Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy, TT....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng cho việc xác định chi phí và quản lý dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị (sau đây gọi là dịch vụ công) sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, bao gồm: 1. Các dịch vụ công ích đô thị: a) Dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước; xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh được giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ công, dịch vụ công ích lĩnh vực xây dựng sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung trong xác định chi phí và quản lý dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích đô thị 1. Chi phí dịch vụ công phải được tính đúng, tính đủ, phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện thực hiện, giá cả thị trường, đối tượng thụ hưởng dịch vụ và khả năng cân đối của ngân sách địa phương. 2. Quyết định phê duyệt dự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích đô thị 1. Cơ sở lập dự toán: a) Danh mục chi tiết các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. b) Định mức, đơn giá dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố. c) Trường hợp c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. D ự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công và phương pháp xác định 1. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công gồm các khoản mục: a) Chi phí trực tiếp; b) Chi phí quản lý chung; c) Thu nhập chịu thuế tính trước; d) Thuế giá trị gia tăng (nếu có). 2. Tổng hợp dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích đô thị
  • 1. Cơ sở lập dự toán:
  • a) Danh mục chi tiết các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Added / right-side focus
  • a) Chi phí trực tiếp;
  • 2. Tổng hợp dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục số 1 kèm theo Thông tư này.
  • 3. Phương pháp xác định các thành phần chi phí trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công theo hướng dẫn tại Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư này và một số quy định cụ thể sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở lập dự toán:
  • a) Danh mục chi tiết các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
  • b) Định mức, đơn giá dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích đô thị Right: Điều 5. D ự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công và phương pháp xác định
  • Left: 2. Dự toán dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị: Right: 1. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công gồm các khoản mục:
  • Left: thuế giá trị gia tăng và chi phí dự phòng (nếu có) được xác định như sau: Right: d) Thuế giá trị gia tăng (nếu có).
Target excerpt

Điều 5. D ự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công và phương pháp xác định 1. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công gồm các khoản mục: a) Chi phí trực tiếp; b) Chi phí quản lý chung; c) Thu nhập chịu thuế tính trước; d)...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực xây dựng khác 1. Dự toán chi phí tư vấn thực hiện dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực xây dựng khác gồm các khoản chi phí: Chi phí chuyên gia; chi phí quản lý; chi phí khác; thu nhập chịu thuế tính trước; thuế giá trị gia tăng và chi phí dự phòng (nếu có). Các khoản chi phí được xác đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền lập, thẩm định và phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị 1. Đối với dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị: Đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thoát nước đô thị có trách nhiệm quản lý, giám sát việc thực hiện dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, dự toán chi phí giám sát, chi phí quản lý dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (sau đây gọi tắt là dịch vụ sự nghiệp công).

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị
  • Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, dự toán chi phí giám sát, chi phí quản lý dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, đơn vị đư...
  • Áp dụng đối với tất cả dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Quy định này khi đảm bảo...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị
  • Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, dự toán chi phí giám sát, chi phí quản lý dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị, đơn vị đư...
  • Đối với dịch vụ công quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Quy định này đáp ứng điều kiện đặt hàng theo quy định mà đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công...
Rewritten clauses
  • Left: Áp dụng đối với tất cả dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Quy định này khi đảm bảo... Right: Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (sau đây gọi t...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (sau đâ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị 1. Công tác nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được tổ chức định kỳ hoặc đột xuất theo hợp đồng đã được ký kết. Khi kết thúc các nhiệm vụ theo hợp đồng, cơ quan, đơn vị được giao thực hiện dịch vụ sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán, quyết toán Tạm ứng, thanh toán và quyết toán hợp đồng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị được thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 24, Điều 25, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP và theo các quy định hiện hành về hợp đồng của nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì thẩm định và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật liên quan đến các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị không có trong hệ thống định mức do Bộ Xây dựng và các cơ quan có thẩm quyền ban hành (tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh để thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trong phạm vi cân đối của ngân sách t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Chủ trì tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt không có trong hệ thống định mức do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành làm cơ sở ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch tổ chức thực hiện, quy chế, quy trình quản lý, duy trì kết cấu hạ tầng công ích đô thị các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn do cấp mình quản lý. 2. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự toán dịch vụ công ích đô thị; dự toán chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị 1. Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch tổ chức thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn được giao quản lý theo định kỳ hàng năm. Phối hợp với Sở Tài chính trong việc cân đối nguồn ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị đảm bảo quy trình kỹ thuật, chất lượng, tiến độ theo đúng hợp đồng đã ký kết. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông trong quá tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Xử lý chuyển tiếp: Đối với dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đô thị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước; sản phẩm, dịch vụ công đã được đặt hàng hoặc đã tổ chức đấu thầu thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công nêu tại Điều 1.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau được hiểu như sau: 1. Dịch vụ chiếu sáng đô thị là dịch vụ sự nghiệp công để thực hiện các công việc đảm bảo cho hệ thống chiếu sáng tại đô thị duy trì trạng thái hoạt động ổn định. 2. Dịch vụ cây xanh đô thị là dịch vụ sự nghiệp công để thực hiện các công việc đảm bảo cho hệ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công 1. Chi phí các dịch vụ sự nghiệp công phải được tính đúng, tính đủ phù hợp với quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí (nếu có), các tiêu chí, tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ được cơ quan có thẩm quyền ban hành và điều kiện thực tế của địa...
Điều 6. Điều 6. Đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công 1. Định mức kinh tế- kỹ thuật là cơ sở để xác định đơn giá, dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công. Định mức kinh tế - kỹ thuật được xác định theo phương pháp quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Thông tư này. 2. Định mức do Bộ Xây dựng và các cơ quan có thẩm quyền ban hành làm...
Điều 7. Điều 7. Quản lý các chi phí liên quan đến dịch vụ sự nghiệp công 1. Việc phân công, phân cấp quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị và các chi phí nêu tại khoản 2, khoản 3 Điều này do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định phù hợp với mô hình tổ chức, quản lý, điều kiện đặc thù tại địa phương và quy định p...
Điều 8. Điều 8. Xử lý chuyển tiếp 1. Dịch vụ sự nghiệp công đã được phê duyệt dự toán chi phí trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định việc áp dụng các quy định của Thông tư này trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật vể đấu thầu, đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công và ph...
Điều 9 Điều 9 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/ 02 /2025. 2. Bãi bỏ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị./.