao; 4. Không trong thời gian bị kỷ luật từ khiển trá...
Điều 5. Điều 5. Bổ nhiệm trong các trường hợp đặc biệt và bổ nhiệm lại 1. Các trường hợp bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác theo yêu cầu luân chuyển, điều động của cơ quan có thẩm quyền. 2. Các trường hợp được bổ nhiệm qua thi tuyển các chức danh lãnh đạo cấp phòng theo Đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Việc bổ nhiệm lại cô...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn chung 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống a) Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, có ý thức đấu tranh bảo vệ quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa V...
Điều 7. Điều 7. Tiêu chuẩn cụ thể của chức danh Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn tại Điều 4 và Điều 6 Quy định này; 2. Có năng lực tham mưu, quản lý, điều hành các hoạt động của đơn vị để thực hiện có hiệu quả các nhiệm vụ trong các lĩnh vực được phân công; 3. C...