Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo quyết định số 0404/2004/QĐ-BTC ngày 1/4/2004
1341/2004/QĐ-BTM
Right document
Về việc quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra
497/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo quyết định số 0404/2004/QĐ-BTC ngày 1/4/2004
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra
- Về việc điều chỉnh bổ sung Danh mục hàng tiêu dùng ban hành kèm theo quyết định số 0404/2004/QĐ-BTC ngày 1/4/2004
Left
Điều 1
Điều 1: Loại trừ khỏi Danh mục Hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại các mặt hàng, nhóm hàng ghi trong Phụ lục đính kèm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra, cụ thể như sau: 1. Về mức chi: a. Hộ có người chết, mất tích: - Hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới: 3.500.000 đồng/ người - Hộ thuộc diện khác: 3.000.000 đồng/ người b. Hộ có người bị thương nặng: 1.000.000 đồng/ người c. Hộ có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra, cụ thể như sau:
- 1. Về mức chi:
- a. Hộ có người chết, mất tích:
- Điều 1: Loại trừ khỏi Danh mục Hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại các mặt hàng, nhóm hàng ghi trong Phụ lục đính kèm.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và là bộ phận không tách rời của Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại./. CÁC NHÓM HÀNG, MẶT HÀNG LOẠI TRỪ KHỎI DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG (Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM ngày 21/9/2004 của Bộ Thương mại) Chươ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 20/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết đ...
- CÁC NHÓM HÀNG, MẶT HÀNG LOẠI TRỪ KHỎI
- DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG
- (Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và là bộ phận không tách rời của Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại./. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 20/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu.
Left
Chương 39
Chương 39 3926 90 - Loại khác, trừ các mã số 39269092, 39269093 và 39269096 vẫn thuộc Danh mục Hàng tiêu dùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 50
Chương 50 5007 Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ 5111 Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô 5112 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu hoặc trải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ 5113 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 54
Chương 54 5407 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04 5408 Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 55
Chương 55 5512 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên 5513 Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m 2 5514 Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 58
Chương 58 Toàn bộ Chương 58
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 60
Chương 60 Toàn bộ Chương 60 8414 90 - Bộ phận 8415 20 00 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 85
Chương 85 8539 90 - Các bộ phận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.