Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
105/2025/QĐ-UBND
Right document
Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
11/2021/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư xây dựng, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm:
- sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng, quy đổ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10/2021/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy, TT....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng 1. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục I Phụ lục I Thông tư này. Trường hợp chưa có dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng được công bố, sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
- Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục I Phụ lục I Thông tư này.
- Trường hợp chưa có dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng được công bố, sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng xác định trên cơ sở dữ liệu chi phí của các dự án tương tự đã thực hiện, có điều chỉnh, bổ sung nhữn...
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ;
- - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng cho việc xác định chi phí và quản lý dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị (sau đây gọi là dịch vụ công) sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, bao gồm: 1. Các dịch vụ công ích đô thị: a) Dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước; xử...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . C hỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP phải đảm bảo kịp thời, phản ánh khách quan, phù hợp với xu hướng biến động giá của thị trường trong khoảng thời gian được lựa chọn; không tính đến chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . C hỉ số giá xây dựng
- 1. Chỉ số giá xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP phải đảm bảo kịp thời, phản ánh khách quan, phù hợp với xu hướng biến đ...
- không tính đến chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, lãi vay trong thời gian xây dựng, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất kinh doanh. Đơn vị tính chỉ số giá xây dựng là phần trăm (%).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng cho việc xác định chi phí và quản lý dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị (sau đây gọi là dịch vụ công) sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên...
- 1. Các dịch vụ công ích đô thị:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh được giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ công, dịch vụ công ích lĩnh vực xây dựng sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy đổi vốn đầu tư xây dựng 1. Quy đổi vốn đầu tư xây dựng là quy đổi các khoản mục chi phí đầu tư gồm: chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có), chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác được quyết toán về mặt bằng giá tại thời điểm bàn giao đưa vào kha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy đổi vốn đầu tư xây dựng là quy đổi các khoản mục chi phí đầu tư gồm:
- chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có), chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác được quyết toán về mặt bằng giá tại thờ...
- Quy đổi vốn đầu tư xây dựng phải phản ánh đủ các chi phí đầu tư đã thực hiện của dự án đầu tư xây dựng về thời điểm quy đổi.
- Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh được giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ công, dịch vụ công ích lĩnh vực xây dựng sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn...
- 2. Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, phục vụ q...
- 3. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức, đơn vị (bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập không trực thuộc cơ quan được giao kinh phí để đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công),...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Quy đổi vốn đầu tư xây dựng
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung trong xác định chi phí và quản lý dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích đô thị 1. Chi phí dịch vụ công phải được tính đúng, tính đủ, phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện thực hiện, giá cả thị trường, đối tượng thụ hưởng dịch vụ và khả năng cân đối của ngân sách địa phương. 2. Quyết định phê duyệt dự t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và một số quy định cụ thể sau: a) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại Thông tư ban hành định mức xây dựng. b) Đối với công việc tư vấn chưa có định mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
- 1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và một số quy định cụ thể sau:
- a) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) quy định tại Thông tư ban hành định mức xây dựng.
- Điều 3. Nguyên tắc chung trong xác định chi phí và quản lý dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích đô thị
- 1. Chi phí dịch vụ công phải được tính đúng, tính đủ, phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện thực hiện, giá cả thị trường, đối tượng thụ hưởng dịch vụ và khả năng cân đối của ngân sách địa phương.
- 2. Quyết định phê duyệt dự toán là cơ sở để thực hiện đặt hàng, đấu thầu, lựa chọn nhà thầu và là căn cứ để thương thảo, ký kết hợp đồng, thanh, quyết toán hợp đồng thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích đô thị 1. Cơ sở lập dự toán: a) Danh mục chi tiết các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. b) Định mức, đơn giá dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố. c) Trường hợp c...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình xác định theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục 1 Phụ lục II Thông tư này. Các khoản mục chi phí trong dự toán xây dựng công trình gồm: chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Dự toán xây dựng công trình
- Dự toán xây dựng công trình xác định theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục 1 Phụ lục II Thông tư này.
- Các khoản mục chi phí trong dự toán xây dựng công trình gồm:
- Điều 4. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích đô thị
- 1. Cơ sở lập dự toán:
- a) Danh mục chi tiết các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực xây dựng khác 1. Dự toán chi phí tư vấn thực hiện dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực xây dựng khác gồm các khoản chi phí: Chi phí chuyên gia; chi phí quản lý; chi phí khác; thu nhập chịu thuế tính trước; thuế giá trị gia tăng và chi phí dự phòng (nếu có). Các khoản chi phí được xác đ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Suất vốn đầu tư xây dựng 1. Suất vốn đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng công bố theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là căn cứ để xác định sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng của dự án, xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình ở giai đoạn chuẩn bị dự án. Thời điểm công bố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Suất vốn đầu tư xây dựng
- Suất vốn đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng công bố theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là căn cứ để xác định sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng của dự án...
- Thời điểm công bố suất vốn đầu tư xây dựng là trước ngày 31 tháng một năm sau.
- Điều 5. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực xây dựng khác
- 1. Dự toán chi phí tư vấn thực hiện dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực xây dựng khác gồm các khoản chi phí: Chi phí chuyên gia
- chi phí quản lý
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền lập, thẩm định và phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị 1. Đối với dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị: Đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thoát nước đô thị có trách nhiệm quản lý, giám sát việc thực hiện dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng: a) Chi phí xây dựng trong dự toán gói thầu thi công xây dựng xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. b) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu, dự toán gói thầu thi công xây dựng được b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
- 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng:
- a) Chi phí xây dựng trong dự toán gói thầu thi công xây dựng xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
- Điều 6. Thẩm quyền lập, thẩm định và phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị
- 1. Đối với dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị:
- Đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thoát nước đô thị có trách nhiệm quản lý, giám sát việc thực hiện dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị được giao quản lý
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, dự toán chi phí giám sát, chi phí quản lý dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịc...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 4 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Căn cứ dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt, chủ đầu tư tự xác định dự toán gói thầu, cụ thể như sau: a) Xác định phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện của gói thầu; b) Xác định thành phần, khoản mục chi phí trong dự toán gói thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt, chủ đầu tư tự xác định dự toán gói thầu, cụ thể như sau:
- a) Xác định phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện của gói thầu;
- b) Xác định thành phần, khoản mục chi phí trong dự toán gói thầu theo phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện của gói thầu trên cơ sở dự toán xây dựng công trình được duyệt.
- Điều 7. Phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị
- Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, dự toán chi phí giám sát, chi phí quản lý dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, đơn vị đư...
- Áp dụng đối với tất cả dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Quy định này khi đảm bảo...
- Left: 3. Quy trình đặt hàng cung cấp dịch vụ công t hực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ Right: Điều 7. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 4 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị 1. Công tác nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được tổ chức định kỳ hoặc đột xuất theo hợp đồng đã được ký kết. Khi kết thúc các nhiệm vụ theo hợp đồng, cơ quan, đơn vị được giao thực hiện dịch vụ sự...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, công bố giá xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là cơ sở để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Đơn giá xây dựng công trình d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý, công bố giá xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
- Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là cơ sở để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên...
- Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố được xác định trên cơ sở định mức xây dựng do cơ quan có thẩm quyền ban hành và giá các yếu tố chi phí quy định tại khoản 3, khoản 4,...
- Điều 8. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị
- Công tác nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được tổ chức định kỳ hoặc đột xuất theo hợp đồng đã được ký kết.
- Khi kết thúc các nhiệm vụ theo hợp đồng, cơ quan, đơn vị được giao thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu và thanh lý hợp đồng theo đúng quy định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán, quyết toán Tạm ứng, thanh toán và quyết toán hợp đồng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 24, Điều 25, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP và theo các quy định hiện hành về hợp đồng của nhà nước.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xác định giá xây dựng công trình 1. Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết và giá xây dựng tổng hợp. Giá xây dựng công trình xác định theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục IV Thông tư này. 2. Chủ đầu tư sử dụng hệ thống giá xây dựng công trình quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xác định giá xây dựng công trình
- Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết và giá xây dựng tổng hợp.
- Giá xây dựng công trình xác định theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục IV Thông tư này.
- Điều 9. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán, quyết toán
- Tạm ứng, thanh toán và quyết toán hợp đồng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 24, Điều 25, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP và theo cá...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì thẩm định và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật liên quan đến các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị không có trong hệ thống định mức do Bộ Xây dựng và các cơ quan có thẩm quyền ban hành (tr...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 2. Thông tư này thay thế: Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2021
- 2. Thông tư này thay thế: Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì thẩm định và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật hoặc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh để thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trong phạm vi cân đối của ngân sách t...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các thành phần chi phí của dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí xây dựng, chi phí khác có liên quan và chi phí dự phòng của gói thầu. 2. Dự toán gói thầu mua sắm thiết bị gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí mua sắm thiết bị cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí xây dựng, chi phí khác có liên quan và chi phí dự phòng của gói thầu.
- 2. Dự toán gói thầu mua sắm thiết bị gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
- chi phí gia công, chế tạo thiết bị
- Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh để thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị...
- Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh bàn giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý.
- Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công và UBND cấp xã các nội dung liên quan đến quản lý tài sản kết cấu hạ tầng sau tiếp nhận đối với các công trình, hạng mục công trình mà đơn vị tiếp nhận...
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính Right: Điều 5 . Các thành phần chi phí của dự toán gói thầu
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Chủ trì tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt không có trong hệ thống định mức do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành làm cơ sở ban hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch tổ chức thực hiện, quy chế, quy trình quản lý, duy trì kết cấu hạ tầng công ích đô thị các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn do cấp mình quản lý. 2. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự toán dịch vụ công ích đô thị; dự toán chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị 1. Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch tổ chức thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn được giao quản lý theo định kỳ hàng năm. Phối hợp với Sở Tài chính trong việc cân đối nguồn ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị đảm bảo quy trình kỹ thuật, chất lượng, tiến độ theo đúng hợp đồng đã ký kết. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông trong quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Xử lý chuyển tiếp: Đối với dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước; sản phẩm, dịch vụ công đã được đặt hàng hoặc đã tổ chức đấu thầu thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.