Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
319/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
29/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo Right: Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp
- Left: thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm các cơ quan được phân cấp thẩm quyền theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm các cơ quan được phân cấp thẩm quyền theo quy định.
- Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Quyết định này quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo
- thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại khoản 1 Điều 61 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024...
- Các cơ quan, đơn vị liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình: Số tầng cao 01 tầng, chiều cao công trình < 10m, tổng diện tích sàn xây dựng < 1.000m 2 . 2. Đối với nhà ở riêng lẻ: Số tầng cao ≤ 02 tầng (không được phép xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), chiều cao công trình < 12m, tổn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng đánh giá đủ điều kiện cấp giấy phép xây dựng trên cơ sở đối chiếu giữa hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kết quả kiểm tra thực địa với các điều kiện quy định tại Điều 41, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ và các quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng đánh giá đủ điều kiện cấp giấy phép xây dựng trên cơ sở đối chiếu giữa hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kết quả kiểm tra thực địa với các điều kiện quy định tại...
- 2. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất để cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chín...
- Trong trường hợp giấy tờ theo quy định của Nghị định số 53/2017/NĐ-CP không có đầy đủ thông tin về ranh giới, kích thước, vị trí và diện tích khu đất thì phải kèm theo một trong các tài liệu sau:
- 1. Đối với công trình: Số tầng cao 01 tầng, chiều cao công trình < 10m, tổng diện tích sàn xây dựng < 1.000m 2 .
- 2. Đối với nhà ở riêng lẻ: Số tầng cao ≤ 02 tầng (không được phép xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), chiều cao công trình < 12m, tổng diện tích sàn xây dựng < 250m 2 .
- Đối với công trình khác như:
- Left: Điều 2. Quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Điều 2. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn tồn tại của công trình làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, theo thời hạn của quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn. 1. Công trình xây dựng trong, ngoài đô thị: Chiều cao < 10m, số tầng: 01 tầng, mái tole và tổng diện tích sàn < 1.000 m2 cho từng hạng mục công trình; 2. Nhà ở riêng lẻ. a) Trong đô thị: chiều cao < 12m, số tầng ≤ 2 tầng (nhà trệt hoặc 01 trệt, 01 lửng hoặc 01 trệt, 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình xây dựng trong, ngoài đô thị: Chiều cao < 10m, số tầng: 01 tầng, mái tole và tổng diện tích sàn < 1.000 m2 cho từng hạng mục công trình;
- 2. Nhà ở riêng lẻ.
- a) Trong đô thị: chiều cao < 12m, số tầng ≤ 2 tầng (nhà trệt hoặc 01 trệt, 01 lửng hoặc 01 trệt, 01 lầu, mái tole) và tổng diện tích sàn < 250 m2;
- Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, theo thời hạn của quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: Điều 3. Thời hạn tồn tại của công trình làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Điều 3. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Xây dựng: a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo Quyết định này; b) Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hằng năm về kết quả thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh. 2. Ban Qu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Xây dựng thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000: Thời hạn tồn tại không quá 05 năm tính từ ngày có quyết định phê duyệt quy hoạch. 2. Xây dựng thuộc khu vực có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500: Thời hạn tồn tại k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xây dựng thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000: Thời hạn tồn tại không quá 05 năm tính từ ngày có quyết định phê duyệt quy hoạch.
- 2. Xây dựng thuộc khu vực có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500: Thời hạn tồn tại không quá 03 năm tính từ ngày có quyết định phê duyệt quy hoạch.
- Trường hợp tại thời điểm cấp giấy phép xây dựng mà quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000, quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã đến hạn mà chưa rà soát điều chỉnh, chưa có quyết định điều c...
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Xây dựng:
- b) Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hằng năm về kết quả thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh.
- Left: a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo Quyết định này; Right: Điều 4. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp 1. Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng có thời hạn đã nộp theo quy định tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn tiếp tục được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (trừ nhà ở riêng lẻ và công trình quy định tại khoản 3 Điều này); Công trình có quy mô xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng mới
- sửa chữa, cải tạo
- Điều 5. Quy định chuyển tiếp
- Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng có thời hạn đã nộp theo quy định tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì việc cấp giấy phép x...
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thay thế mới nhất.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng. Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh. b) Thực hiện cấp giấy phép xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng.
- Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh.
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2025.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức...
- Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections