Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'27/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'45/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ Right: Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng a) Các đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Phân định các nhiệm vụ chi và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ, bao gồm: Quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, địa chất và khoáng sản, tài nguyên nước, biển và hải đảo, khí tượng thủy văn và giám sát biến đổi khí hậu, vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Phân định các nhiệm vụ chi và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ, bao gồm:
- Quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, địa chất và khoáng sản, tài nguyên nước, biển và hải đảo, khí tượng thủy văn và giám sát biến đổi khí hậu, viễn thám, đa dạng sinh học và các nhiệm vụ chi khác.
- Các cơ quan, đơn vị, địa phương và cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- a) Các đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc tại cộng đồng hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số...
- b) Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc tại cộng đồng hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng.
- Left: c) Các tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Right: b) Phân định các nhiệm vụ chi và mức chi về bảo vệ môi trường và các nhiệm vụ chi khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Left
Điều 2.
Điều 2. M ức chi phí chi trả và kinh phí thực hiện 1. Mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ, bằng 0,5% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân định n hiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường 1. Nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cấp thành phố a) Quản lý đất đai Điều tra, đánh giá đất đai theo định kỳ và theo chuyên đề; Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính; Thống kê đất đai; kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Lập, điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân định n hiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường
- 1. Nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cấp thành phố
- a) Quản lý đất đai
- Điều 2. M ức chi phí chi trả và kinh phí thực hiện
- Mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ, bằng 0,5% trên tổng...
- 2. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân định n hiệm vụ chi về bảo vệ môi trường 1. Nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách cấp thành phố a) Quản lý chất thải, hỗ trợ xử lý chất thải Điều tra, thống kê, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập danh mục chất ô nhiễm, chất thải rắn, nguồn ô nhiễm; đánh giá, dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân định n hiệm vụ chi về bảo vệ môi trường
- 1. Nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách cấp thành phố
- a) Quản lý chất thải, hỗ trợ xử lý chất thải
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định mức phí chi trả cho tổ chức dịch vụ ch...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Mức chi 1. Mức chi thực hiện nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường thực hiện theo định mức, đơn giá, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Một số mức chi cụ thể quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này (Đính kèm Phụ lục I, II ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức chi thực hiện nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường thực hiện theo định mức, đơn giá, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- a) Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định mức phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Gi...
- b) Khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội,...
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4 . Mức chi
- Left: 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: Right: 2. Một số mức chi cụ thể quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này (Đính kèm Phụ lục I, II ).
Unmatched right-side sections