Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quy định mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các cơ sở giáo dục mầm non công lập ở xã khu vực III, khu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ, Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, Nghị định...

Open section

Điều 7

Điều 7 : Người có nhu cầu sử dụng một phần vía hè nhưng không phải là chủ sở hữu phần nhà, đất bên trong thì phải được sự đồng ý của chủ sở hữu phần nhà, đất bên trong đó và có xác nhận của chính quyền địa phương;

Open section

This section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày...
  • 2. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn thành phố, gồm: Trẻ nhà trẻ thuộc đối tượng được hưởng chế độ chính sách tại khoản 1 Điều 4 Nghị đ...
Added / right-side focus
  • Điều 7 : Người có nhu cầu sử dụng một phần vía hè nhưng không phải là chủ sở hữu phần nhà, đất bên trong thì phải được sự đồng ý của chủ sở hữu phần nhà, đất bên trong đó và có xác nhận của chính q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày...
  • 2. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn thành phố, gồm: Trẻ nhà trẻ thuộc đối tượng được hưởng chế độ chính sách tại khoản 1 Điều 4 Nghị đ...
Target excerpt

Điều 7 : Người có nhu cầu sử dụng một phần vía hè nhưng không phải là chủ sở hữu phần nhà, đất bên trong thì phải được sự đồng ý của chủ sở hữu phần nhà, đất bên trong đó và có xác nhận của chính quyền địa phương;

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2001.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chính sách hỗ trợ
  • 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học.
  • 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. Ngân sách...
Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2001.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách hỗ trợ
  • 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học.
  • 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. Ngân sách...
Target excerpt

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2001.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Trong trường hợp có sự trùng lặp về đối tượng hưởng các chính sách được quy định tại Nghị quyết này so với các quy định khác của pháp luật đang thực hiện thì chỉ được hưởng theo mức hỗ trợ cao nhất. 2. Các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I; thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch UBND quận Hải Châu và quận Thanh Khê, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chu tịch UBND các phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố,
  • Giám đốc Sở Giao thông
  • Công chính, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch UBND quận Hải Châu và quận Thanh Khê, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chu tịch UBND các phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
Target excerpt

Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch UBND quận Hải Châu và quận Thanh Khê, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chu tịch UBND các phường v...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ nội dung Nghị quyết tổ chức quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè để kinh doanh trên địa bàn quận Hải Châu và Thanh Khê thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè đề kinh doanh trên địa bàn quận Hải Châu và quận Thanh Khê thành phố Đà Nẵng.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Cho phép sử dụng tạm thời một phần bên trong vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn quận Hải Châu và Thanh Khê thành phố Đà Nẵng đế kinh doanh.
Điều 2 Điều 2 : Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời một phần bên trong vỉa hè để kinh doanh phải làm thủ tục xin phép tại UBND quận Hải Châu và UBND quận Thanh Khê.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 : Phân định đốì với từng loại vỉa hè : 1. Vỉa hè có bề rộng nhỏ hơn 3,00m không được phép sử dụng; 2. Vỉa hè có bề rộng từ 3,00m đến 4,00m cho phép sử dụng: l,00m 3. Vỉa hè có bề rộng trên 4,00m cho phép sử dụng: 2,00m
Phần vỉa hè cho phép sử dụng tạm thời được tính từ mép trong của vỉa hè trở ra (mép ngoài của tường rào hoặc tường nhà). Phần vỉa hè cho phép sử dụng tạm thời được tính từ mép trong của vỉa hè trở ra (mép ngoài của tường rào hoặc tường nhà). Điểu 4 : 1. Các tuyến đường cho phép sử dụng để kinh doanh như sau : а. Quận Hải Châu : - Vỉa hè cho phép sử dụng kinh doanh ban ngày và ban đêm gồm 24 tuyến như sau : 1. Lê Đình Dương 4. Trần Hưng Đạo 2. Ông ích Khi...