Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 56

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt độn...
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về loại hình, nguyên tắc, hình thức, mức hỗ trợ, thủ tục xét hỗ trợ, quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu, thương mại hóa kết quả và xử lý tài sản trang bị, quản trị rủi ro trong đổi mới công nghệ cho các doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 9 về rủi ro trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo và việc chấp nhận rủi ro trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo, Điều 11, Điều 16, Điều 17, Điều 18, khoản 2 Điều 19 về đánh giá nhiệm vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 9 về rủi ro trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo và việc chấp nhận rủi ro trong nghiên cứu khoa học, ph...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về loại hình, nguyên tắc, hình thức, mức hỗ trợ, thủ tục xét hỗ trợ, quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu, thương mại hóa kết quả và xử lý tài sản trang bị, quản trị rủi ro...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Loại hình công nghệ được hỗ trợ 1. Công nghệ nhằm nâng giá trị gia tăng, cải tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa; công nghệ giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất lao động; công nghệ thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng. 2. Tiếp nhận công nghệ tiên tiến; các phương pháp gia công mới, tiên tiến; công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Loại hình công nghệ được hỗ trợ
  • 1. Công nghệ nhằm nâng giá trị gia tăng, cải tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa; công nghệ giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất lao động; công nghệ thân thiện với môi trường, t...
  • 2. Tiếp nhận công nghệ tiên tiến; các phương pháp gia công mới, tiên tiến; công nghệ thuộc các lĩnh vực khuyến khích chuyển giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, bình đẳng, hiệu quả, đúng mục đích, không trùng lặp. 2. Chỉ hỗ trợ đối với các nhiệm vụ chưa thực hiện bằng nguồn vốn của Nhà nước hoặc chưa nhận từ nguồn khác của Nhà nước. 3. Hỗ trợ cho doanh nghiệp, hợp tác xã nhận công nghệ được chuyển giao từ các doa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo hình thức liên kết là nhiệm vụ do Nhà nước tài trợ, đặt hàng tổ chức, doanh nghiệp thực hiện trên cơ sở hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đã có giữa tổ chức, doanh nghiệp đó với doanh nghiệp khác. 2. Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo hình thức liên kết là nhiệm vụ do Nhà nước tài trợ, đặt hàng tổ chức, doanh nghiệp thực hiện trên cơ sở hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mớ...
  • 2. Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo hình thức hợp tác công tư là nhiệm vụ được tài trợ đồng thời từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn ngoài ngân sách, trên cơ sở thỏa t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Việc hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, bình đẳng, hiệu quả, đúng mục đích, không trùng lặp.
  • 2. Chỉ hỗ trợ đối với các nhiệm vụ chưa thực hiện bằng nguồn vốn của Nhà nước hoặc chưa nhận từ nguồn khác của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức hỗ trợ Hỗ trợ kinh phí thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo giải quyết các vấn đề về khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ) bao gồm: nhiệm vụ nghiên cứu cơ bản; nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng; nhiệm vụ phát triển công nghệ; nhiệm vụ phát triển g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo giải quyết các vấn đề về khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ) bao gồm: nhiệm vụ nghiên cứu cơ bản
  • nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng
  • nhiệm vụ phát triển công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức hỗ trợ
Rewritten clauses
  • Left: Hỗ trợ kinh phí thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. Right: Điều 4. Phân loại nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ hoạt động đổi mới công nghệ 1. Hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tối đa 30% tổng kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đổi mới công nghệ, cải tiến quy trình công nghệ, thiết kế, chế tạo, ứng dụng thiết bị có hàm chứa công nghệ để tạo ra các sản phẩm có giá trị gia tăng cao, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, giảm chi p...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với tổ chức, doanh nghiệp đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là tổ chức) đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với tổ chức, doanh nghiệp đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
  • Tổ chức, doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là tổ chức) đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu sau:
  • có tư cách pháp nhân, có năng lực, kinh nghiệm, có chức năng, nhiệm vụ hoặc lĩnh vực hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ và không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ hoạt động đổi mới công nghệ
  • Hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tối đa 30% tổng kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đổi mới công nghệ, cải tiến quy trình công nghệ, thiết kế, chế tạo, ứng dụng thiết bị có hàm chứa công nghệ để tạo ra...
  • 2. Đối với các nhiệm vụ xây dựng và triển khai các hoạt động nâng cao năng lực công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng, làm chủ công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục xét hỗ trợ Thủ tục xét hỗ trợ theo đúng trình tự, thủ tục và quy định hiện hành về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Có mục tiêu, tính khả thi về nội dung, phương pháp thực hiện, kế hoạch triển khai, kết quả dự kiến, kinh phí và thời gian thực hiện. 2. Phù hợp với nội dung thông báo kế hoạch tài trợ hoặc đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của cơ quan c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • 1. Có mục tiêu, tính khả thi về nội dung, phương pháp thực hiện, kế hoạch triển khai, kết quả dự kiến, kinh phí và thời gian thực hiện.
  • 2. Phù hợp với nội dung thông báo kế hoạch tài trợ hoặc đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục xét hỗ trợ
  • Thủ tục xét hỗ trợ theo đúng trình tự, thủ tục và quy định hiện hành về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu, thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu, thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và xử lý tài sản...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước được giao quyền quản lý, sử dụng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quyền quản lý, sử dụng kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Điều 32 Nghị định này đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước được giao quyền quản lý, sử dụng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • triển khai thực hiện, giá, phân chia lợi nhuận thu được trong việc thương mại hóa kết quả thu được tương ứng với hình thức thương mại hóa.
  • Các quy định về tổ chức thương mại hóa được quy định tại Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc được quy định tại Quy chế riêng của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu, thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu, thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới... Right: Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quyền quản lý, sử dụng kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Điều 32 Nghị định này được tự chủ, tự quyết định lựa chọn th...
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản trị rủi ro trong thực hiện hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Quản trị rủi ro trong thực hiện hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được thực hiện theo quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 37 và Điều 38 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.

Open section

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức chủ trì trong việc thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 37 Nghị định này, tổ chức chủ trì còn có trách nhiệm: 1. Khi xây dựng nhiệm vụ, phải đánh giá mức độ rủi ro có thể dẫn đến việc không đạt mục tiêu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 37 Nghị định này, tổ chức chủ trì còn có trách nhiệm:
  • 1. Khi xây dựng nhiệm vụ, phải đánh giá mức độ rủi ro có thể dẫn đến việc không đạt mục tiêu, kết quả; đề xuất biện pháp quản lý, kiểm soát, điều chỉnh phù hợp để phòng ngừa rủi ro có thể phát sinh.
  • 2. Trong quá trình triển khai, phải thực hiện các biện pháp quản lý, kiểm soát rủi ro, kịp thời đề xuất các nội dung điều chỉnh với cơ quan quản lý nhiệm vụ khi phát sinh rủi ro ngoài dự kiến.
Removed / left-side focus
  • Quản trị rủi ro trong thực hiện hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được thực hiện theo quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 37 và Điều 38 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quản trị rủi ro trong thực hiện hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Right: Điều 38. Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức chủ trì trong việc thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện chính sách 1. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí chi sự nghiệp khoa học công nghệ được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm cho Sở Khoa học và Công nghệ; vốn doanh nghiệp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc sử dụng kinh phí a) Kinh phí thực hiện chính sách...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí đối với nhiệm vụ giải mã công nghệ và nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ Ngoài quy định tại khoản 1 và 2 Điều 6 và Điều 7 Nghị định này, nhiệm vụ giải mã công nghệ và nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ cần đáp ứng đồng thời các tiêu chí cụ thể sau: 1. Công nghệ mới, chưa được làm chủ tại Việt Nam, chưa có sản phẩm, thiết bị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chí đối với nhiệm vụ giải mã công nghệ và nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ
  • Ngoài quy định tại khoản 1 và 2 Điều 6 và Điều 7 Nghị định này, nhiệm vụ giải mã công nghệ và nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ cần đáp ứng đồng thời các tiêu chí cụ thể sau:
  • 1. Công nghệ mới, chưa được làm chủ tại Việt Nam, chưa có sản phẩm, thiết bị hoặc bí quyết tương đương trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kinh phí thực hiện chính sách
  • 1. Nguồn kinh phí
  • Nguồn kinh phí chi sự nghiệp khoa học công nghệ được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm cho Sở Khoa học và Công nghệ; vốn doanh nghiệp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác theo quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các nhiệm vụ đã nghiệm thu trước khi Nghị quyết có hiệu lực: Thực hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm nghiệm thu. 2. Đối với các nhiệm vụ đã được phê duyệt nhưng chưa nghiệm thu: Được xem xét tiếp tục thực hiện và thanh quyết toán theo quy định tại Nghị quyết này. 3. Đối với các nh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ và trình tự thực hiện Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Định kỳ hoặc đột xuất, cơ quan quản lý nhiệm vụ thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng để tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Căn cứ và trình tự thực hiện Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • Định kỳ hoặc đột xuất, cơ quan quản lý nhiệm vụ thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng để tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên cổng thông tin điện tử hoặc...
  • a) Đặt hàng của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối với các nhiệm vụ đã nghiệm thu trước khi Nghị quyết có hiệu lực: Thực hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm nghiệm thu.
  • 2. Đối với các nhiệm vụ đã được phê duyệt nhưng chưa nghiệm thu: Được xem xét tiếp tục thực hiện và thanh quyết toán theo quy định tại Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân thành phố giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Thành phần hồ sơ chung: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, trong đó có nội dung cam kết về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ; b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • 1. Thành phần hồ sơ chung:
  • a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, trong đó có nội dung cam kết về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại thuyết minh nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
  • 2. Hội đồng nhân dân thành phố giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cầ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự xét tài trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Nộp hồ sơ Tổ chức đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định này đến cơ quan quản lý nhiệm vụ thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự xét tài trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • Tổ chức đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định này đến cơ quan quản lý nhiệm vụ thông qua cổng dịch v...
  • 2. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II
CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Mục 1. Mục 1. NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Điều 7. Điều 7. Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ Ngoài quy định tại khoản 1 và 2 Điều 6 Nghị định này, nhiệm vụ khoa học và công nghệ còn phải đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại hình nhiệm vụ như sau: 1. Nhiệm vụ nghiên cứu cơ bản: có tính mới, tính sáng tạo, có khả năng tạo ra tri thức khoa học mới, góp phần nâng cao năng l...
Điều 8. Điều 8. Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế Ngoài quy định tại khoản 1 và 2 Điều 6 và Điều 7 Nghị định này, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế cần đáp ứng các tiêu chí cụ thể sau: 1. Phù hợp với định hướng hợp tác quốc tế của Nhà...
Điều 13. Điều 13. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Cơ quan quản lý nhiệm vụ xem xét, quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, phương thức khoán chi (khoán đến sản phẩm cuối cùng, khoán từng phần theo nội dung nghiên cứu); mức kinh phí khoán; nội dung được phép khoán chi; dự kiến sản phẩm đầu ra và thời gian thực hiện n...
Điều 14. Điều 14. Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ, cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Trong quá trình xét tài trợ, đặt hàng đến thời điểm ký hợp đồng giao nhiệm vụ, cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có quyền hủy bỏ kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ trong trường hợp...