Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 20
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - TT. TU, TT. HĐND tỉnh; - CT, cá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có...
  • nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Rewritten clauses
  • Left: - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;
  • Left: - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; Right: - TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
  • Left: - Lãnh đạo VP.UBND tỉnh; Right: - LĐVP. UBND tỉnh;
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh, gồm: thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư; chuyển giao công nghệ; kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm. 2. Những nội dung khác không quy định tại khoản 1 của Điều này thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư; chuyển giao công nghệ; kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. THẨM ĐỊNH HOẶC CÓ Ý KIẾN CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Mục 1. THẨM ĐỊNH HOẶC CÓ Ý KIẾN CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư số 61/2020/QH14, các dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ: a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo Danh mục cô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
  • 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư số 61/2020/QH14, các dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về...
  • a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao được quy định tại điểu b khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn t...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
  • 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư số 61/2020/QH14, các dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về...
  • a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao được quy định tại điểu b khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn t...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, dự án đầu tư có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường có sử dụng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư Dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ: a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo Danh mục công nghệ hạn chế chuyể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ
  • 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, dự án đầu tư có nguy cơ gây tác...
Added / right-side focus
  • Dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ:
  • a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao theo Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chí...
  • b) Dự án đầu tư có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ được quy định tại Phụ lục II, III, IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính ph...
Removed / left-side focus
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, dự án đầu tư có nguy cơ gây tác...
  • b) Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 của...
  • 2. Trong giai đoạn quyết định đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ Right: Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
  • Left: 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư Right: 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư
Target excerpt

Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật đầu tư Dự án đầu tư sau đây phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Luật số 07/2017/QH14.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì theo dõi tổng hợp, tham mưu báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện Quy chế này. b) Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức và nghiệp vụ về thẩm định công nghệ, chuyển giao công n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư
  • Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Luật số 0...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • a) Chủ trì theo dõi tổng hợp, tham mưu báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện Quy chế này.
  • b) Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư
  • Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Luật số 0...
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì theo dõi tổng hợp, tham mưu báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện Quy chế này. b) Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về thẩm định...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư a) Đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội hoặc Thủ tướng Chính phủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau: a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại k...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai, thực hiện nghiêm Quy chế này. 2. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được áp dụng theo quy định tại văn bản mới. 3. T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
  • 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau:
  • a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật số 07/2017/QH14;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai, thực hiện nghiêm Quy chế này.
  • 2. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được áp dụng theo quy định tại văn bản mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
  • 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau:
  • a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật số 07/2017/QH14;
Target excerpt

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai, thực hiện nghiêm Quy chế này. 2. Trong trường hợp cá...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ 1. Kinh phí tổ chức thẩm định hoặc lấy kiến về công nghệ dự án đầu tư: a) Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: được đảm bảo từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ; b) Trong giai đoạn quyết định đầu tư: do chủ đầu tư chịu trách nhiệm và được tính trong tổng mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Mục 2. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng công nghệ, danh mục công nghệ, hình thức, phương thức và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, hình thức chuyển giao công nghệ, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 23 Luật số 07/20...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, dự án đầu tư có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường có sử dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đối tượng công nghệ, danh mục công nghệ, hình thức, phương thức và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Đối tượng công nghệ được chuyển giao, hình thức chuyển giao công nghệ, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6,...
  • 2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ
  • 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, dự án đầu tư có nguy cơ gây tác...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đối tượng công nghệ, danh mục công nghệ, hình thức, phương thức và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Đối tượng công nghệ được chuyển giao, hình thức chuyển giao công nghệ, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6,...
  • 2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức liên quan có ý kiến về công nghệ đối với dự á...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký chuyển giao công nghệ và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và phần chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật số 07/2017/QH14 thuộc một trong những trường hợp sau đây phải đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ, trừ công nghệ hạn chế chuyển giao...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Đăng ký chuyển giao công nghệ và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ và phần chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật số 07/2017/QH14 thuộc một trong những trường hợp sau đây phải đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ,...
  • a) Chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam thông qua thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ quy định tại điểm a khoản 3 của Điều này;
Added / right-side focus
  • Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Luật Chuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đăng ký chuyển giao công nghệ và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ và phần chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật số 07/2017/QH14 thuộc một trong những trường hợp sau đây phải đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ,...
  • a) Chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam thông qua thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ quy định tại điểm a khoản 3 của Điều này;
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với chuyển giao công nghệ thông qua thực hiện dự án đầu tư Right: Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư
Target excerpt

Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư Nội dung giải trình về công nghệ sử dụng trong hồ sơ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư và trong giai đoạn quyết định đầ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ 1. Đối với công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, nếu các bên có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì gửi hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 33 Luật số 07/2017/QH14 đến Sở Khoa học và Công nghệ để được cấp Giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi 1. Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật số 07/...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau: a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại k...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi
  • 1. Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp.
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật số 07/2017/QH14.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
  • 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ, thực hiện như sau:
  • a) Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi
  • 1. Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ có hiệu lực kể từ ngày cấp.
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật số 07/2017/QH14.
Target excerpt

Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư tổ chức thẩm định hoặc có...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, các tổ chức, cá nhân đã đăng ký chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp thông tin trung thực, chính xác, đầy đủ và đúng thời hạn về tình hình đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ theo yêu cầu của cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Mục 3. KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, giám sát chuyển giao công nghệ 1. Các dự án đầu tư có ứng dụng và chuyển giao công nghệ theo quy định tại Điều 13 của Luật số 07/2017/QH14 phải được kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai, thực hiện. 2. Sở Tài chính, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, các tổ chức, cá nhân đã đăng ký chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp thông tin trung thực, chính xác, đầy đủ và đúng thời hạn về tình hình đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ theo yêu cầu của cơ q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Kiểm tra, giám sát chuyển giao công nghệ
  • 1. Các dự án đầu tư có ứng dụng và chuyển giao công nghệ theo quy định tại Điều 13 của Luật số 07/2017/QH14 phải được kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai, thực hiện.
  • Sở Tài chính, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để kiểm tra, giám sát công nghệ trong dự án đầu tư cùng với...
Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, các tổ chức, cá nhân đã đăng ký chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp thông tin trung thực, chính xác, đầy đủ và đúng thời...
Removed / left-side focus
  • 1. Các dự án đầu tư có ứng dụng và chuyển giao công nghệ theo quy định tại Điều 13 của Luật số 07/2017/QH14 phải được kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai, thực hiện.
  • Sở Tài chính, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để kiểm tra, giám sát công nghệ trong dự án đầu tư cùng với...
  • 4. Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan trong kiểm tra, giám sát công nghệ được chuyển giao trên địa bàn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Kiểm tra, giám sát chuyển giao công nghệ Right: Điều 13. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ
  • Left: 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát hoạt động chuyển giao công nghệ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 21 của Lu... Right: 2. Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định.
Target excerpt

Điều 13. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, các tổ chức, cá nhân đã đăng ký chuyển giao công nghệ có trách nhiệm cung cấp thông tin t...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ Các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ và thẩm quyền xử phạt thực hiện theo Nghị định số 51/2019/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì theo dõi, tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức và nghiệp vụ về thẩm định công nghệ, chuyển giao công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Các sở, ban, ngành tỉnh a) Tiếp nhận hồ sơ thẩm định công nghệ từ cơ quan tiếp nhận đầu tư hoặc của chủ đầu tư; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực có liên quan tổ chức thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư; chấp hành đúng phương án công nghệ đã thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, gồm: thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư; chuyển giao công nghệ; kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm. 2. Những nội dung khác không quy định tại khoản 1 của Điều này thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thẩm định công nghệ dự án đầu tư, hoạt động chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư 1. Trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư a. Đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quy chế này không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội hoặc Thủ tướng Chính phủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ s...