Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
50/2025/NQ-HĐND
Right document
Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015
78/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015
- Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số
- học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thàn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quy định mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các cơ sở giáo dục mầm non công lập ở xã khu vực III, khu v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 như sau: 1. Tổng nguồn vốn XDCB năm 2015 là 5.095,240 tỷ đồng. 1.1. Tổng nguồn vốn XDCB trong nước là 4.979,240 tỷ đồng (đạt 107% so với ước thực hiện năm 2014), gồm các nguồn sau: - Nguồn ngân sách tập trung: 1.490,640 tỷ đồng - Nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.302,000 tỷ đồng (D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 như sau:
- 1. Tổng nguồn vốn XDCB năm 2015 là 5.095,240 tỷ đồng.
- 1.1. Tổng nguồn vốn XDCB trong nước là 4.979,240 tỷ đồng (đạt 107% so với ước thực hiện năm 2014), gồm các nguồn sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Quy định mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các cơ sở giáo dục mầm non công lập ở xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, xã có thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ, Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, Nghị định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Một số giải pháp đảm bảo nguồn vốn chi đầu tư XDCB theo kế hoạch năm 2015 - Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra thuế và phối hợp giữa các cơ quan thu, cơ quan tài chính và các lực lượng chức năng trong công tác quản lý thu, chống thất thu, chống chuyển giá và đôn đốc thu hồi nợ đọng thuế. - Tập trung đẩy mạnh công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Một số giải pháp đảm bảo nguồn vốn chi đầu tư XDCB theo kế hoạch năm 2015
- - Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra thuế và phối hợp giữa các cơ quan thu, cơ quan tài chính và các lực lượng chức năng trong công tác quản lý thu, chống thất thu, chống chuyển giá và đôn...
- Tập trung đẩy mạnh công tác thẩm định giá đất, đấu giá thu tiền giao quyền sử dụng đất
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày...
- 2. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn thành phố, gồm: Trẻ nhà trẻ thuộc đối tượng được hưởng chế độ chính sách tại khoản 1 Điều 4 Nghị đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao UBND thành phố căn cứ vào Nghị quyết, chỉ tiêu vốn đã được HĐND thành phố thông qua để giao chỉ tiêu kế hoạch đúng và kịp thời, chỉ đạo các ngành, các quận huyện thực hiện, đảm bảo khối lượng thực hiện, giải ngân hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch năm 2015. Giao Thường trực HĐND thành phố, các Ban của HĐND thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao UBND thành phố căn cứ vào Nghị quyết, chỉ tiêu vốn đã được HĐND thành phố thông qua để giao chỉ tiêu kế hoạch đúng và kịp thời, chỉ đạo các ngành, các quận huyện thực hiện, đảm bảo khối lượng...
- Giao Thường trực HĐND thành phố, các Ban của HĐND thành phố, các đại biểu HĐND thành phố giám sát việc thực hiện kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 thuộc phạm vi trách nhiệm được phân công.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ
- 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học.
- 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. Ngân sách...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Trong trường hợp có sự trùng lặp về đối tượng hưởng các chính sách được quy định tại Nghị quyết này so với các quy định khác của pháp luật đang thực hiện thì chỉ được hưởng theo mức hỗ trợ cao nhất. 2. Các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I; thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ nội dung Nghị quyết tổ chức quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.