Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2023/TT-BTC ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù
  • danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm c khoản 1 Điề...
Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù
  • danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm c khoản 1 Điề...
  • Các tài sản cố định khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh nghiệp được nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù chi tiết như Phụ lục I kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản được quy định tại Điều 3 Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo). 1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I. 2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II. 3. Lĩnh vực thủy sản có 18 mô hình được quy định tại Phụ lục III. 4. Lĩnh vực cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị có 09 mô hình được quy đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi, bổ...
  • 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
  • 1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I.
  • 2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi, bổ...
  • 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo). 1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I. 2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II. 3. Lĩnh vực th...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Trà Vinh....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2026.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2026.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
  • a) Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân li...

left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng

Phần mềm ứng dụng 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm kế toán

Phần mềm kế toán 5 20 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm cơ sở dữ liệu

Phần mềm cơ sở dữ liệu 5 20 3 Các phần mềm, nền tảng số 5 20 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng khác

Phần mềm ứng dụng khác 5 20 Tài sản cố định vô hình khác 5 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá n...
Điều 2. Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản của tỉnh; tăng năng suấ...