Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
50/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ đặc thù trong công tác phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
39/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quy định mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các cơ sở giáo dục mầm non công lập ở xã khu vực III, khu v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ, Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, Nghị định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thành phố và các tổ c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày...
- 2. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn thành phố, gồm: Trẻ nhà trẻ thuộc đối tượng được hưởng chế độ chính sách tại khoản 1 Điều 4 Nghị đ...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày...
- 2. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn thành phố, gồm: Trẻ nhà trẻ thuộc đối tượng được hưởng chế độ chính sách tại khoản 1 Điều 4 Nghị đ...
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước phòng, chống dịch; nguồn viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ
- 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học.
- 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. Ngân sách...
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- Sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước phòng, chống dịch; nguồn viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ
- 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học.
- 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. Ngân sách...
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước phòng, chống dịch; nguồn viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Trong trường hợp có sự trùng lặp về đối tượng hưởng các chính sách được quy định tại Nghị quyết này so với các quy định khác của pháp luật đang thực hiện thì chỉ được hưởng theo mức hỗ trợ cao nhất. 2. Các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I; thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực áp dụng 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua. 2. Thời gian áp dụng: a) Đối với chế độ phụ cấp phòng, chống dịch và chế độ hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng tham gia phòng, chống dịch (tại các mục I và II Phụ lục kèm theo Nghị quyết này): Thực hiện kể từ ngày 03 t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
- 2. Thời gian áp dụng:
- a) Đối với chế độ phụ cấp phòng, chống dịch và chế độ hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng tham gia phòng, chống dịch (tại các mục I và II Phụ lục kèm theo Nghị quyết này):
- Thực hiện kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2021 (ngày xuất hiện ca nhiễm cộng đồng đầu tiên tại thành phố Đà Nẵng trong năm 2021).
- 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
- a) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số
- học sinh, sinh viên khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2026
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Hiệu lực áp dụng
- Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Right: 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua.
Điều 3. Hiệu lực áp dụng 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua. 2. Thời gian áp dụng: a) Đối với chế độ phụ cấp phòng, chống dịch và chế độ hỗ trợ tiền ăn c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ nội dung Nghị quyết tổ chức quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections