Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ và các nhiệm vụ chi có tính đặc thù phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ và các nhiệm vụ chi có tính đặc thù phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ và các nhiệm vụ chi có tính đặc thù phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ và các nhiệm vụ chi có tính đặc thù phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 5. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
  • a) Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • b) Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • 4. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc t...
  • Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quy...
  • - Ủy ban Công tác đại biểu;
Rewritten clauses
  • Left: 6. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. Right: 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp chuyên đề lần thứ Tư thông qua ngày 22 tháng 12 năm 2025 Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 30 tháng 7 năm 2025./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ và các nhiệm vụ chi có tính đặc thù phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại khoản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Thôn...
  • a) Đối với chế độ công tác phí
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ và các nhiệm vụ chi có tính đặc thù phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp n...
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại bi...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các hoạt động cấp tỉnh 1. Chi tổ chức hội nghị a) Chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các hoạt động cấp tỉnh
  • 1. Chi tổ chức hội nghị
  • a) Chi tổ chức hội nghị:
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ qua... Right: a) Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • Left: Nghị quyết số 79/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định nội dung, mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh... Right: c) Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh.
  • Left: Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được sửa đ... Right: b) Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các hoạt động cấp xã 1. Chi tổ chức hội nghị a) Chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị Mức chi tổ chức hội nghị áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức chi tổ chức hội nghị áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các hoạt động cấp xã
  • a) Chi tổ chức hội nghị:
  • Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ qua...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chi tổ chức hội nghị Right: Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi đối với các nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù ở cấp tỉnh 1. Chi hội nghị của Ban Chỉ đạo bầu cử tỉnh a) Chi bồi dưỡng hội nghị - Chủ trì cuộc họp: 500.000 đồng/người/buổi. - Thành viên tham dự: 200.000 đồng/người/buổi. - Các đối tượng phục vụ: 100.000 đồng/người/buổi. b) Chi tiền nước uống hội nghị: 50.000 đồng/buổi/ngư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Q uy định cụ thể về việc áp dụng trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông, các cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 0,8 đến 1,25 được mua vé máy bay hạng thương gia (Business class hoặc C class) Trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Q uy định cụ thể về việc áp dụng trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông, các cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó...
  • Trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông, các cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 0,8 đến 1,25 được mua vé máy b...
  • 1. Bảo đảm phù hợp với đặc thù và khả năng cân đối nguồn kinh phí của cơ quan, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi đối với các nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù ở cấp tỉnh
  • 1. Chi hội nghị của Ban Chỉ đạo bầu cử tỉnh
  • a) Chi bồi dưỡng hội nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức chi đối với các nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù ở cấp xã 1. Chi hội nghị của Ban Chỉ đạo bầu cử cấp xã a) Chi bồi dưỡng hội nghị - Chủ trì cuộc họp: 300.000 đồng/người/buổi. - Thành viên tham dự: 100.000 đồng/người/buổi. - Các đối tượng phục vụ: 70.000 đồng/người/buổi. b) Chi tiền nước uống hội nghị: 50.000 đồng/buổi/ngườ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC, gồm các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước. b) Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. c) Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. d) Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC, gồm các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức chi đối với các nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù ở cấp xã
  • 1. Chi hội nghị của Ban Chỉ đạo bầu cử cấp xã
  • a) Chi bồi dưỡng hội nghị
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 do ngân sách nhà nước đảm bảo từ nguồn chi thường xuyên (ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu và ngân sách địa phương). 2. Ngân sách cấp tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí 1. Mức chi phụ cấp lưu trú: a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi công tác: 300.000 đồng/ngày. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: Số giờ thực tế đi công tác trong ngày (b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí
  • 1. Mức chi phụ cấp lưu trú:
  • a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi công tác: 300.000 đồng/ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 do ngân sách nhà nước đảm bảo từ nguồn chi thường xuyên (ngân sách Trung...
  • 2. Ngân sách cấp tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã theo nguyên tắc, tiêu thức phân bổ kinh phí bầu cử do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi lấy ý kiến Ủy ban bầu cử tỉnh.