Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên; b) Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông; người học chương trình giáo dục phổ thông tại các cơ sở giáo dục dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập 1. Mức học phí từ năm học 2025 - 2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên như sau: ĐVT: đồng/học sinh/tháng Cấp học Phường Xã Mầm non 95.000 50.000 Tiểu học 95.000 50.000 Trung học cơ sở 60.000 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về khu vực áp dụng mức học phí theo địa bàn nơi cơ sở giáo dục hoạt động 1. Khu vực phường: Bao gồm các phường thuộc thành phố Đà Nẵng. 2. Khu vực xã: Bao gồm các xã thuộc thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. M ức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục , cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông thuộc các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Mức hỗ trợ bằng với mức học...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu học phí đối với giáo dục tiểu học quy định tại Điều 1 Nghị quyết này dùng làm căn cứ để Hội đồng nhân dân thành phố quyết định mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thực ở các địa bàn chưa đủ trường tiểu học công lập và các đối tượng học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. M ức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục , cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ th...
  • 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • 1. Mức hỗ trợ bằng với mức học phí cho từng cấp học đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Mức thu học phí đối với giáo dục tiểu học quy định tại Điều 1 Nghị quyết này dùng làm căn cứ để Hội đồng nhân dân thành phố quyết định mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thực ở c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. M ức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục , cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ th...
  • 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • 1. Mức hỗ trợ bằng với mức học phí cho từng cấp học đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 2. Mức thu học phí đối với giáo dục tiểu học quy định tại Điều 1 Nghị quyết này dùng làm căn cứ để Hội đồng nhân dân thành phố quyết định mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thực ở các địa bàn c...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Nguồn kinh phí và thời gian áp dụng 1. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí thực hiện chính sách miễn, giảm, hỗ trợ học phí do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí dự toán chi thường xuyên hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Thời gian áp dụng: Từ năm học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025. 2. Khi các văn bản quy định về địa bàn, khu vực áp dụng mức thu học phí tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Những nội dung khác li...

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.
  • 2. Khi các văn bản quy định về địa bàn, khu vực áp dụng mức thu học phí tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung...
Added / right-side focus
  • Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.
  • 2. Khi các văn bản quy định về địa bàn, khu vực áp dụng mức thu học phí tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung...
Target excerpt

Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ nội dung Nghị quyết tổ chức quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể: Cấp học Mức thu (Đồng/học sinh/tháng) Ghi chú Thành thị Nông thôn Miền núi Mầm non 300.000 100.000 50.000 Tiểu học 300.000 100.000 50.000 Trung học cơ sở 300.000 100.000 50.000 Kể cả giáo dục thường x...
Điều 3 Điều 3 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 7 năm 2023.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành...