Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 30
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, cơ quan, tổ chức trong nước và nước ngoài hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của pháp luật về kế toán mà không phải là tội phạm và theo quy định của N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002 (sau đây gọi tắt là Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thừa Thiên Huế, Giám đốc Sở Xây dựng; các Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Giám đốc các Ban Đầu tư và Xây dựng, Giám...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
  • Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002 (sau đây gọi tắt là Pháp lệnh Xử...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thừa Thiên Huế, Giám đốc Sở Xây dựng
  • các Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố Huế
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
  • Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002 (sau đây gọi tắt là Pháp lệnh Xử...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thừa Thiên Huế, Giám đốc Sở Xây dựng; các Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng cá...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện. 2. Cá nhân đã bị khởi tố, truy tố hoặc đã có quyết định đưa ra xét xử theo thủ tục tố tụng hình sự, nhưng sau đó có quyết định đình chỉ điều tra hoặc đình chỉ vụ án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, nếu quá một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì được coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán 1. Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, cá nhân, tổ chức phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 20.000.000 đồng. 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, cá nhân, tổ chức vi phạm còn có thể...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các nhà thầu 1. Chịu trách nhiệm quyết toán giá trị thực hiện theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư và các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng. Hoàn chỉnh hồ cho chủ đầu tư lập hồ sơ báo cáo quyết toán dự án hoàn thành theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan có liê...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
  • 1. Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, cá nhân, tổ chức phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • b) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các nhà thầu
  • Chịu trách nhiệm quyết toán giá trị thực hiện theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư và các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng.
  • Hoàn chỉnh hồ cho chủ đầu tư lập hồ sơ báo cáo quyết toán dự án hoàn thành theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
  • 1. Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, cá nhân, tổ chức phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • b) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của các nhà thầu 1. Chịu trách nhiệm quyết toán giá trị thực hiện theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư và các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng. Hoàn chỉnh hồ cho chủ đầu tư lập hồ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng khi xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán 1. Tình tiết giảm nhẹ: a) Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính đã chủ động ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của vi phạm hoặc đã tự nguyện khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại; b) Người vi phạm hành chính đã tự nguyện khai báo, thành thật hối lỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm quy định về chứng từ kế toán 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Lập chứng từ kế toán không đầy đủ các nội dung chủ yếu theo quy định của pháp luật về kế toán (dưới đây gọi tắt là theo quy định); b) Tẩy xoá, sửa chữa chứng từ kế toán. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về sổ kế toán 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Lập sổ kế toán không đầy đủ các nội dung theo quy định như: không ghi tên đơn vị kế toán, tên sổ, ngày, tháng, năm lập sổ; ngày, tháng, năm khoá sổ; thiếu chữ ký theo quy định; không đánh số trang, không đóng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về tài khoản kế toán 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Hạch toán không theo đúng nội dung quy định của tài khoản kế toán; b) Sửa đổi nội dung, phương pháp hạch toán của tài khoản kế toán do Bộ Tài chính ban hành hoặc mở thêm tài khoản kế toán trong hệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về báo cáo tài chính và công khai báo cáo tài chính 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Lập báo cáo tài chính không đầy đủ nội dung theo quy định; b) Lập và trình bày báo cáo tài chính không đúng phương pháp; không rõ ràng; không nhất quán theo quy định;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm tra kế toán Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không chấp hành quyết định kiểm tra kế toán của cơ quan có thẩm quyền; b) Gây cản trở công việc kiểm tra của đoàn kiểm tra kế toán; c) Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ cho đoàn kiểm tra các tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Đưa tài liệu kế toán vào lưu trữ chậm quá 12 tháng so với thời hạn quy định; b) Lưu trữ tài liệu kế toán không đầy đủ theo quy định; c) Bảo quản tài liệu kế toán không an toàn, để h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về kiểm kê tài sản 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không lập báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê theo quy định; b) Không xác định nguyên nhân chênh lệch; không phản ảnh số chênh lệch và kết quả xử lý số chênh lệch giữa số liệu kiểm kê thực tế với số liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về tổ chức bộ máy kế toán, bố trí người làm kế toán hoặc thuê làm kế toán 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không tổ chức bộ máy kế toán; không bố trí người làm kế toán hoặc không thuê tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ kế toán làm kế toán theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về hành nghề kế toán 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Tổ chức, cá nhân hành nghề kế toán nhưng không đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán; b) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán không có Chứng chỉ hành nghề kế toán;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm quy định về áp dụng chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định khác 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không đăng ký hoặc không thông báo chế độ kế toán áp dụng tại đơn vị trong thời hạn quy định đối với trường hợp phải đăng ký hoặc phải thông báo với cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Hành vi vi phạm trong lĩnh vực kế toán dẫn đến trốn, lậu thuế 1. Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán quy định từ Điều 7 đến Điều 16 của Nghị định này, ngoài việc xử phạt vi phạm hành chính về kế toán như quy định tại các Điều từ 7 đến 16 nói trên nếu hành vi vi phạm dẫn đến trốn, lậu thuế thì còn bị xử phạt t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm C do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển; chi phí chuẩn bị đầu tư của dự án được huỷ bỏ theo q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hành vi vi phạm trong lĩnh vực kế toán dẫn đến trốn, lậu thuế
  • Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán quy định từ Điều 7 đến Điều 16 của Nghị định này, ngoài việc xử phạt vi phạm hành chính về kế toán như quy định tại các Điều từ 7 đến 16 nói tr...
  • Khi xét thấy hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán dẫn đến trốn, lậu thuế thì người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính phải chuyển ngay hồ sơ cho cơ quan thuế cùng cấp để xử lý vi...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh
  • 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm C do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch...
  • chi phí chuẩn bị đầu tư của dự án được huỷ bỏ theo quyết định của cấp có thẩm quyền) sử dụng vốn nhà nước, sử dụng vốn hỗn hợp nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó có phần vốn ngân sách tỉnh quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hành vi vi phạm trong lĩnh vực kế toán dẫn đến trốn, lậu thuế
  • Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán quy định từ Điều 7 đến Điều 16 của Nghị định này, ngoài việc xử phạt vi phạm hành chính về kế toán như quy định tại các Điều từ 7 đến 16 nói tr...
  • Khi xét thấy hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán dẫn đến trốn, lậu thuế thì người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính phải chuyển ngay hồ sơ cho cơ quan thuế cùng cấp để xử lý vi...
Target excerpt

Điều 16. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm C do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực h...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra Tài chính 1. Thanh tra viên Tài chính các cấp đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền 200.000 đồng; c) áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này. 2. Chánh thanh tra Sở Tài chính có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 20.000.00...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải tích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh gọi chung là cấp huyện. 2. Xã, phường, thị trấn gọi chung là cấp xã. 3. Phòng Tài chính-kế hoạch huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh gọi chung là Phòng Tài chính-kế hoạch cấp huyện. 4. Ban Tài chính xã,...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra Tài chính
  • 1. Thanh tra viên Tài chính các cấp đang thi hành công vụ có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải tích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh gọi chung là cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra Tài chính
  • 1. Thanh tra viên Tài chính các cấp đang thi hành công vụ có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Target excerpt

Điều 5. Giải tích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh gọi chung là cấp huyện. 2. Xã, phường, thị trấn gọi chung là cấp xã. 3. Phòng Tài chính-...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền xử phạt của ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này. 2. Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán Trong trường hợp những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18, khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19 của Nghị định này vắng mặt thì cấp phó được ủy quyền có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền của người ủy quy...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền của Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm B, C do Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển; chi ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
  • Trong trường hợp những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18, khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19 của Nghị định này vắng mặt thì cấp phó được ủy quyền c...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền của Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
  • 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm B, C do Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây
  • Lăng Cô quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển
Removed / left-side focus
  • Điều 20. ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
  • Trong trường hợp những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18, khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19 của Nghị định này vắng mặt thì cấp phó được ủy quyền c...
Target excerpt

Điều 18. Thẩm quyền của Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm B, C do Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô quyết định đầu tư (ba...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán thuộc địa phương. Cơ quan thanh tra Tài chính các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán thuộc mình quản l...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) sử dụng vốn ngân sách cấp xã, vốn hỗn hợp nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó có phần vốn ngân sách cấp xã...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán thuộc địa phương.
  • Cơ quan thanh tra Tài chính các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán thuộc mình quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) sử dụng vốn ngân sách cấ...
  • Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án thuộc ngân sách nhà nước cấp trên hỗ trợ được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện) uỷ quyền cho Chủ tịch U...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán thuộc địa phương.
  • Cơ quan thanh tra Tài chính các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán thuộc mình quản lý.
Target excerpt

Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực h...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là một năm, kể từ ngày ra quyết định xử phạt; quá thời hạn này mà quyết định đó không được thi hành thì không thi hành quyết định xử phạt nữa nhưng vẫn áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, người có thẩm quyền xử phạt phải quyết định đình chỉ ngay hành vi vi phạm hành chính. 2. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính Việc cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại Điều 66 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chuyển hồ sơ vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán để truy cứu trách nhiệm hình sự Khi xét thấy hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán có dấu hiệu tội phạm thì người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính phải chuyển ngay hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hình sự để giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán hoặc người đại diện hợp pháp của cá nhân, tổ chức đó có quyền khiếu nại về quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính. 2. Công dân có quyền tố cáo về hành vi trái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khởi kiện hành chính Việc khởi kiện đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính, được thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục giải quyết các vụ án hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khen thưởng Cá nhân, tổ chức có thành tích trong đấu tranh và phòng chống vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Người bị xử lý vi phạm hành chính nếu có hành vi chống đối người thi hành công vụ, trì hoãn, trốn tránh việc chấp hành quyết định của người có thẩm quyền xử phạt thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 49/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 780/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán v...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm, thẩm quyền lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành, quyết toán chi phí quản lý dự án và các biện pháp xử lý khi có vi phạm của các tổ chức, các cơ quan, các chủ đầu tư và các nhà thầu liên quan đến việc quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước của tỉn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn trái phiếu, vốn nước ngoài (vốn vay, vốn viện trợ từ các chính phủ, tổ chức, cá nhân người nước ngoài) do nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh v...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán dự án hoàn thành 1. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án: a) Khi kết thúc niên độ ngân sách hàng năm chậm nhất là ngày 28 tháng 2 năm sau, chủ đầu tư, ban quản lý dự án phải lập báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án trong năm và lấy ý kiến xác nhận của cơ quan th...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm và xử lý khi có vi phạm trong công tác quyết toán 1. Nguyên tắc xác định trách nhiệm: a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc đầu tư dự án; có trách nhiệm quyết toán dự án hoàn thành, quyết toán chi phí quản lý dự á...