Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 1273/2004/QĐ-BTM ngày 7/9/2004 về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 1273/2004/QĐ-BTM ngày 7/9/2004 về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 1273/2004/QĐ-BTM ngày 7/9/2004 về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm Right: Về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 1273/2004/QĐ-BTM ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm, như sau: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bắt đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 12 năm 2004.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bắt đầu áp dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 2004.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 1273/2004/QĐ-BTM ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm, như sau:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bắt đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 12 năm 2004.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 1273/2004/QĐ-BTM ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm, như sau:
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bắt đầu áp dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 2004.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2

Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 1273/2004/QĐ-BTM ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Thương mại về ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm, giữ nguyên hiệu lực thi hành./.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bắt đầu áp dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 2004.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 1273/2004/QĐ-BTM ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Thương mại về ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm, giữ nguyên hiệu lực thi hành./.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bắt đầu áp dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 2004.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 1273/2004/QĐ-BTM ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Thương mại về ban hành Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm, giữ nguyên hiệu lực thi hành./.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bắt đầu áp dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 2004.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế pha màu xăng dầu thương phẩm.
Điều 3 Điều 3: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc Sở Thương mại, hoặc Sở Thương mại - Du lịch, Chánh văn phòng Bộ Thương mại, Vụ trưởng Vụ Chính sách Thị trường trong nước và Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ PHA MÀU XĂNG D...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Thực hiện thống nhất việc pha màu xăng dầu thương phẩm trong phạm vi toàn quốc đối với: Dầu hoả, xăng không pha chì RON 83, xăng không pha chì RON 90 và xăng không pha chì RON 92 (gọi chung là sản phẩm) nhập khẩu và sản xuất trong nước của tác doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu xăng dầu đầu mối (...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2 Điều 2: Màu chỉ định, liều lượng màu pha Việc pha màu sản phẩm, nhiên liệu bay (quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này) phải thực hiện thống nhất về màu chỉ định, liều lượng màu pha đối với từng chủng loại sản phẩm, cụ thể: 1. Dầu hoả, nhiên liệu bay: Màu chỉ định: tím; Liều lượng màu pha: 7 mg/lít; Sản phẩm, nhiên liệu bay sau khi ph...
Điều 3 Điều 3: Quy định màu pha và pha màu 1. Màu pha vào sản phẩm, nhiên liệu bay của ngành hàng không (quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quy chế), phải bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng quy định, thông dụng trên thị trường quốc tế, không độc hại đối với người sử dụng, không gây ô nhiễm môi trường, không đóng cặn, phân lớp, không ảnh hưởng đến quá trì...
Điều 4 Điều 4: Sản phẩm, nhiên liệu bay dùng trong lực lượng vũ trang 1. Sản phẩm dùng trong lực lượng vũ trang do Bộ Quốc phòng, Bộ Công An chỉ đạo các đơn vị trong lực lượng trực tiếp tổ chức pha màu theo quy định tại Quy chế này để sử dụng trong lực lượng và chịu trách nhiệm về sản phẩm pha màu của mình. 2. Nhiên liệu bay không bảo đảm chấ...