Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
319/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
35/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề
- khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo
- thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
- Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo
- thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại khoản 1 Điều 61 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: 2. Đối tượng nộp phí
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình: Số tầng cao 01 tầng, chiều cao công trình < 10m, tổng diện tích sàn xây dựng < 1.000m 2 . 2. Đối với nhà ở riêng lẻ: Số tầng cao ≤ 02 tầng (không được phép xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), chiều cao công trình < 12m, tổn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo việc thực hiện Quyết định này đối với đơn vị thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo thanh tra, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo việc thực hiện Quyết định này đối với đơn vị thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
- Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành:
- Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo thanh tra, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới...
- Điều 2. Quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- 1. Đối với công trình: Số tầng cao 01 tầng, chiều cao công trình < 10m, tổng diện tích sàn xây dựng < 1.000m 2 .
- 2. Đối với nhà ở riêng lẻ: Số tầng cao ≤ 02 tầng (không được phép xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), chiều cao công trình < 12m, tổng diện tích sàn xây dựng < 250m 2 .
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn tồn tại của công trình làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, theo thời hạn của quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ nội dung thu phí thẩm định hồ sơ, điều ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Thời hạn tồn tại của công trình làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, theo thời hạn của quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Xây dựng: a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo Quyết định này; b) Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hằng năm về kết quả thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh. 2. Ban Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp 1. Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng có thời hạn đã nộp theo quy định tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn tiếp tục được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.