Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
327/2025/QĐ-UBND
Right document
Luật chuyển giao công nghệ
07/2017/QH14
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bí quyết là thông tin được tích lũy, khám phá trong quá trình nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh có ý nghĩa quyết định chất lượng, khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm công nghệ. Bí quyết bao gồm bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ. 2. Công nghệ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
- 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Bí quyết là thông tin được tích lũy, khám phá trong quá trình nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh có ý nghĩa quyết định chất lượng, khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm công nghệ.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
- 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Left: - Bộ Khoa học và Công nghệ; Right: được tích hợp từ thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bí quyết là thông tin được tích lũy, khám phá trong quá trình nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh có ý nghĩa quyết định chất lượng, khả...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh, gồm: thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư; chuyển giao công nghệ; kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm. 2. Những nội dung khác không quy định tại khoản 1 của Điều này thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư; chuyển giao công nghệ; kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. THẨM ĐỊNH HOẶC CÓ Ý KIẾN CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục 1. THẨM ĐỊNH HOẶC CÓ Ý KIẾN CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư số 61/2020/QH14, các dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ: a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo Danh mục cô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động chuyển giao công nghệ tại Việt Nam, từ nước ngoài vào Việt Nam, từ Việt Nam ra nước ngoài; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ; thẩm định công nghệ dự án đầu tư; hợp đồng chuyển giao công nghệ; biện pháp khuyến khích chuyển giao công n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
- 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư số 61/2020/QH14, các dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về...
- a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao được quy định tại điểu b khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này quy định về hoạt động chuyển giao công nghệ tại Việt Nam, từ nước ngoài vào Việt Nam, từ Việt Nam ra nước ngoài
- quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư số 61/2020/QH14, các dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về...
- a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao được quy định tại điểu b khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn t...
- b) Dự án đầu tư có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ được quy định tại Phụ lục III, IV, V kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ mô...
- Left: Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư Right: thẩm định công nghệ dự án đầu tư
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động chuyển giao công nghệ tại Việt Nam, từ nước ngoài vào Việt Nam, từ Việt Nam ra nước ngoài; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động chuyển gia...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, dự án đầu tư có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường có sử dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp, điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân hoạt động chuyển giao công nghệ; phát triển thị trường khoa học và công nghệ, hệ thống đổi mới sáng tạo quốc gia với doanh nghiệp là trung tâm; nâng cao trình độ, tiềm lực công nghệ quốc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ
- 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư
- a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, dự án đầu tư có nguy cơ gây tác...
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp, điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân hoạt động chuyển giao công nghệ
- phát triển thị trường khoa học và công nghệ, hệ thống đổi mới sáng tạo quốc gia với doanh nghiệp là trung tâm
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ
- 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư
- a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, dự án đầu tư có nguy cơ gây tác...
Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp, điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân hoạt động chuyển giao công nghệ; phát triển thị trường khoa học và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Luật số 07/2017/QH14.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư, nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư bao gồm: a) Phân tích và lựa chọn phương án công nghệ; b) Tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ; dự kiến danh mục, tình trạng, thông số kỹ thuật...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư
- Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Luật số 0...
- 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư, nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư bao gồm:
- a) Phân tích và lựa chọn phương án công nghệ;
- b) Tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ; dự kiến danh mục, tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ thuộc phương án công nghệ lựa chọn;
- Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Luật số 0...
Điều 16. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư, nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư bao gồm: a) Phân tích và lự...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư a) Đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội hoặc Thủ tướng Chính phủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau: a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại k...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư được quy định như sau: a) Sự phù hợp của phương án công nghệ được lựa chọn; b) Việc kiểm chứng sử dụng công nghệ tại các quốc gia phát triển (nếu có); c) Việc đào tạo, hỗ tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
- 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau:
- a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật số 07/2017/QH14;
- 1. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư được quy định như sau:
- a) Sự phù hợp của phương án công nghệ được lựa chọn;
- b) Việc kiểm chứng sử dụng công nghệ tại các quốc gia phát triển (nếu có);
- 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau:
- b) Phiếu thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ theo quy định tại Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BKHCN quy định các biểu mẫu phục vụ thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầ...
- 2. Trong giai đoạn quyết định đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau:
- Left: Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư Right: Điều 19. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
- Left: a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật số 07/2017/QH14; Right: 2. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định đầu tư được quy định như sau:
- Left: a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật số 07/2017/QH14; Right: g) Đối với dự án đầu tư trong khu công nghệ cao, nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại khoản này và đáp ứng các tiêu chí, tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật...
Điều 19. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư được quy định như sau: a) Sự phù hợp của phương án cô...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ 1. Kinh phí tổ chức thẩm định hoặc lấy kiến về công nghệ dự án đầu tư: a) Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: được đảm bảo từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ; b) Trong giai đoạn quyết định đầu tư: do chủ đầu tư chịu trách nhiệm và được tính trong tổng mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Mục 2. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng công nghệ, danh mục công nghệ, hình thức, phương thức và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, hình thức chuyển giao công nghệ, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 23 Luật số 07/20...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Tên công nghệ được chuyển giao. 2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm. 3. Chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 4. Phương thức chuyển giao công nghệ. 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên. 6. Giá, p...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 9. Đối tượng công nghệ, danh mục công nghệ, hình thức, phương thức và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Đối tượng công nghệ được chuyển giao, hình thức chuyển giao công nghệ, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6,...
- 2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
- 1. Tên công nghệ được chuyển giao.
- 2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm.
- 3. Chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.
- Đối tượng công nghệ được chuyển giao, hình thức chuyển giao công nghệ, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6,...
- 2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
- Left: Điều 9. Đối tượng công nghệ, danh mục công nghệ, hình thức, phương thức và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 23. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 23. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Tên công nghệ được chuyển giao. 2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm. 3. Chuyển nhượng quyền sở hữu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký chuyển giao công nghệ và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và phần chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật số 07/2017/QH14 thuộc một trong những trường hợp sau đây phải đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ, trừ công nghệ hạn chế chuyển giao...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức chuyển giao công nghệ 1. Chuyển giao công nghệ độc lập. 2. Phần chuyển giao công nghệ trong trường hợp sau đây: a) Dự án đầu tư; b) Góp vốn bằng công nghệ; c) Nhượng quyền thương mại; d) Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ; đ) Mua, bán máy móc, thiết bị quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4 của Luật này. 3. Chuyển giao công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 10. Đăng ký chuyển giao công nghệ và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ và phần chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật số 07/2017/QH14 thuộc một trong những trường hợp sau đây phải đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ,...
- a) Chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam thông qua thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ quy định tại điểm a khoản 3 của Điều này;
- Điều 5. Hình thức chuyển giao công nghệ
- 1. Chuyển giao công nghệ độc lập.
- a) Dự án đầu tư;
- Điều 10. Đăng ký chuyển giao công nghệ và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ và phần chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật số 07/2017/QH14 thuộc một trong những trường hợp sau đây phải đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ,...
- a) Chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam thông qua thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ quy định tại điểm a khoản 3 của Điều này;
- Left: a) Đối với chuyển giao công nghệ thông qua thực hiện dự án đầu tư Right: 2. Phần chuyển giao công nghệ trong trường hợp sau đây:
- Left: b) Đối với chuyển giao công nghệ độc lập và hình thức khác theo quy định của pháp luật Right: 3. Chuyển giao công nghệ bằng hình thức khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Hình thức chuyển giao công nghệ 1. Chuyển giao công nghệ độc lập. 2. Phần chuyển giao công nghệ trong trường hợp sau đây: a) Dự án đầu tư; b) Góp vốn bằng công nghệ; c) Nhượng quyền thương mại; d) Chuyển giao...
Left
Điều 11.
Điều 11. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ 1. Đối với công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, nếu các bên có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì gửi hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 33 Luật số 07/2017/QH14 đến Sở Khoa học và Công nghệ để được cấp Giấ...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ 1. Các bên có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thì phải gửi hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 11. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
- Đối với công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, nếu các bên có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì gửi hồ sơ quy định tại khoản 2 Đi...
- 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung chuyển giao công nghệ thực hiện theo quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 2. Hồ sơ đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ;
- b) Bản gốc bằng tiếng Việt hoặc bản sao có chứng thực văn bản gia hạn, sửa đổi, bổ sung
- Left: Đối với công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, nếu các bên có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì gửi hồ sơ quy định tại khoản 2 Đi... Right: Các bên có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thì phải gửi hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhậ...
- Left: 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung chuyển giao công nghệ thực hiện theo quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: 3. Trình tự, thủ tục gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều 31 của Luật này.
Điều 33. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ 1. Các bên có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thì phải gửi hồ sơ quy định tại k...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi 1. Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật số 07/...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Hiệu lực Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp. 2. Cơ quan cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có thẩm quyền hủy bỏ hiệu lực Giấy p...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 12. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi
- 1. Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp.
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật số 07/2017/QH14.
- Cơ quan cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có thẩm quyền hủy bỏ hiệu lực Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công ng...
- a) Vi phạm nội dung trong Giấy phép chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ;
- b) Giả mạo hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ hoặc đăng ký chuyển giao công nghệ;
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật số 07/2017/QH14.
- Left: Điều 12. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi Right: Điều 32. Hiệu lực Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
- Left: 1. Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp. Right: 1. Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp.
Điều 32. Hiệu lực Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp. 2. Cơ quan...
Left
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, các tổ chức, cá nhân đã đăng ký chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp thông tin trung thực, chính xác, đầy đủ và đúng thời hạn về tình hình đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ theo yêu cầu của cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Mục 3. KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, giám sát chuyển giao công nghệ 1. Các dự án đầu tư có ứng dụng và chuyển giao công nghệ theo quy định tại Điều 13 của Luật số 07/2017/QH14 phải được kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai, thực hiện. 2. Sở Tài chính, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư, việc thẩm định công nghệ dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, dự án đầu tư sau đây phải được cơ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 14. Kiểm tra, giám sát chuyển giao công nghệ
- 1. Các dự án đầu tư có ứng dụng và chuyển giao công nghệ theo quy định tại Điều 13 của Luật số 07/2017/QH14 phải được kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai, thực hiện.
- Sở Tài chính, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để kiểm tra, giám sát công nghệ trong dự án đầu tư cùng với...
- Điều 13. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
- 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư, việc thẩm định công nghệ dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- 2. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ:
- Điều 14. Kiểm tra, giám sát chuyển giao công nghệ
- 1. Các dự án đầu tư có ứng dụng và chuyển giao công nghệ theo quy định tại Điều 13 của Luật số 07/2017/QH14 phải được kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai, thực hiện.
- Sở Tài chính, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để kiểm tra, giám sát công nghệ trong dự án đầu tư cùng với...
Điều 13. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư, việc thẩm định công nghệ dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu t...
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ Các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ và thẩm quyền xử phạt thực hiện theo Nghị định số 51/2019/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì theo dõi, tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức và nghiệp vụ về thẩm định công nghệ, chuyển giao công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Các sở, ban, ngành tỉnh a) Tiếp nhận hồ sơ thẩm định công nghệ từ cơ quan tiếp nhận đầu tư hoặc của chủ đầu tư; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực có liên quan tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư; chấp hành đúng phương án công nghệ đã thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên giao công nghệ 1. Bên giao công nghệ có quyền sau đây: a) Yêu cầu bên nhận công nghệ thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng; b) Được thanh toán đầy đủ và hưởng quyền, lợi ích khác theo thỏa thuận trong hợp đồng; c) Được thuê tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ chuyển giao công nghệ theo quy định của phá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
- 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
- chấp hành đúng phương án công nghệ đã thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên giao công nghệ
- 1. Bên giao công nghệ có quyền sau đây:
- a) Yêu cầu bên nhận công nghệ thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng;
- Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
- 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
- chấp hành đúng phương án công nghệ đã thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Left: 2. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư có chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: c) Được thuê tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật;
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên giao công nghệ 1. Bên giao công nghệ có quyền sau đây: a) Yêu cầu bên nhận công nghệ thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng; b) Được thanh toán đầy đủ và hưởng quyền, lợi ích khác the...
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections