Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác được tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
329/2025/QĐ-UBND
Right document
Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
43/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác được tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Quy định đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác được tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy chế Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau, với các nội dung như sau: 1. Tổ chức thu phí: - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh thực hiện thu đối với các tổ chức. - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện thực hiện thu các hộ gia đình, cá nhân. 2. Đối tượng nộp phí: - Tổ chức, hộ gia đìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy chế Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau, với các nội dung như sau:
- 1. Tổ chức thu phí:
- - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh thực hiện thu đối với các tổ chức.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo tr...
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng nộp phí:
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tư ợ ng cần bảo vệ khẩn cấp khác 1. Người lang thang có dấu hiệu khuyết tật thần kinh, tâm thần, không xác định được nơi cư trú, có hành vi gây nguy hiểm cho bản thân và cộng đồng. 2. Trẻ em có cha, mẹ hoặc người đang trực tiếp chăm sóc trẻ bị tạm giam theo quy định của pháp luật và không có nguồn nuôi dưỡng. 3. Người khuy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính và Cục thuế triển khai thực hiện việc thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo nội dung Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính và Cục thuế triển khai thực hiện việc thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo nội dung Quyết định này.
- Điều 2 . Đối tư ợ ng cần bảo vệ khẩn cấp khác
- 1. Người lang thang có dấu hiệu khuyết tật thần kinh, tâm thần, không xác định được nơi cư trú, có hành vi gây nguy hiểm cho bản thân và cộng đồng.
- 2. Trẻ em có cha, mẹ hoặc người đang trực tiếp chăm sóc trẻ bị tạm giam theo quy định của pháp luật và không có nguồn nuôi dưỡng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện xác định đối tư ợ ng cần bảo vệ khẩn cấp khác 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Người lang thang có ít nhất một trong năm dấu hiệu khuyết tật thần kinh, tâm thần quy định tại Mục 4 phần III Mẫu số 3 của Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Các trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Các trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007./.
- Điều 3. Điều kiện xác định đối tư ợ ng cần bảo vệ khẩn cấp khác
- 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Người lang thang có ít nhất một trong năm dấu hiệu khuyết tật thần kinh, tâm thần quy định tại Mục 4 phần III Mẫu số 3 của Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra quá trình triển khai thực hiện của các cơ sở trợ giúp xã hội trong việc tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng được bảo vệ khẩn cấp khác theo quy định của Quyết định này. 2. Cơ sở trợ giúp xã hội phối hợp thực hiện việc tiếp nhận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.