Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Xây dựng. b) Ban Quản lý Khu kinh tế. c) Ủy ban nhân dân các xã, phường. d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối với dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung nghị quyết của Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 24 triệu đồng/dự thảo. b) Cấp huyện: 12 triệu đồng/dự thảo. c) Cấp xã: 8 triệu đồng/dự thảo. 2. Đối với dự th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Đối với dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung nghị quyết của Hội đồng nhân dân:
  • a) Cấp tỉnh: 24 triệu đồng/dự thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Người nộp lệ phí: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị cấp giấy phép xây dựng. 2. Tổ chức thu lệ phí: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường. 3. Mức thu lệ phí: STT Nội dung Mức thu lệ phí (đồng/giấy phép) Hình thức nộp hồ sơ trực tiếp Hình thức nộp hồ sơ trực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 3. Thường trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giá...
Removed / left-side focus
  • 1. Người nộp lệ phí: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Tổ chức thu lệ phí: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường.
  • 3. Mức thu lệ phí:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức thu lệ phí Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Tổ chức thu lệ phí nộp toàn bộ (nộp 100%) tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí được ngân sách nhà nước (ngân sách địa phương) bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thườn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 3. Thường trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khóa XVII, Kỳ họp thứ 9, thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2022./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản thi hành
  • Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát vi...
  • 4. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giá...
  • Left: Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm...
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu một số khoản lệ phí khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Mục B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu một số khoản lệ phí khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.