Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội
85/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
163/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5; khoản 3 Điều 11; điểm h, k và m khoản 2 Điều 13; điểm d khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 17; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 4 Điều 21; điểm b khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 28; điểm h khoản 2 và khoản 5 Điều 29; khoản 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5
- khoản 3 Điều 11
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của UBND thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các phường, xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC); - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quy...
- Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) khi có thay...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các phường, xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC);
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc quản lý và sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu thành phố Hà Nội ( sau đây gọi là Trung tâm Dữ liệu ); quản lý các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm dùng chung, chuyên ngành đặt tại Trung tâm Dữ liệu; việc kết nối, chia sẻ dữ liệu số của Thành phố và các yêu cầu bảo đả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm: a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông
- 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm:
- a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu quy định tại điểm b, c và d khoản này);
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về việc quản lý và sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu thành phố Hà Nội ( sau đây gọi là Trung tâm Dữ liệu )
- quản lý các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm dùng chung, chuyên ngành đặt tại Trung tâm Dữ liệu
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố. 2. Các cơ quan, tổ chức được giao phát triển, vận hành, quản lý hoặc di trú các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung và chuyên ngành đặt tại Trung tâm Dữ liệu. 3. Các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người - số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông
- 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người
- số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất này (doanh nghiệp chuyển đi) chuyển sang sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động m...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố.
- 2. Các cơ quan, tổ chức được giao phát triển, vận hành, quản lý hoặc di trú các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung và chuyên ngành đặt tại Trung tâm Dữ liệu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Trung tâm Dữ liệu bao gồm: Trung tâm Dữ liệu chính và Trung tâm Dữ liệu dự phòng. 2. Trung tâm Dữ liệu chính là Trung tâm Dữ liệu triển khai, phục vụ cài đặt các Hệ thống thông tin dùng chung của Thành phố. 3. Trung tâm Dữ liệu dự phòng là Trung tâm Dữ liệu triển khai, phục vụ cài đặt các ứng dụng của các S...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quy...
- Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) khi có thay...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Trung tâm Dữ liệu bao gồm: Trung tâm Dữ liệu chính và Trung tâm Dữ liệu dự phòng.
- 2. Trung tâm Dữ liệu chính là Trung tâm Dữ liệu triển khai, phục vụ cài đặt các Hệ thống thông tin dùng chung của Thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng 1. Bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu, giao dịch điện tử, viễn thông, an ninh mạng và các quy định chuyên ngành có liên quan. 2. Quản lý, vận hành và khai thác hạ tầng Trung tâm Dữ liệu theo hướng tập trung, thống nhất, bảo đảm hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, an ninh mạng và bảo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông. 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất; b) Mạng viễn thông cố định vệ tinh; c) Mạng viễn thông di động mặt đất; d)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông
- 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông.
- 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng
- 1. Bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu, giao dịch điện tử, viễn thông, an ninh mạng và các quy định chuyên ngành có liên quan.
- 2. Quản lý, vận hành và khai thác hạ tầng Trung tâm Dữ liệu theo hướng tập trung, thống nhất, bảo đảm hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, an ninh mạng và bảo mật thông tin.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HẠ TẦNG DÙNG CHUNG VÀ CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU, PHẦN MỀM DÙNG CHUNG ĐẶT TẠI TRUNG TÂM DỮ LIỆU
Open sectionRight
Chương II
Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HẠ TẦNG DÙNG CHUNG VÀ CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU, PHẦN MỀM DÙNG CHUNG ĐẶT TẠI TRUNG TÂM DỮ LIỆU
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố 1. Quản lý tài sản tại Trung tâm Dữ liệu a) Trung tâm Dữ liệu Nhà nước thuộc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm quản lý, vận hành, hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, đơn vị khai thác, sử dụng hạ tầng dùng chung của Thành phố và triển khai...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ nhắn tin; c) Dịch vụ fax; d) Dịch vụ hội nghị truyền hình; đ) Dịch vụ kênh thuê riêng; e) Dịch vụ truyền số liệu; g) Dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình; h) Dịch vụ truyền dẫn cho kết nối máy tới máy; i) Dịch vụ mạng riêng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông
- a) Dịch vụ thoại;
- b) Dịch vụ nhắn tin;
- Điều 5. Quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố
- 1. Quản lý tài sản tại Trung tâm Dữ liệu
- a) Trung tâm Dữ liệu Nhà nước thuộc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm quản lý, vận hành, hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, đơn vị khai thác, sử dụng hạ tầng dùng chung của T...
- Left: Nội dung thông tin thống kê tài sản bao gồm: Right: 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, khai thác các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm đặt tại Trung tâm Dữ liệu 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định phê duyệt danh sách các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố đặt tại Trung tâm Dữ liệu; lộ trình cụ thể để di trú tại Trung tâm Dữ liệu, đảm bảo phù hợp yê...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau: 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông. 2. Chỉ số đo mức độ tập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
- Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau:
- 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông.
- Điều 6. Quản lý, khai thác các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm đặt tại Trung tâm Dữ liệu
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định phê duyệt danh sách các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố đặt tại Trung tâm Dữ liệu
- lộ trình cụ thể để di trú tại Trung tâm Dữ liệu, đảm bảo phù hợp yêu cầu kỹ thuật của từng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, năng lực đáp ứng của Trung tâm Dữ liệu và an toàn thông tin, dữ liệu.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp thông tin và kết nối với các hệ thống khác 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước chịu trách nhiệm quản lý, khai thác các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm dùng chung đặt tại Trung tâm Dữ liệu theo nhiệm vụ được giao. Thực hiện kết nối với hệ thống thông tin khác và chia sẻ, cung cấp thông tin cho các cơ quan, đơn v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý 1. Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp: doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
- Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp:
- doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễn thông phát sinh lưu lượng hoặc số lượng đơn vị dịch vụ bán ra khác trên tổng doanh thu dịch vụ viễn thông, tổng số lượng thuê bao viễn thông phá...
- Điều 7. Cung cấp thông tin và kết nối với các hệ thống khác
- Trung tâm Dữ liệu Nhà nước chịu trách nhiệm quản lý, khai thác các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm dùng chung đặt tại Trung tâm Dữ liệu theo nhiệm vụ được giao.
- Thực hiện kết nối với hệ thống thông tin khác và chia sẻ, cung cấp thông tin cho các cơ quan, đơn vị và tổ chức theo đúng quy định quản lý, vận hành do UBND Thành phố phê duyệt cho từng hệ thống th...
Left
Chương III
Chương III CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI TRUNG TÂM DỮ LIỆU
Open sectionRight
Chương III
Chương III GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI TRUNG TÂM DỮ LIỆU
Left
Điều 8.
Điều 8. An toàn về hạ tầng, môi trường vật lý 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước có trách nhiệm xây dựng và triển khai kế hoạch, quy trình đảm bảo hoạt động liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần và thông suốt của hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố. 2. Việc quản lý vận hành và duy trì hoạt động hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố phải t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ, truy xuất, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin hoặc bán lại dịch vụ viễn thông cho người sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông
- Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ,...
- Trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác, việc cung cấp dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông...
- Điều 8. An toàn về hạ tầng, môi trường vật lý
- 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước có trách nhiệm xây dựng và triển khai kế hoạch, quy trình đảm bảo hoạt động liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần và thông suốt của hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố.
- 2. Việc quản lý vận hành và duy trì hoạt động hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khi thiết kế, xây dựng.
Left
Điều 9.
Điều 9. An toàn về máy chủ, máy trạm 1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng máy chủ trên nền tảng điện toán đám mây của Thành phố hoặc máy chủ vật lý của đơn vị di trú cài đặt tại Trung tâm Dữ liệu phải được thiết lập mật khẩu, mật khẩu tối thiểu có 8 ký tự, bao gồm chữ hoa, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt. Định kỳ tối thiểu 03 tháng phải...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau: 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau:
- Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức,...
- Điều 9. An toàn về máy chủ, máy trạm
- Các cơ quan, đơn vị sử dụng máy chủ trên nền tảng điện toán đám mây của Thành phố hoặc máy chủ vật lý của đơn vị di trú cài đặt tại Trung tâm Dữ liệu phải được thiết lập mật khẩu, mật khẩu tối thiể...
- Định kỳ tối thiểu 03 tháng phải thay đổi lại mật khẩu đăng nhập vào hệ thống.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sao lưu dự phòng và phục hồi sau sự cố 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước có trách nhiệm ban hành và thực hiện quy trình sao lưu dự phòng và phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu đã được lưu trữ, sao lưu trên hạ tầng dùng chung của Thành phố. 2. Xây dựng danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý. a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Thẻ phi vật lý là thẻ không hiện hữu bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
- 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý.
- a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này;
- Điều 10. Sao lưu dự phòng và phục hồi sau sự cố
- 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước có trách nhiệm ban hành và thực hiện quy trình sao lưu dự phòng và phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu đã được lưu trữ, sao lưu trên hạ tầng dùng chung của Thành phố.
- 2. Xây dựng danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian sao lưu, phương pháp sao lưu và thời gian kiểm tra phục hồi hệ thống từ dữ liệu sao lưu.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin 1. Ghi nhật ký và quy định thời gian lưu trữ các thông tin về hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin và người sử dụng, lỗi phát sinh và các sự cố mất an toàn thông tin nhằm trợ giúp cho việc điều tra giám sát về sau. 2. Bảo vệ các chức năng ghi nhật ký và t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn t...
- Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đ...
- Điều 11. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin
- 1. Ghi nhật ký và quy định thời gian lưu trữ các thông tin về hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin và người sử dụng, lỗi phát sinh và các sự cố mất an toàn thông tin nhằm trợ giúp cho việc đi...
- 2. Bảo vệ các chức năng ghi nhật ký và thông tin nhật ký, chống giả mạo và truy cập trái phép.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý điều khiển truy cập Trung tâm Dữ liệu Nhà nước thực hiện: 1. Xây dựng và thực hiện các quy định về quản lý truy cập đối với người sử dụng, nhóm người sử dụng phù hợp với yêu cầu an toàn, bảo mật của Trung tâm Dữ liệu. 2. Sử dụng các biện pháp thích hợp để xác thực người sử dụng kết nối từ bên ngoài vào mạng nội bộ của...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm: a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm:
- a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Nghị định này;
- Điều 12. Quản lý điều khiển truy cập
- Trung tâm Dữ liệu Nhà nước thực hiện:
- 1. Xây dựng và thực hiện các quy định về quản lý truy cập đối với người sử dụng, nhóm người sử dụng phù hợp với yêu cầu an toàn, bảo mật của Trung tâm Dữ liệu.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu về an toàn, bảo mật cho các hệ thống thông tin mới Khi xây dựng mới hoặc cải tiến hệ thống thông tin hiện tại của Trung tâm Dữ liệu, Trung tâm Dữ liệu Nhà nước phải đưa ra các yêu cầu về an toàn, bảo mật đồng thời với việc đưa ra các yêu cầu kỹ thuật, nghiệp vụ.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau: 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông; phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý, ứng cứu sự cố, giảm thiểu các ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông
- Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau:
- 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông
- Điều 13. Yêu cầu về an toàn, bảo mật cho các hệ thống thông tin mới
- Khi xây dựng mới hoặc cải tiến hệ thống thông tin hiện tại của Trung tâm Dữ liệu, Trung tâm Dữ liệu Nhà nước phải đưa ra các yêu cầu về an toàn, bảo mật đồng thời với việc đưa ra các yêu cầu kỹ thu...
Left
Điều 14.
Điều 14. An toàn, bảo mật các tệp tin hệ thống 1. Quy định về quản lý, cài đặt, cập nhật các phần mềm vào hệ thống a) Trước khi tiến hành cài đặt, cập nhật các phần mềm vào hệ thống hiện tại, cán bộ kỹ thuật phải tìm hiểu kỹ các yêu cầu của phần mềm đối với hệ điều hành của máy cài đặt; đảm bảo việc cài đặt hoặc cập nhật không ảnh hưởn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau: 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động). 2. Trực tiếp tại các điểm có địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau:
- 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động).
- Điều 14. An toàn, bảo mật các tệp tin hệ thống
- 1. Quy định về quản lý, cài đặt, cập nhật các phần mềm vào hệ thống
- a) Trước khi tiến hành cài đặt, cập nhật các phần mềm vào hệ thống hiện tại, cán bộ kỹ thuật phải tìm hiểu kỹ các yêu cầu của phần mềm đối với hệ điều hành của máy cài đặt
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về quản lý, vận hành hạ tầng Trung tâm Dữ liệu dùng chung Thành phố đảm bảo ổn định, liên tục phục vụ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung đặt tại Trung tâm Dữ liệu và các ứng dụng chuyên ngành khác của các cơ quan, đơn vị....
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Khi đăng ký thông tin thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xuất trình bản gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản gốc hoặc bản điện tử hoặc thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc giấy tờ sau đây: 1. Trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
- Khi đăng ký thông tin thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xuất trình bản gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản gốc hoặc bản điện tử ho...
- 1. Trường hợp đăng ký số thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất thực hiện phương thức giao tiếp giữa người với người (số thuê bao di động H2H):
- Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- Chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về quản lý, vận hành hạ tầng Trung tâm Dữ liệu dùng chung Thành phố đảm bảo ổn định, liên tục phục vụ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chun...
- Phê duyệt các ứng dụng dùng chung ( phần mềm, nền tảng số phục vụ cơ quan nhà nước, dịch vụ công trực tuyến, chuyển đổi số ) và hệ thống thông tin ( hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành c...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Công an thành phố Hà Nội 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng trên địa bàn Thành phố theo Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và quy định hiện hành. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị để tổ chức diễn tập an ninh mạng định kỳ,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất Sau khi nhận giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao (trực tiếp hoặc trực tuyến), doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định sau: 1. Đối chiếu, kiểm tra giấy tờ là trùng khớp với cá nhân, tổ chức thực hiện giao kết hợp đồng, đăng ký thông tin theo quy định. 2. Thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất
- Sau khi nhận giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao (trực tiếp hoặc trực tuyến), doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định sau:
- 1. Đối chiếu, kiểm tra giấy tờ là trùng khớp với cá nhân, tổ chức thực hiện giao kết hợp đồng, đăng ký thông tin theo quy định.
- Điều 16. Trách nhiệm của Công an thành phố Hà Nội
- 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng trên địa bàn Thành phố theo Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và quy định hiện hành.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị để tổ chức diễn tập an ninh mạng định kỳ, ứng phó sự cố an toàn thông tin, và triển khai các chương trình nâng cao nhận thức về...
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc triển khai, khai thác, sử dụng hạ tầng dùng chung và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố. 2. Đảm bảo các ứng dụng do đơn vị mình quản lý được kiểm tra an toàn thông tin và nghiệm thu trước k...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm: 1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử. 2. Địa chỉ trên giấy tờ để đăng ký thông tin thuê bao. 3. Số thuê bao viễn thông. 4. Thông tin riêng khác mà người sử dụng cung cấp khi gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm:
- 1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử.
- Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc triển khai, khai thác, sử dụng hạ tầng dùng chung và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố.
- 2. Đảm bảo các ứng dụng do đơn vị mình quản lý được kiểm tra an toàn thông tin và nghiệm thu trước khi di trú về Trung tâm Dữ liệu.
Unmatched right-side sections