Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (cũ) ban hành Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (cũ) ban hành Quy định một số...
  • - Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về công nhận, thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống; quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn; hỗ trợ phát triển nghề truyền thống, làng nghề; bảo tồn và phát triển làng nghề và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về công nhận, thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định pháp luật đóng trên địa bàn tỉnh. 2. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Trong trường hợp cùng một thời điểm, cùng nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ cao nhất. 2. Không hỗ trợ cho các đối tượng đã được hỗ trợ từ các chương trình khác trùng với các chương trình quy định tại Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ, trình tự đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống: Áp dụng theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP . 2. Thời gian xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống: Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được cấp bằng công nhận, nếu không đạt tiêu chí theo quy định sẽ bị thu hồi bằng công nhận. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, tổng hợp danh sách và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thành phần Hội đồng xét công nhận hoặc thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét công nhận hoặc thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống (sau đây gọi tắt là Hội đồng) bao gồm: - Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh - Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, phương thức, cơ chế hoạt động của Hội đồng xét công nhận hoặc thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Nhiệm vụ của Hội đồng xét công nhận hoặc thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống: Hội đồng có trách nhiệm tổ chức thẩm định, chọn những nghề t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ kinh phí để di dời các cơ sở ngành nghề nông thôn ra khỏi khu dân cư đến địa điểm quy hoạch 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời, lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất. 2. Mức chi hỗ trợ: Mức chi hỗ trợ là 30.000 đồng/m 2 , mức hỗ trợ tính theo diện tích thực tế di dời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về đầu tư, tín dụng Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dự án sản xuất, kinh doanh ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh có hiệu quả được hưởng các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn quy định tại Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định về việc hỗ trợ doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xúc tiến thương mại Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn tham gia hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Đắk Lắk. 1. Nội dung và mức chi hỗ trợ: Áp dụng quy định theo điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 9 của Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khoa học công nghệ 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia thực hiện các hoạt động triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, sản xuất sản phẩm mới và thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ thì được hưởng các ưu đãi theo Điều 9 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đào tạo nguồn nhân lực 1. Lao động làm nghề truyền thống; làm việc tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và lao động làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn tham gia học nghề được hưởng chính sách theo quy định tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Đối tượng: a) Đối tượng hỗ trợ: Áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này. b) Đối tượng thực hiện hỗ trợ: Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trên địa bàn tỉnh. 2. Nguyên tắc ưu tiên lựa chọn dự án: Thực hiện the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề 1. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề: Nội dung chương trình thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP. 2. Các Dự án, chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 52/2018/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ phát triển nghề truyền thống, làng nghề Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Quy định này, ngoài ra còn được hưởng các chính sách khác như sau: 1. Hỗ trợ kinh phí trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc quản lý bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và tình hình thực hiện các quy định về tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn định kỳ một năm một lần trước n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1 . Các quy định khác không nêu tại quy định này thì được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 52/2018/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật hiện hành. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.