Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 43
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định tiêm phòng bắt buộc văcxin đối với gia súc, gia cầm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định tiêm phòng bắt buộc văcxin đối với gia súc, gia cầm
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về việc tiêm phòng bắt buộc văcxin đối với gia súc, gia cầm”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về việc tiêm phòng bắt buộc văcxin đối với gia súc, gia cầm”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp cùng các ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn cụ thể và triển khai Quyết định này đến tận cơ sở. - Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp cùng các ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn cụ thể và triển khai Quyết định này đến tận cơ sở.
  • - Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại số 416/TM-ĐB ngày 13/5/1996 ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam ? Mẫu D và các quyết định sửa đổi, bổ sung số 0878/1998/QĐ-BTM ngày 30/7/1998, số1000/1998/QĐ-BTM ngày 3/9/1998, số 0492/2000/QĐ-BTM ngày 25/12/2000.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các cấp, Chi cục trưởng Chi cục thú y, các tổ chức và cá nhân có chăn nuôi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thước QUY ĐỊNH TIÊM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
  • Nông nghiệp và PTNT, Tài chính vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các cấp, Chi cục trưởng Chi cục thú y, các tổ chức và cá nhân có chăn nuôi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại số 416/TM-ĐB ngày 13/5/1996 ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam ?
  • Mẫu D và các quyết định sửa đổi, bổ sung số 0878/1998/QĐ-BTM ngày 30/7/1998, số1000/1998/QĐ-BTM ngày 3/9/1998, số 0492/2000/QĐ-BTM ngày 25/12/2000.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Xuất nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HOÁ CỦA VIỆT NAM MẪU D ĐỂ HƯỞNG CÁC ƯU ĐÃI THEO"HIỆP ĐỊNH VỀ CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi tình hình dịch bệnh của đàn gia súc, gia cầm ở địa phương và các quyết định, quy định, hương dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để quy định cụ thể các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc cho đàn gia súc, gia cầm của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi tình hình dịch bệnh của đàn gia súc, gia cầm ở địa phương và các quyết định, quy định, hương dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Xuất nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định...
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HOÁ CỦA VIỆT NAM MẪU D ĐỂ HƯỞNG CÁC ƯU ĐÃI THEO"HIỆP ĐỊNH VỀ CHƯƠNG TRÌNH
  • ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) ĐỂ THÀNH LẬP KHU VỰC MẬU DỊCH TỰ DO ASEAN (AFTA)"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Định nghĩa - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam - Mẫu D (sau đây gọi tắt là C/O Mẫu D) là giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá do phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực của Bộ Thương mại và các cơ quan được Bộ Thương mại uỷ quyền cấp cho hàng hoá Việt Nam để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng tiêm phòng Tất cả các loại gia súc, gia cầm đều phải tiêm phòng bắt buộc các loại văcxin theo Quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các loại gia súc, gia cầm đều phải tiêm phòng bắt buộc các loại văcxin theo Quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam
  • Mẫu D (sau đây gọi tắt là C/O Mẫu D) là giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá do phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực của Bộ Thương mại và các cơ quan được Bộ Thương mại uỷ quyền cấp cho hàng hoá Việt N...
  • - Hiệp định CEPT là hiệp định quốc tế giữa các nước thành viên ASEAN mà Việt Nam đã ký tham gia tại Băng Cốc - Thái Lan ngày 15/12/1995 và có hiệu lực thực hiện từ ngày 1/1/1996.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Định nghĩa Right: Điều 1. Đối tượng tiêm phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Hàng hoá được cấp C/O Mẫu D Hàng hoá được cấp C/O Mẫu D là hàng hoá đáp ứng được đầy đủ các điều kiện về xuất xứ quy định tại hiệp định CEPT (thể hiện trong phụ lục 1 của quy chế này) và thuộc danh mục hàng hoá ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ quy định về hàng hoá thuộc chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Lịch tiêm phòng. Hàng năm tổ chức tiêm phòng định kỳ và tiêm phòng bổ sung cho đàn gia súc, gia cầm. - Tiêm phòng định kỳ (tiêm phòng chính): là tiêm phòng theo từng thời kỳ nhất định: vụ Xuân và vụ Thu (tháng 3 - 4 và tháng 8 - 9) tùy theo tính chất và đặc điểm của từng loại văcxin. - Tiêm phòng bổ sung: là việc tiêm phòng ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Lịch tiêm phòng.
  • Hàng năm tổ chức tiêm phòng định kỳ và tiêm phòng bổ sung cho đàn gia súc, gia cầm.
  • - Tiêm phòng định kỳ (tiêm phòng chính): là tiêm phòng theo từng thời kỳ nhất định: vụ Xuân và vụ Thu (tháng 3 - 4 và tháng 8 - 9) tùy theo tính chất và đặc điểm của từng loại văcxin.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Hàng hoá được cấp C/O Mẫu D
  • Hàng hoá được cấp C/O Mẫu D là hàng hoá đáp ứng được đầy đủ các điều kiện về xuất xứ quy định tại hiệp định CEPT (thể hiện trong phụ lục 1 của quy chế này) và thuộc danh mục hàng hoá ban hành kèm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm của người xin cấp C/O Mẫu D Mọi tổ chức, thương nhân (sau đây gọi tắt là người xin cấp C/O Mẫu D) có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực và các tổ chức giám định hàng hoá trong việc xác định chính xác xuất xứ hàng hoá của mình. Người xin cấp C/O Mẫu D phải hoàn toàn chịu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ tiêm phòng bắt buộc phải đạt 100% trong diện tiêm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ tiêm phòng bắt buộc phải đạt 100% trong diện tiêm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Trách nhiệm của người xin cấp C/O Mẫu D
  • Mọi tổ chức, thương nhân (sau đây gọi tắt là người xin cấp C/O Mẫu D) có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực và các tổ chức giám định hàng hoá trong việ...
  • Người xin cấp C/O Mẫu D phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của các chi tiết được khai trong C/O Mẫu D.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4: Số lượng một bộ C/O Mẫu D Bộ C/O Mẫu D được bao gồm một (01) bản chính và ba (03) bản sao. a. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu D (theo mẫu chung do Bộ Thương mại ban hành) đã được khai hoàn chỉnh (theo Điều 1 của Phụ lục 3) b. Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá (trong trường hợp có yêu cầu kiểm tra) phải phù hợp với...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cung ứng và quản lý vắc xin tiêm phòng: Các loại vắc xin phải được cung ứng, bảo quản theo đúng các yêu cầu kỹ thuật quy định. Để đảm bảo chất lượng và hiệu lực của các loại vắc xin, giao cho Chi cục thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất quản lý và hướng dẫn sử dụng các loại vắc xin phòng bệnh cho đàn gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cung ứng và quản lý vắc xin tiêm phòng:
  • Các loại vắc xin phải được cung ứng, bảo quản theo đúng các yêu cầu kỹ thuật quy định.
  • Để đảm bảo chất lượng và hiệu lực của các loại vắc xin, giao cho Chi cục thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất quản lý và hướng dẫn sử dụng các loại vắc xin phòng bệnh cho đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Số lượng một bộ C/O Mẫu D
  • Bộ C/O Mẫu D được bao gồm một (01) bản chính và ba (03) bản sao.
  • a. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu D (theo mẫu chung do Bộ Thương mại ban hành) đã được khai hoàn chỉnh (theo Điều 1 của Phụ lục 3)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Kiểm tra xuất xứ hàng hoá được cấp C/O Mẫu D. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan cấp C/O Mẫu D có thể: a. Yêu cầu người xin cấp C/O Mẫu D cung cấp thêm các tài liệu cần thiết để xác định chính xác xuất xứ hàng hoá theo các tiêu chuẩn của hiệp định CEPT: b. Tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất: c. Kiểm tra lại các trường hợp đã...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức tiêm phòng: - Sở Nông nghiệp và PTNT lập kế hoạch tiêm phòng định kỳ và bổ sung hàng năm, triển khai kế hoạch tiêm phòng, đồng thời phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo đôn đốc Ủy ban nhân dân các xã, phường và các ngành có liên quan tổ chức các đợt tiêm phòng chính và tiêm phòng bổ sung cho đàn gia sú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức tiêm phòng:
  • - Sở Nông nghiệp và PTNT lập kế hoạch tiêm phòng định kỳ và bổ sung hàng năm, triển khai kế hoạch tiêm phòng, đồng thời phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo đôn đốc Ủy ban nhân dâ...
  • - Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm trước UBND các huyện, thị xã về việc tổ chức chỉ đạo tiêm phòng, thống kê số liệu gia súc, gia cầm trong diện tiêm phòng để đăng ký số lượng vắc xi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Kiểm tra xuất xứ hàng hoá được cấp C/O Mẫu D.
  • Trong trường hợp cần thiết, cơ quan cấp C/O Mẫu D có thể:
  • a. Yêu cầu người xin cấp C/O Mẫu D cung cấp thêm các tài liệu cần thiết để xác định chính xác xuất xứ hàng hoá theo các tiêu chuẩn của hiệp định CEPT:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Thời hạn cấp C/O Mẫu D Cơ quan cấp C/O Mẫu D có trách nhiệm cấp C/O Mẫu D trong các thời hạn sau, kể từ khi nhận được hồ sơ xin cấp C/O Mẫu D đầy đủ và hợp lệ: a. 2 giờ làm việc đối với các trường hợp thông thường: b. 4 giờ làm việc đối với các trường hợp được quy định tại khoản a Điều 6: c. Trong trường hợp được quy định tại k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức thu lệ phí tiêm phòng: Lệ phí tiêm phòng bao gồm tiền mua vắc xin, phí vận chuyển, bảo quản và trả công cho những người tham gia tiêm phòng. Sở Tài chính – Vật giá quy định cụ thể mức thu lệ phí tiêm phòng đối với từng loại gia súc, gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mức thu lệ phí tiêm phòng:
  • Lệ phí tiêm phòng bao gồm tiền mua vắc xin, phí vận chuyển, bảo quản và trả công cho những người tham gia tiêm phòng.
  • Sở Tài chính – Vật giá quy định cụ thể mức thu lệ phí tiêm phòng đối với từng loại gia súc, gia cầm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Thời hạn cấp C/O Mẫu D
  • Cơ quan cấp C/O Mẫu D có trách nhiệm cấp C/O Mẫu D trong các thời hạn sau, kể từ khi nhận được hồ sơ xin cấp C/O Mẫu D đầy đủ và hợp lệ:
  • a. 2 giờ làm việc đối với các trường hợp thông thường:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: C/O Mẫu D cấp sau Trong trường hợp vì sai sót của cán bộ cấp C/O Mẫu D hoặc vì các trường hợp bất khả kháng của người xin cấp C/O Mẫu D, cơ quan cấp C/O Mẫu D cấp C/O Mẫu D cho hàng hoá đã được giao trong thời hạn không quá 1 năm kể từ ngày giao hàng, C/O Mẫu D được cấp trong trường hợp này phải ghi rõ "cấp sau và có hiệu lực t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thể thức thu và thanh toán phí tiêm phòng: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; có trách nhiệm thu phí tiêm phòng trên đầu gia súc, gia cầm nói tại Điều 6 và thanh toán với cơ quan thú y chậm nhất sau mỗi vụ thu hoạch lúa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thể thức thu và thanh toán phí tiêm phòng:
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; có trách nhiệm thu phí tiêm phòng trên đầu gia súc, gia cầm nói tại Điều 6 và thanh toán với cơ quan thú y chậm nhất sau mỗi vụ thu hoạch lúa.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: C/O Mẫu D cấp sau
  • Trong trường hợp vì sai sót của cán bộ cấp C/O Mẫu D hoặc vì các trường hợp bất khả kháng của người xin cấp C/O Mẫu D, cơ quan cấp C/O Mẫu D cấp C/O Mẫu D cho hàng hoá đã được giao trong thời hạn k...
  • Issued retroactively"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Cấp lại C/O Mẫu D Trong trường hợp C/O Mẫu D bị mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng, cơ quan cấp C/O Mẫu D có thể cấp lại bản sao chính thức C/O Mẫu D và bản sao thứ ba trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được đơn xin cấp lại có kèm theo bản sao thứ tự (Quadruplicate) của lần cấp đầu tiên, có ghi vào ô số 12 dòng chữ "sao y bản ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng phí tiêm phòng: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ vào mức thu phí tiêm phòng đối với từng loại gia súc, gia cầm sau khi đã trừ tiền mua vắc xin, chi phí bảo quản, vận chuyển để phân bổ cho các đơn vị, cá nhân tham gia quá trình tổ chức, chỉ đạo triển khai thực hiện tiêm phòng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sử dụng phí tiêm phòng:
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ vào mức thu phí tiêm phòng đối với từng loại gia súc, gia cầm sau khi đã trừ tiền mua vắc xin, chi phí bảo quản, vận chuyển để phân bổ cho các đơn vị,...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Cấp lại C/O Mẫu D
  • Trong trường hợp C/O Mẫu D bị mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng, cơ quan cấp C/O Mẫu D có thể cấp lại bản sao chính thức C/O Mẫu D và bản sao thứ ba trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được đơn xin...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Từ chối cấp và từ chối cấp lại C/O Mẫu D Trường hợp hàng hoá không đủ tiêu chuẩn hoặc không xác định được chính xác xuất xứ theo các tiêu chuẩn của hiệp định CEPT hoặc hồ sơ xin cấp lại không có bản sao thứ tư của lần cấp đầu tiên, cơ quan cấp C/O Mẫu D có quyền từ chối cấp C/O Mẫu D và phải thông báo rõ lý do bằng văn bản cho...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng: Các địa phương, các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác tiêm phòng, bảo vệ đàn gia súc, gia cầm được khen thưởng theo Quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Khen thưởng:
  • Các địa phương, các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác tiêm phòng, bảo vệ đàn gia súc, gia cầm được khen thưởng theo Quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Từ chối cấp và từ chối cấp lại C/O Mẫu D
  • Trường hợp hàng hoá không đủ tiêu chuẩn hoặc không xác định được chính xác xuất xứ theo các tiêu chuẩn của hiệp định CEPT hoặc hồ sơ xin cấp lại không có bản sao thứ tư của lần cấp đầu tiên, cơ qua...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Những vấn đề khác Những vấn đề chưa được đề cập trong các điều từ Điều 4 đến Điều 10 sẽ được giải quyết theo các quy định của ASEAN tại phụ lục số 2 III. Tổ chức quản lý việc cấp C/O Mẫu D

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm: Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm như trốn tránh việc tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho động vật; sử dụng vắc xin không được phép lưu hành của Bộ Nông nghiệp và PTNT gây hậu quả xấu, tùy theo lỗi nặng, nhẹ sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo Quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm như trốn tránh việc tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho động vật
  • sử dụng vắc xin không được phép lưu hành của Bộ Nông nghiệp và PTNT gây hậu quả xấu, tùy theo lỗi nặng, nhẹ sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo Quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Những vấn đề chưa được đề cập trong các điều từ Điều 4 đến Điều 10 sẽ được giải quyết theo các quy định của ASEAN tại phụ lục số 2
  • III. Tổ chức quản lý việc cấp C/O Mẫu D
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11: Những vấn đề khác Right: Điều 11. Xử lý vi phạm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Người ký C/O Mẫu D Chỉ có những người được Bộ trưởng Bộ Thương mại uỷ quyền và đã đăng ký chữ ký mới có quyền cấp C/O Mẫu D

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các địa phương, tổ chức và cá nhân có chăn nuôi gia súc, gia cầm trong phạm vi toàn tỉnh có trách nhiệm thi hành bản Quy định này. Bản quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những Quy định trước đây trái với bản Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các địa phương, tổ chức và cá nhân có chăn nuôi gia súc, gia cầm trong phạm vi toàn tỉnh có trách nhiệm thi hành bản Quy định này.
  • Bản quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những Quy định trước đây trái với bản Quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Người ký C/O Mẫu D
  • Chỉ có những người được Bộ trưởng Bộ Thương mại uỷ quyền và đã đăng ký chữ ký mới có quyền cấp C/O Mẫu D
left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Cơ quan cấp C/O Mẫu D Việc cấp giấy chứng nhận Mẫu D do các cơ quan được Bộ Thương mại uỷ quyền nêu tại Điều 1 phụ lục 3 của quyết định này. Danh sách này có thể được Bộ Thương mại điều chỉnh bổ xung. Các thương nhân có quyền lựa chọn nơi xin cấp giấy chứng nhận Mẫu D để phù hợp với điều kiện sản xuất kinh doanh. Riêng các ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Trách nhiệm của cơ quan cấp C/O Mẫu D Các cơ quan cấp C/O Mẫu D có trách nhiệm: - Hướng dẫn thủ tục xin cấp C/O Mẫu D; - Kiểm tra hồ sơ xin cấp C/O Mẫu D; - Duyệt ký và cấp C/O Mẫu D; - Lưu trữ hồ sơ cấp C/O Mẫu D; - Theo dõi, kiểm tra việc sử dụng C/O Mẫu D; - Báo cáo những vấn đề liên quan đến việc cấp và sử dụng C/O Mẫu D;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Cơ quan giải quyết khiếu nại Trong trường hợp bị từ chối cấp hoặc quá thời hạn được quy định tại Điều 7 và Điều 9 mà chưa được cấp mới hoặc cấp lại C/O Mẫu D, người xin cấp C/O Mẫu D có quyền khiếu nại lên Bộ trưởng Bộ Thương mại trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định từ chối cấp C/O Mẫu D hoặc ngày cuối cùng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Thu hồi C/O Mẫu D Sau khi cấp C/O Mẫu D, Cơ quan cấp C/O Mẫu D có trách nhiệm cùng với các cơ quan hữu quan khác tiếp tục kiểm tra, giám sát việc sử dụng C/O Mẫu D của các chủ hàng. Trong trương hợp có đủ lý do để xác định có hành vi vi phạm quy chế cấp và sử dụng C/O Mẫu D, cơ quan cấp C/O Mẫu D có quyền thu hồi C/O Mẫu D đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Cơ quan đầu mối giải quyết khiếu nại Vụ xuất nhập khẩu là đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Thương mại giải quyết khiếu nại của nước ngoài và/hoặc trong nước. Cơ quan cấp mẫu C/O Mẫu D có liên quan đến việc khiếu nại này chịu trách nhiệm giải trình trước Vụ xuất nhập khẩu và/hoặc trước Bộ trưởng Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Xử phạt hành vi vi phạm Mọi hành vi gian dối trong quá trình cấp và sử dụng C/O Mẫu D, tùy theo mức độ, sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy tố trước Pháp luật./. PHỤ LỤC 1 QUY CHẾ XUẤT XỨ DÙNG CHO HIỆP ĐỊNH CEPT Khi xác định xuất xứ của hàng hóa đủ điều kiện hưởng Chương trình CEPT theo Hiệp định CEPT, sẽ áp dụng các quy tắc sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: C/O Mẫu D do cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ nước xuất khẩu là thành viên cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: (a) Nước thành viên sẽ thông báo cho tất cả các nước thành viên khác biết tên và địa chỉ của cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ cấp C/O Mẫu D và cung cấp các chữ ký mẫu và con dấu chính thức mà cơ quan đó sử dụng. (b) Các thông tin và các mẫu trên sẽ được các nước thành viên lập thành mười (10) bộ gửi cho Ban thư ký ASEAN để c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Để thẩm tra điều kiện đưởc hưởng ưu đãi, cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ được giao cấp C/O Mẫu D có quyền yêu cầu xuất trình bất kỳ loại chứng từ cần thiết nào cũng như tiến hành bất kỳ việc kiểm tra nào nếu thấy cần thiết. Nếu quyền này không được pháp luật hiện hành của quốc gia cho phép thì điều này sẽ được đưa vào như l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: (a) Nhà sản xuất và/hoặc nhà xuất khẩu sản phẩm đủ tiêu chuẩn được hưởng ưu đãi sẽ viết đơn xin cơ quan hữu quan của Chính phủ kiểm tra xuất xứ hàng hoá trước khi xuất khẩu. Kết quả của việc kiểm tra nay, có thể được xem xét lại định kỳ hoặc bất kỳ khi nào thấy cần thiết, sẽ được chấp nhận là chứng cứ hỗ trợ để xác định xuất xứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Khi làm thủ tục để xuất khẩu hàng hoá được hưởng ưư đãi , nhà xuatds khẩu hoặc đại diện được uỷ quyền phải nộp đơn xin C/O Mẫu D cùng với các chứng cư cần thiết chứng minh rằng hàng hoá sẽ xuất khẩu đủ tiêu chuẩn để được cấp C/O Mẫu D C. KIỂM TRA HÀNG HOÁ TRƯỚC KHI XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ được giao cấp C/O Mẫu D sẽ, với khả năng và quyền hạn tối đa của mình, tiến hành kiểm tra thích đáng từng trường hợp nhằm đảm bảo rằng: (a) Đơn xin và C/O Mẫu D phải được khai đúng, đủ và được người có thẩm quyền ký (b) Xuất xứ của hàng hoá tuân thủ quy chế xuất xứ. (c) Các lời khai khác tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: (a) Cấp C/O Mẫu D phải theo đúng mẫu như phụ lục "A" trên khổ giấy ISO A4. Và phải được làm bằng tiếng Anh: (b) Bộ C/O Mẫu D gồm một bản gốc và ba bản sao carbon (carbon copy) có mầu như sau: - Bản gốc (original): Mầu tím nhạt (light violet) - Bản sao thứ hai (Duplicate): Mầu da cam (orange) - Bản sao thứ ba (Triplicate): Mầu d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: (a) Để thực hiện các quy định tại quy tắc 3 và quy tắc 4 của quy chế xuất xứ, C/O Mẫu D do nước xuất khẩu là thành viên cuối cùng cấp và phải ghi rõ các quy tắc thích hợp và tỷ lệ phần trăm hàm lượng ASEAN có thể áp dụng trong ô thứ 8 (b) Để thực hiện các quy định tại quy tắc 5 và quy tắc 6 của quy chế xuất xứ đối với hàng dệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Không được phép tẩy xoá, viết thêm lên trên C/O Mẫu D. Mọi thay đổi phải được đánh dấu và chỉ rõ chỗ có lỗi. Tất cả những thay đổi này phải được người có thẩm quyền ký C/O Mẫu D chấp thuận. Các phần còn trống sẽ được gạch chéo để tránh điền thêm sau này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: (a) C/O Mẫu D do cơ quan hữu quan của Chính phủ nước xuất khẩu là thành viên cấp vào thời điểm xuất khẩu hoặc một thời gian ngắn ngay sau đó nếu như hàng hóa được xuất khẩu có xuất xứ từ nước thành viên đó theo quy định của quy chế xuất xứ. (b) Cơ quan cấp của nước thành viên ASEAN thứ ba có thể cấp C/O Mẫu D giáp lưng (bach-t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 Trong trường hợp C/O Mẫu D bị mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng, nhà xuất khẩu có thể viết đơn gửi cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ, là chính cơ quan đã cấp, xin một bản sao chính thực (chứng nhận sao y bản chính) của bản gốc và bản sao thứ ba dựa trên cơ sở các chứng từ xuất khẩu do cơ quan đó giữ, phải ghi rõ sự chấp nhận bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Bản gốc C/O Mẫu D cùng với bản sao thứ ba sẽ được nộp cho cơ quan hải quan vào thời điểm làm thủ tục nhập khẩu hàng hoá đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Thời hạn qui định cho việc trình C/O Mẫu D như sau: (a) C/O Mẫu D phải trình cho cơ quan hải quan của nước nhập khẩu là Thành viên trong vòng bốn tháng kể từ ngày được cơ quan hữu quan của Chính phủ nước xuất khẩu là Thành viên ký; (b) Trong trường hợp hàng hoá đi qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước không phải là thành viên A...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Trong trường hợp vận chuyển hàng hóa có xuất xứ từ nước xuất khẩu là thành viên và có giá trị không quá 200 US$ giá FOB thì thủ tục cấp C/O Mẫu D sẽ được miễn và chấp nhận việc kê khai đơn giản của nhà xuất khẩu rằng hàng hoá đang xem xét có xuất xứ từ nước xuất khẩu là thành viên. Hàng hóa gửi qua đường bưu điện có giá trị kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: (a) Việc phát hiện có sự khác biệt nhỏ giữa các lời khai trong C/O Mẫu D và lời khai trong các chứng từ nộp cho cơ quan hải quan của nước nhập khẩu là thành viên để làm các thủ tục nhập khẩu hàng hoá sẽ không, vì chính điều đó, làm mất giá trị của C/O Mẫu D, nếu thực tế những lời khai đó vẫn phù hợp với hàng hoá được giao. (b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: a) Toàn bộ hồ sơ liên quan đến việc xin cấp C/O Mẫu D sẽ được cơ quan cấp lưu trữ trong hai (2) năm kể từ ngày cấp. b) Thông tin liên quan đến tính xác thực của C/O Mẫu D sẽ được cung cấp theo đề nghị của nước nhập khẩu Thành viên và có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. c) Toàn bộ thông tin trao đổi giữa các nước thành viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: 1. Nước nhập khẩu là thành viên có thể yêu cầu kiểm tra lại (retroactive check) một cách ngẫu nhiên và/hoặc bất cứ khi nào họ có nghi ngờ tính xác thực của chứng từ hoặc mức độ chính xác của thông tin liên quan đến xuất xứ thật sự của sản phẩm hoặc bộ phận nhất định của sản phẩm đang xét tới. Cơ quan cấp sẽ tiến hành kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Khi toàn bộ hoặc một phần lô hàng đã được xuất đi một nước Thành viên cụ thể nay thay đổi nơi hàng đến, trước hoặc sau khi hàng hoá tới nước Thành viên đó, các qui tắc phải được tuân thủ: (a) Nếu như hàng hoá đã được trình với Cơ quan Hải quan của một nước nhập khẩu là Thành viên cụ thể, thì theo đơn yêu cầu của nhà nhập khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Để thực hiện Điều 5 (c) của Qui chế Xuất xứ, khi hàng hoá được chuyển qua lãnh thổ của một hay nhiều nước không phải là Thành viên ASEAN, các giấy tờ sau phải trình cho các cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ nước Thành viên nhập khẩu: (a) Một vận đơn chở suốt được cấp tại nước xuất khẩu là Thành viên; (b) Một C/O Mẫu D do cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: (1) Hàng hoá gửi từ một Nước xuất khẩu là Thành viên để tham gia triển lãm ở một nước khác và được bán trong hoặc sau triển lãm để nhập khẩu vào một nước Thành viên sẽ được hưởng chế độ CEPT với điều kiện là hàng hoá đó đáp ứng các yêu cầu của Quy chế Xuất xứ, miễn là phải chứng minh được cho cơ quan hữu quan của Chính phủ nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Các cơ quan có thẩm quyền liên quan tại nước nhập khẩu có thể chấp nhận giấy chứng nhận xuất xứ trong trường hợp hoá đơn thương mại được phát hành bởi công ty đặt tại ngoài ASEAN hoặc bởi nhà nhập khẩu ASEAN cho công ty nói trên, miễn là sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của Quy tắc xuất xứ CEPT. G. BIỆN PHÁP CHỐNG GIAN LẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: (a) Khi nghi ngờ có những hành vi gian lận liên quan đến C/O Mẫu D, các cơ quan có thẩm quyền liên quan của Chính phủ sẽ phối hợp hành động trong từng nước Thành viên để xử lý người liên can; (b) Mỗi nước Thành viên phải chịu trách nhiệm đưa ra các hình phạt pháp lý đối với các hành vi gian lận liên quan đến C/O Mẫu D. H. GIẢI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: (a) Trong trường hợp có tranh chấp về xác định xuất xứ, phân loại hàng hoá hoặc các vấn đề khác, các cơ quan có thẩm quyền liên quan của Chính phủ tại các nước nhập khẩu và xuất khẩu là Thành viên sẽ tham vấn lẫn nhau nhằm giải quyết tranh chấp và kết quả sẽ được thông báo cho các nước thành viên khác biết để tham khảo; (b) Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Hướng dẫn khai C/O Mẫu D C/O Mẫu D phải được khai bằng tiếng Anh và đánh máy. Nội dung khai phải phù hợp với tờ khai hải quan đã được thanh khoản và các chứng từ khác như vận đơn, hoá đơn thương mại và giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ của Công ty Giám định hàng hoá (trong trường hợp có yêu cầu giám định). - Ô số 1: Tên giao dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Cơ quan đầu mối Vụ Xuất nhập khẩu giúp Bộ trưởng Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện quy chế, phối hợp với Ban thư ký ASEAN về thực hiện quy chế. Vụ Xuất nhập khẩu là đầu mối làm các thủ tục đăng ký mẫu chữ ký và con dấu của các cơ quan cấp C/O Mẫu D với các nước thành viên cũng như đăng ký với Ban thư ký của ASEAN. Vụ Xuất nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Việc in ấn và bán các tờ khai C/O Mẫu D: Văn phòng Bộ Thương mại có trách nhiệm in và giao C/O Mẫu D cho các Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực. Các Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực trực tiếp bán cho người xin C/O Mẫu D và phải thực hiện việc quyết toán theo quy định của Văn phòng Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Báo cáo định kỳ Các Cơ quan cấp C/O Mẫu D phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng tháng cho Bộ Thương mại - Vụ Xuất nhập khẩu về tình hình cấp và sử dụng C/O Mẫu D (kể cả trường hợp không có việc cấp C/O). Báo cáo định kỳ này được đánh máy theo mẫu (dưới dạng file Microsoft Excel) và gửi bằng văn bản và e-mail về Bộ Thương m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Tổ chức được thực hiện nhiệm vụ kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D là các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định hàng hoá theo quy định tại Nghị định số 20/1999/NĐ-CP ngày 12/04/1999 của Chính phủ về kinh doanh dịch vụ hàng hoá và các văn bản pháp quy liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Để phục vụ cho việc kiểm tra, tổ chức kiểm tra có quyền yêu cầu người xin kiểm tra cung cấp hay xuất trình các chứng từ cần thiết có liên quan đến hàng hoá cũng như tiến hành bất kỳ việc kiểm tra hàng hoá nào nếu thấy cần thiết. II. KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Việc kiểm tra xuất xứ hàng hoá được tiến hành trước khi hàng hoá xuất khẩu. Riêng đối với hàng hoá cần kiểm tra hàm lượng ASEAN thì tuỳ theo mức độ phức tạp mà kiểm tra sẽ được thực hiện ngay từ khâu sản xuất, chế biến. Người xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá có trách nhiệm tạo mọi điều kiện cần thiết để người kiểm tra tiến hành cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Đối với các thương nhân chỉ sản xuất một chủng loại hàng hoá theo mã số AHTN nhưng xuất khẩu thành nhiều lô hàng sang các nước ASEAN, khi làm thủ tục kiểm tra xuất xứ hàng hoá chỉ phải làm thủ tục giám định một lần đối với lô hàng xuất khẩu đầu tiên. Từ lô hàng thứ hai trở đi của chính mặt hàng theo mã số AHTN đó, thương nhân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Kiểm tra xuất xứ hàng hoá bao gồm những hạng mục sau: - Đặc điểm hàng hoá (chủng loại, quy cách), - Ký mã hiệu trên kiện hàng, - Kiểu đóng kiện, - Số, khối lượng (số, khối lượng cuối cùng căn cứ theo vận đơn), - Hàm lượng ASEAN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Cơ sở, công thức tính hàm lượng ASEAN áp dụng theo Phụ lục 6, Phụ lục 7 của Quyết định này. III. THỦ TỤC XIN KIỂM TRA VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Khi làm thủ tục xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá, người xin kiểm tra phải đảm bảo: (a) Đã có đủ và sẵn sàng để kiểm tra đối với hàng hoá có xuất xứ thuần tuý ASEAN. (b) Đã bắt đầu hay đang được sản xuất đối với hàng hoá phải xác định hàm lượng ASEAN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Hồ sơ xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá theo mẫu D bao gồm: (a) Hai tờ đơn xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D (theo mẫu quy định đính kèm) đã được khai đầy đủ và ký tên (riêng đối với doanh nghiệp thì phải đóng dấu). (b) Các chứng từ gửi kèm theo đơn xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá: (b).i. Đối với hàng hoá có nguyên phụ liệu nhập kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Người xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các chi tiết đã kê khai trong đơn xin kiểm tra cũng như trong các chứng từ gửi kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá được lập trên mẫu ấn chỉ có biểu tượng của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định hàng hoá đã được đăng ký tại Cục sở hữu công nghiệp thuộc Bộ Khoa học Công nghệ. ĐƠN XIN KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HOÁ MẪU D Số:..................... Kính gửi : Công ty........................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH TIÊM PHÒNG BẮT BUỘC ĐỐI VỚI TỪNG BỆNH, TỪNG LOẠI GIA SÚC, GIA CẦM
Chương III Chương III KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH